Chính tả Tuần 14 trang 61 VBT Tiếng Việt 2 Tập 1 (có đáp án)
32 người thi tuần này 4.6 4.6 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 17. Chị ngã em nâng (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 16. Anh em thuận hòa (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 15. Con cái thảo hiền (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 14. Công cha nghĩa mẹ (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 13. Yêu kính ông bà (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 12. Vòng tay yêu thương (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 11. Học chăm, học giỏi (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 10. Vui đến trường (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a)
lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
b)
mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm 10
c)
chuột nhắt, nhắc nhở, đặt tên, thắc mắc
Lời giải
- Chỉ những người sinh ra bố : ông bà nội
- Trái nghĩa với nóng : lạnh
- Cùng nghĩa với không quen : lạ
Lời giải
- Trái nghĩa với dữ : hiền
- Chỉ người tốt với phép lạ trong truyện cổ tích : tiên
- Chỉ quả, thức ăn,... đến độ ăn được : chín
Lời giải
- Có nghĩa là cầm tay đưa đi: dắt
- Chỉ hướng ngược với hướng nam : bắc
- Có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật: cắt