Bài 10: Kiểm tra unit 3
21 người thi tuần này 4.6 14.5 K lượt thi 40 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 6
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. volunteer
B. engineer
C. committee
D. clear
Lời giải
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/
committee /kəˈmɪti/
clear /klɪə(r)/
Câu C âm –ee phát âm là /i/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/40
A. population
B. volunteer
C. offer
D. provide
Lời giải
population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
offer /ˈɒfə(r)/
provide /prəˈvaɪd/
Câu D âm –o phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /ɒ/
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3/40
A. tutor
B. volunteer
C. computer
D. community
Lời giải
tutor /ˈtjuːtə(r)/
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
computer /kəmˈpjuːtə(r)/
community /kəˈmjuːnəti/
Câu B âm –u phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /ju/
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/40
A. certain
B. compare
C. encourage
D. community
Lời giải
certain /ˈsɜːtn/
compare /kəmˈpeə(r)/
encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/
community /kəˈmjuːnəti/
Câu A âm –c phát âm là /s/, còn lại phát âm là /k/
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/40
A. charity
B. chemistry
C. chemical
D. mechanic
Lời giải
charity /ˈtʃærəti/
chemistry /ˈkemɪstri/
chemical /ˈkemɪkl/
mechanic /məˈkænɪk/
Câu A âm –ch phát âm là /tʃ/, còn lại phát âm là /k/
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/40
A. cook
B. offered
C. do
D. make
Lời giải
cook (v): nấu ăn
offer (v): cung cấp, tặng, đưa ra
do (v): làm
make (v): làm, tạo
- Cấu trúc: offer sbd sth = offer sth to sbd
- Vế trước có sử dụng động từ chia ở dạng quá khứ đơn (came) nên vế sau động từ cũng phải chia ở quá khứ đơn: trong các đáp án thì chỉ có offered là hợp lý nhất
=> We came to the remote village and offered homeless children meals.
Tạm dịch: Chúng tôi đến ngôi làng hẻo lánh và cung cấp những bữa ăn cho trẻ em vô gia cư.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7/40
A. doing
B. offering
C. teaching
D. helping
Lời giải
help sbd do sth: giúp ai đó làm gì
=> You can help young children by helping them to do homework before or after school.
Tạm dịch: Bạn có thể giúp trẻ nhỏ bằng cách giúp chúng làm bài tập về nhà trước hoặc sau giờ học.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8/40
A. give
B. bring
C. provide
D. donate
Lời giải
give (v): cho, tặng
bring (v): đem đến
provide (v): cung cấp
donate (v): quyên góp
=> To help people in remote areas, we can provide transportation, such as giving rides to the elderly.
Tạm dịch: Để giúp đỡ người ở vùng sâu vùng xa, chúng ta có thể cung cấp phương tiện giao thông, chẳng hạn như đi xe cho người già.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/40
A. so
B. but
C. although
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. ask
B. offer
C. tutor
D. volunteer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. have visit
B. have visited
C. visit
D. visited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. are
B. were
C. have been
D. has been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. at
B. about
C. with
D. during
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. of
B. for
C. at
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. getting
B. helping
C. borrowing
D. donating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. voluntarily
B. volunteer
C. voluntary
D. volunteerism
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. capitals
B. markets
C. schools
D. hospitals
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.