Trắc nghiệm Công suất có đáp án (Thông hiểu)
41 người thi tuần này 4.3 2.4 K lượt thi 22 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 21
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 20
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 19
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 18
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 17
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 16
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15
Đề kiểm tra cuối học kì 2 Vật lý 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 20)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. Máy thứ hai có công suất lớn hơn và lớn hơn 2,4 lần
B. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần
C. Máy thứ hai có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần
D. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 12,5 lần
Lời giải
Câu 2/22
A. P=1500W
B. P=500W
C. P=1000W
D. P=250W
Lời giải
Câu 3/22
A. P=300W
B. P=500W
C. P=1000W
D. P=250W
Lời giải
Câu 4/22
A. P=5,55W
B. P=6,25W
C. P=20000W
D. P=333,3W
Lời giải
Câu 5/22
A. P = 55,5W
B. P = 6,02W
C. P = 200W
D. P = 33,3W
Lời giải
Câu 6/22
A. A = 1420J, P = 47,33W
B. A = 1440J, P = 48W
C. A = 1460J, P = 73W
D. Một cặp giá trị khác
Lời giải
Câu 7/22
A. A = 2000J, P = 47,33W
B. A = 1460J, P = 48W
C. A = 1460J, P = 73W
D. A = 2000J, P = 44,4W
Lời giải
Câu 8/22
A. 1500W
B. 750W
C. 600W
D. 300W
Lời giải
Câu 9/22
A. 1836000kJ
B. 510kJ
C. 30600kJ
D. Một giá trị khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. A1 = 3600000kJ, A2 = 14400000kJ
B. A1 = 36000kJ, A2 = 14400kJ
C. A1 = 360000kJ, A2 = 1440000kJ
D. A1 = 360kJ, A2 = 1400000kJ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. P = 34000W
B. P = 1,2kW
C. P = 3,4kW
D. Một giá trị khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. P = 34000W
B. P = 1,2kW
C. P = 3,4kW
D. P=5,1kW
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
A. 625kW
B. 625MW
C. 625000kW
D. Một giá trị khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
A. 500kW
B. 500MW
C. 500000kW
D. Một giá trị khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
A. P = 1062W
B. P = 991666,67W
C. P = 99,17kW
D. Một giá trị khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
A. P = 66666,67W
B. P = 666666,67W
C. P = 6,67kW
D. Một giá trị khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/22
A. A = 576000J; H = 43,75%
B. A = 57600J; H = 43,75%
C. A = 57600kJ; H = 43,75%
D. A = 5760J; H = 43,75%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/22
A. 5s
B. 20s
C. 10s
D. 15s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/22
A. 360000J; 200W
B. 36000J; 20W
C. 3600000J; 2000W
D. 360000J; 200kW
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.