Giải Tiếng Việt lớp 2 Chính tả: Ngôi trường mới
28 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nông Tiến (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Tân Dân (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Trường Thọ (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Gia Thượng (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Long Biên (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025 Trường TH&THCS Quang Trung (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025 Trường Tiểu học Cẩm Khê (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dưới mái trường mới, sao tiếng trống rung động kéo dài! Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp. Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ! Em nhìn ai cũng thấy thân thương. Cả đến chiếc thước kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế!
- Các dấu câu được dùng trong bài chính tả: dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- Các tiếng có vần ai : bài, cài, cãi, cái, dai, dài, bài, bãi, gai, gãi, hãi, hại, hài, lãi, mải, mãi, nai, …
- Các tiếng có vần ay : bay, hãy, lay, lạy, may, nay, này, nảy, nhảy, chảy, quay, say, vay, xay,…
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Bắt đầu bằng s hoặc x:
- Các tiếng đầu bằng s : sa , sà, sang, sau, sáng, sách, sạch, sắc, sen, sẻ, sên, son, sông, suối, sơn, …
- Các tiếng đầu bằng x : xa, xã, xanh, xăng, xe, xén, xẻng, xẻ, xếch, xin, xinh, xích, …
b) Có thanh ngã hoặc thanh hỏi:
- Thanh ngã : ngã, ngỡ, nhỡ, vỡ, vẽ, trũng, chõng, chẽ, sẽ, xã, rã, hãi, hũ, nhỡ, những, vững, khẽ, …
- Thanh hỏi : khỉ, khỏe, khổ, sả, sẻ, rẻ, rỉ, mải, mẻ, mỏ, mổ, mở, vẻ, vỏ, vở, nhả, nhỏ, nhổ, nhử, phải, phở,…
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.