Chính tả Tuần 14 trang 61 VBT Tiếng Việt 2 Tập 1 (có đáp án)
29 người thi tuần này 4.6 4.6 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Ôn tập cuối học kì 2 (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Bài 30: Cánh đồng quê em (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Bài 29: Hồ Gươm (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Bài 28: Khám phá đáy biển ở Trường Sa (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Bài 27: Chuyện quả bầu (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Bài 26: Trên các miền đất nước (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Bài 25: Đất nước chúng mình (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Bài 24. Chiếc rễ đa tròn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a)
lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
b)
mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm 10
c)
chuột nhắt, nhắc nhở, đặt tên, thắc mắc
Lời giải
- Chỉ những người sinh ra bố : ông bà nội
- Trái nghĩa với nóng : lạnh
- Cùng nghĩa với không quen : lạ
Lời giải
- Trái nghĩa với dữ : hiền
- Chỉ người tốt với phép lạ trong truyện cổ tích : tiên
- Chỉ quả, thức ăn,... đến độ ăn được : chín
Lời giải
- Có nghĩa là cầm tay đưa đi: dắt
- Chỉ hướng ngược với hướng nam : bắc
- Có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật: cắt