Giải VBT Toán 4 CTST Bài 26. Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 495 lượt thi 9 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 35 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 34 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 32 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 31 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 30 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 29 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 28 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Các số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; ...; 100; ...;1 000; ... là các số tự nhiên
• Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Dùng mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 để viết các số tự nhiên. Ở mỗi hàng ta viết một chữ số.
Cứ 10 đơn vị ở một hàng lại hợp thành 1 đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm.
Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Chẳng hạn: Trong số 96 208 984 các chữ số 9 từ trái sang phải lần lượt có giá trị là: 90 000 000; 900
• Đọc số tự nhiên
Đọc số theo các lớp, từ trái sang phải: Với mỗi lớp, ta đọc như đọc các số có một, hai hoặc ba chữ số rồi kèm theo tên lớp
Để cho gọn, ta có thể không đọc tên lớp đơn vị.
Ví dụ: Số 96 208 984 đọc là: chín mươi sáu triệu hai trăm linh tám nghìn chín trăm tám mươi tư
Lời giải
a) 430
Đọc số: Bốn trăm ba mươi.
b) 27 403
Đọc số: Hai mươi bảy nghìn bốn trăm linh ba.
c) 151 038 000
Đọc số: Một trăm năm mươi mốt triệu không trăm ba mươi tám nghìn.
d) 3 000 009
Đọc số: Ba triệu không nghìn không trăm linh chín.
Lời giải
a) Bốn trăm linh sáu nghìn hai trăm mười: 406 210
b) Ba triệu bảy trăm bốn mươi nghìn chín trăm tám mươi mốt: 3 740 981
c) Sáu trăm hai mươi lăm triệu không trăm linh ba nghìn ba trăm hai mươi: 625 003 320
Lời giải
a) Giá trị của chữ số 7 trong 7 365 là 7 000
b) Giá trị của chữ số 8 trong 482 là 80
c) Giá trị của chữ số 0 trong 6 108 952 là 0
d) Giá trị của chữ số 5 trong 354 073 614 là 50 000 000
Lời giải
a) 3 308 = 3 000 + 300 + 8
b) 76 054 = 70 000 + 6 000 + 50 + 4
c) 400 061 340 = 400 000 000 + 60 000 + 1 000 + 300 + 40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.