Giải Tiếng Việt lớp 2 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối
54 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 10
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 9
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 8
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 7
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 6
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 5
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 4
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
rễ cây, gốc, thân cây, cành, lá, ngọn, hoa, quả.
Lời giải
- Rễ cây : xù xì, quái dị, nâu sẫm, dài, uốn lượn, ngoằn ngoèo, cong queo, …
- Gốc cây : to, thô, sần sùi, mảnh mai, chắc nịch, …
- Thân cây : xù xì, bạc phếch, ram ráp, nhẵn bóng, mềm mại, to, cao, chắc, gồ ghề, phủ đầy gai,…
- Cành cây : xum xuê, um tùm, cong queo, trơ trụi, vươn dài, tỏa ra, khẳng khiu, mập mạp, chắc chắn, …
- Lá cây : xanh biếc, xanh non, nhẵn bóng, nổi gân, non tơ, tươi tốt, mỡ màng, vàng úa, héo quắt, …
- Ngọn cây : cao vút, chót vót, thẳng tắp, mập mạp, non nớt, mảnh dẻ, …
- Hoa : rực rỡ, tươi đẹp, đỏ tươi, tim tím, vàng rực, chúm chím, nở bung, …
- Quả : sai trĩu, chi chít, chín mọng, xanh non, đỏ ối, vàng rực, mọng nước, …
Lời giải
Tranh 1 :
- Bạn nhỏ tưới nước cho cây để làm gì ?
- Bạn tưới nước để cây tươi tốt (mau lớn).
Tranh 2 :
- Bạn nhỏ bắt sâu cho cây để làm gì ?
- Bạn bắt sâu để cây tươi tốt.