Giải Tiếng Việt lớp 2 Chính tả: Cái trống trường em
36 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Ôn tập cuối năm (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 34. Thiếu nhi đất Việt (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 33. Những người quanh ta (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 32. Người Việt Nam (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 31. Em yêu quê hương (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 30. Quê hương của em (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 29. Con người với thiên nhiên (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 28. Các mùa trong năm (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
- Những chữ đứng đầu mỗi câu thơ phải viết hoa và tên bài thơ : Cái, Mùa, Suốt, Trống, Bồng, Trong, Bọn, Chỉ.
Lời giải
a) l hay n ?
Trả lời:
Long lanh đáy nước in trờiThành xây khói biếc non khơi bóng vàng.NGUYỄN DUb) en hay eng ?
Trả lời:
Đêm hội, ngoài đường người và xe chen chúc. Chuông xe xích lô leng keng, còi ô tô inh ỏi. Vì sợ lỡ hẹn với bạn, Hùng cố len qua dòng người đang đổ về sân vận động.
c) i hay iê ?
Trả lời:
Cây bàng lá nõn xanh ngờiNgày ngày chim đến tìm mồi chíp chiuĐường xa gánh nặng sớm chiềuKê cái đòn gánh bao nhiêu người ngồi.TRẦN ĐĂNG KHOA
Lời giải
a) Những tiếng bắt đầu bằng n và những tiếng bắt đầu bằng l
- Những tiếng bắt đầu bằng n: na, nay, nặn, nằm, nắm, nặng, nắng, nảy, nấm, nâng, nếm, nín, no, non, nóng, nơ,…
- Những tiếng bắt đầu bằng l: là, lá, lả, lã, lạ, lan, làng, lạng, lành, lách, lạch, len, lén, lên, lê, lễ, lệ, lề, linh, li, lì, lí, lịch, lo, lò, ló, lọ, lô, lố, lộ, lỗ, lông, lồng, lộng, lưng, lửng…
b) Những tiếng có vần en và những tiếng có vần eng
- Những tiếng có vần en : bén, chen, chén, ghen, hẹn, lén, mon men, nhen nhóm, đường phèn, ren, vén, vẻn vẹn, xen, xén…
- Những tiếng có vần eng : xà beng, leng keng, kẻng, xẻng,…
c) Những tiếng có vần im và những tiếng có vần iêm
- Những tiếng có vần im : im lìm, bím tóc, dìm, ghim, nhím, ngất lịm, mỉm cười, mím môi, phim, phím, chim chóc, chìm, cây sim, …
- Những tiếng có vần iêm : que diêm, hiềm khích, nguy hiểm, tiết kiệm, kiểm tra, liêm khiết, cái liềm, niềm vui, viêm, hồng xiêm.