Giải SBT Địa lí 6 CTST Bài 18: Biển và đại dương có đáp án
28 người thi tuần này 4.6 787 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Địa lí 6 cấu trúc mới có đáp án - Đề kiểm tra tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Địa lí 6 cấu trúc mới có đáp án - Bài tập tự luyện
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Địa lí 6 có đáp án - Đề kiểm tra tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Địa lí 6 có đáp án - Bài tập tự luyện
Bộ 6 đề thi học kì 2 Địa lí 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 6
Bộ 6 đề thi học kì 2 Địa lí 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Bộ 6 đề thi học kì 2 Địa lí 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
Bộ 6 đề thi học kì 2 Địa lí 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 6
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Vị trí tiếp giáp của các đại dương
|
Đại dương |
Phía Bắc |
Phía Nam |
Phía Đông |
Phía Tây |
|
Thái Bình Dương |
Bắc Băng Dương |
Lục địa Nam Cực |
Lục địa Bắc Mĩ, lục địa Nam Mĩ |
Lục địa Á-Âu, lục địa Úc |
|
Đại Tây Dương |
Bắc Băng Dương |
Lục địa Nam Cực |
Lục địa Phi, lục địa Á-Âu |
|
|
Ấn Độ Dương |
Lục địa Á-Âu |
Lục địa Nam Cực |
Lục địa Á-Âu, lục địa Úc, TBD |
Lục địa Phi, Đại Tây Dương |
|
Bắc Băng Dương |
Cực Bắc |
Lục địa Á-Âu, lục địa Bắc Mĩ, ĐTD |
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các đại dương theo thứ tự tăng dần về diện tích
Thái Bình Dương (180 triệu km2) - Đại Tây Dương (93 triệu km2) - Ấn Độ Dương (75 triệu km2) - Bắc Băng Dương (13 triệu km2).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các biển thuộc các đại dương
|
Đại dương |
Tên biển |
|
Thái Bình Dương |
Biển Celebes, Coral, Hoa Đông, Philippine, Nhật Bản, biển Đông, Sulu, Tasman, Hoàng Hải,… |
|
Đại Tây Dương |
Biển Ca-ri-bê, biển Đen, biển Bắc, Baltic, Labrador,… |
|
Ấn Độ Dương |
Biển Đỏ, Ả-rập, Andaman, Bengal,… |
|
Bắc Băng Dương |
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Đại dương |
Độ muối theo vĩ độ (%o) |
|
|
Thái Bình Dương |
0-300B: 36-37. 0-300N: 36 đến trên 37. |
30-600B: 33-35. 30-600N: 35-36. |
|
Đại Tây Dương |
0-300B: 36 đến trên 37. 0-300N: 36-37. |
30-600B: 36 đến trên 37. 30-600N: 36 đến trên 37. |
|
Ấn Độ Dương |
> 600N: 33-34. |
|
|
Bắc Băng Dương |
> 600B: Băng, 33. |
|

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hoàn thành sơ đồ về thuỷ triều

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bảng thông tin về các dòng biển
|
Tên dòng biển |
Tính chất (nóng/lạnh) |
Bán cầu (Bắc/Nam) |
Xuất phát (Xích đạo/cực/vĩ tuyến 30-400) |
|
Gơn-xtơ-rim (Gulf stream) |
Nóng |
Bắc |
Vĩ tuyến 30-400 |
|
Ben-ghê-la (Benguela) |
Lạnh |
Nam |
Cực |
|
Bra-xin (Brazil) |
Nóng |
Nam |
Xích đạo |
|
Ca-li-phooc-ni-a (California) |
Lạnh |
Bắc |
Vĩ tuyến 30-400 |
|
Pê-ru (Peru) |
Lạnh |
Nam |
Cực |
|
Cư-rô-si-ô (Kuroshio) |
Nóng |
Bắc |
Xích đạo |

Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
