Bài 1: Từ vựng

  • 5950 lượt thi

  • 26 câu hỏi

  • 15 phút

Câu 1:

Match the phrase with a suitable picture.

Xem đáp án

recycle rubbish: tái chế rác thải

homeless people: người vô gia cư

donate blood: hiến máu

provide food: Hỗ trợ lương thực


Câu 2:

Choose the best answer.

We should join our hands to help _______ because they are so poor.

Xem đáp án

- the + adj: một nhóm người trong xã hội

the homeless: người vô gia cư

the rich: người giàu có

the happy: người hạnh phúc

the old: người già

to join hands to do sth (v): cùng nhau/hợp sức làm gì đó

=> We should join our hands to help the homeless because they are so poor.

Tạm dịch: Chúng ta nên chung tay giúp đỡ người vô gia cư vì họ quá nghèo.

Đáp án cần chọn là: A


Câu 3:

Choose the best answer.

The ______ are people who don’t have their own houses to live in.

Xem đáp án

young children: trẻ nhỏ

street children: trẻ em lang thang

rich children: trẻ em giàu có

weak children: trẻ em yếu ớt

=> The street children are people who don’t have their own houses to live in.

Tạm dịch: Những đứa trẻ lang thang là những người không có nhà ở để sinh sống.

Đáp án cần chọn là: B


Câu 4:

Choose the best answer.

I and my friends sometimes _______ blood to cure patients in hospitals.

Xem đáp án

bring (v): mang

donate (v): hiến, ủng hộ

take (v): lấy, mang, đưa

make (v): làm

=> I and my friends sometimes donate blood to cure patients in hospitals.

Tạm dịch: Tôi và bạn bè đôi khi hiến máu để cứu chữa bệnh nhân ở các bệnh viện.

Đáp án cần chọn là: B


Câu 5:

Choose the best answer.

It is difficult ______ handicapped children to study with other children.

Xem đáp án

Cấu trúc câu: It is difficult + for + sb + to do sth: Khó cho ai đó để làm cái gì

=> It is difficult for handicapped children to study with other children.

Tạm dịch: Khó cho trẻ em khuyết tật để học tập với những đứa trẻ khác.

Đáp án cần chọn là: B


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận