Bài 1: Từ vựng
25 người thi tuần này 4.6 14.5 K lượt thi 26 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 6
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
recycle rubbish: tái chế rác thải
homeless people: người vô gia cư
donate blood: hiến máu
provide food: Hỗ trợ lương thực
Câu 2/26
A. the homeless
B. the rich
C. the happy
D. the old
Lời giải
- the + adj: một nhóm người trong xã hội
the homeless: người vô gia cư
the rich: người giàu có
the happy: người hạnh phúc
the old: người già
to join hands to do sth (v): cùng nhau/hợp sức làm gì đó
=> We should join our hands to help the homeless because they are so poor.
Tạm dịch: Chúng ta nên chung tay giúp đỡ người vô gia cư vì họ quá nghèo.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/26
A. young children
B. street children
C. rich children
D. weak children
Lời giải
young children: trẻ nhỏ
street children: trẻ em lang thang
rich children: trẻ em giàu có
weak children: trẻ em yếu ớt
=> The street children are people who don’t have their own houses to live in.
Tạm dịch: Những đứa trẻ lang thang là những người không có nhà ở để sinh sống.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/26
A. bring
B. donate
C. take
D. make
Lời giải
bring (v): mang
donate (v): hiến, ủng hộ
take (v): lấy, mang, đưa
make (v): làm
=> I and my friends sometimes donate blood to cure patients in hospitals.
Tạm dịch: Tôi và bạn bè đôi khi hiến máu để cứu chữa bệnh nhân ở các bệnh viện.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/26
A. to
B. for
C. on
D. from
Lời giải
Cấu trúc câu: It is difficult + for + sb + to do sth: Khó cho ai đó để làm cái gì
=> It is difficult for handicapped children to study with other children.
Tạm dịch: Khó cho trẻ em khuyết tật để học tập với những đứa trẻ khác.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6/26
A. fixed
B. removed
C. renewed
D. regenerated
Lời giải
fix (v): sửa chữa, sang sửa
remove (v): dời đi, di chuyển, cất dọn
renew (v): thay mới, làm mới lại
regenerate (v): tái sinh, phục hồi
=> They repaired the furniture in our village school and also fixed the houses for elderly people.
Tạm dịch: Họ sửa chữa đồ đạc trong trường làng của chúng tôi và cũng sang sửa nhà cho người già.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/26
A. mountain
B. urban
C. mountainous
D. suburb
Lời giải
mountain (n): núi
urban (adj): (thuộc) thành phố
mountainous (adj): (thuộc) miền núi
suburb (n): ngoại ô, ngoại thành
=> During summer vacation, we teach children in mountainous areas how to read and write.
Tạm dịch: Trong kỳ nghỉ hè, chúng tôi dạy trẻ em ở miền núi cách đọc và viết.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/26
A. rising
B. raising
C. getting
D. taking
Lời giải
rise (v): làm tăng lên, mọc lên (không có tân ngữ đi sau)
raise (v): làm tăng lên, quyên góp (có tân ngữ đi sau)
get (v): có được, nhận được
take (v): lấy, mang, đưa
=> Traditional volunteer activities include raising money for people in need, cooking and giving food.
Tạm dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người có nhu cầu, nấu ăn và tặng thức ăn.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9/26
A. papers
B. old clothes
C. rubbish
D. bottles
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/26
A. in
B. on
C. with
D. of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/26
A. matters
B. labours
C. jobs
D. activities
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/26
A. rising
B. raising
C. taking
D. getting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/26
Choose the best answer.
This is an informal school. It provides classes to _____ children in my town.
A. disabled
B. blind
C. deaf
D. dumb
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/26
A. rainy
B. sunny
C. urban
D. flooded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/26
A. of
B. in
C. about
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/26
A. recycling
B. reusing
C. producing
D. reselling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/26
A. taking in
B. taking part in
C. participating
D. making
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/26
A. give up
B. look after
C. stand up
D. take after
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/26
A. living condition
B. lifestyle
B. life styles
D. live
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/26
A. faraway
B. nearby
C. small
D. difficult
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 18/26 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.