Tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Language Focus trang 51 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
31 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. are |
2. isn’t |
3. are staying at, learning |
4. watching |
|
Rules |
1. things happening now |
2. be |
3. -ing |
Hướng dẫn dịch
1. Những học sinh này đang học.
2. Chiếc thuyền không di chuyển.
3. Học sinh đang ở nhà và học bài trên truyền hình.
4. Tôi đang ngắm các vũ công.
Lời giải
1. wearing
2. having
3. doing
4. dancing
5. sitting
Lời giải
|
1 - d |
2 - c |
3 - b |
4 – f |
5 - a |
6 - e |
Hướng dẫn dịch
1-d: A young child is speaking to his mother.
(Đứa bé đang nói chuyện với mẹ.)
2-c: Two women are running in the park.
(Hai người phụ nữ đang chạy trong công viên.)
3-b: Two men are having dinner.
(Hai người đàn ông đang ăn tối.)
4-f A girl is playing a musical instrument.
(Một cô bé đang chơi nhạc cụ.)
5-a: A boy is watching TV.
(Một cậu bé đang xem truyền hình.)
6-e: A man is looking for a mosquito.
(Một người đàn ông đang tìm kiếm một con muỗi.)
Lời giải
1. The boy is sitting next to the teacher.
( Cậu bé đang ngồi cạnh thầy giáo.)
2. The birds are flying.
( Những con chim đang bay.)
3. The people on the poster are dancing.
( Những người trên tấm áp phích đang nhảy múa.)
4. The teacher isn't reading.
( Giáo viên không đọc.)
5. The girl isn't eating.
( Cô gái không ăn.)
6. The students aren't wearing uniforms.
( Học sinh không mặc đồng phục.)
Lời giải
1.
A: Do you want to go to the cinema with me?
B: Oh, sorry I can’t at the moment. I’m chatting with my teacher and we are talking about the class project.
2.
A: Do you want to go shopping with me?
B: Oh, sorry, I can’t at the moment. I’m visiting my grandmother and she is showing me how to make my favourite cake.
3.
A: Do you want to do the physics homework with me?
B: Oh, sorry, I can’t at the moment. I’m helping my mother with the housework and we are cooking dinner.
Hướng dẫn dịch
1.
A: Bạn có muốn đi xem phim với tôi không?
B: Ồ, xin lỗi, tôi không thể vào lúc này. Tôi đang trò chuyện với giáo viên của mình và chúng ta đang nói về dự án của lớp học.
2.
A: Bạn có muốn đi mua sắm với tôi không?
B: Ồ, xin lỗi, tôi không thể vào lúc này. Tôi đang đến thăm bà của mình và bà đang chỉ cho tôi cách làm món bánh yêu thích của tôi.
3.
A: Bạn có muốn làm bài tập vật lý với tôi không?
B: Ồ, xin lỗi, tôi không thể vào lúc này. Tôi đang giúp mẹ tôi làm việc nhà và chúng tôi đang nấu bữa tối.
Lời giải
- I’m listening to my English teacher and I’m not talking to my friend.
- The teacher is teaching us the present continuous tense.
- My classmates are writing down important notes from the board.
- They aren’t listening to music.
- Hoa and Minh are doing their maths exercises.
- Nam is cleaning the black board.
- Mai isn’t drawing pictures.
Hướng dẫn dịch
- Tôi đang nghe giáo viên tiếng Anh của mình và tôi không nói chuyện với bạn của mình.
- Giáo viên đang dạy chúng ta thì hiện tại tiếp diễn.
- Các bạn cùng lớp của tôi đang viết ra những ghi chú quan trọng trên bảng.
- Họ không nghe nhạc.
- Hoa và Minh đang làm bài tập toán.
- Nam đang lau bảng đen.
- Mai không vẽ.



