Đề kiểm tra Vật lí 8 giữa học kì 1 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)
24 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 21
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 20
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 19
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 18
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 17
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 16
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15
Đề kiểm tra cuối học kì 2 Vật lý 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 20)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Tàu đang đứng yên so với hành khách trên tàu.
B. Tàu đang chuyển động so với mặt nước.
C. Tàu đang chuyển động so với chiếc tàu đánh cá đang chạy ngược chiều trên biển.
D. Tàu đang chuyển động so với người lái tàu.
Lời giải
Dựa vào lí thuyết:
- Vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc.
- Vị trí của vật so với vật mốc không thay đổi theo thời gian thì ta nói vật đứng yên so với vật mốc.
A. Đúng – Vật mốc được chọn là hành khách, vị trí của hành khách không thay đổi theo thời gian so với toa tàu => Tàu đứng yên so với hành khách.
B. Đúng – Vật mốc được chọn là mặt nước, vị trí của hành khách thay đổi theo thời gian so với mặt nước => Tàu chuyển động so với mặt nước.
C. Đúng – Vật mốc được chọn là chiếc tàu đánh cá đang chạy ngược chiều trên biển, vị trí của hành khách thay đổi theo thời gian so với tàu đánh cá => Tàu chuyển động so với tàu đánh cá.
D. Sai – Vật mốc được chọn là người lái tàu, vị trí của hành khách không thay đổi theo thời gian so với người lái tàu => Tàu đứng yên so với người lái tàu.
Chọn đáp án D.
Câu 2/30
A. quỹ đạo thẳng.
B. quỹ đạo cong.
C. quỹ đạo tròn.
D. kết hợp quỹ đạo thẳng và cong.
Lời giải
Quỹ đạo chuyển động của một vật là đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian. ⇒ Thả vật viên bi sắt từ trên cao xuống thì đường mà viên bị vạch ra trong không gian là đường thẳng nên quỹ đạo chuyển động của viên bị là quỹ đạo thẳng.
Chọn đáp án A.
Câu 3/30
A. chuyển động thẳng.
B. chuyển động cong.
C. chuyển động tròn.
D. vừa chuyển động cong, vừa chuyển động thẳng.
Lời giải
Quỹ đạo chuyển động của một vật là đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.
⇒ Khi đầu kim đồng hồ chuyển động thì đầu kim sẽ vạch ra trong không gian một đường tròn nên quỹ đạo chuyển động của đầu kim đồng hồ là quỹ đạo tròn.
Chọn đáp án C.
Câu 4/30
A. Tàu B đứng yên, tàu A chuyển động.
B. Cả hai tàu đứng yên.
C. Tàu A đứng yên, tàu B chuyển động.
D. Cả hai tàu đều chạy.
Lời giải
Khi đề bài không nói tới vật mốc thì ta ngầm hiểu Trái Đất và những vật gắn với Trái Đất là vật mốc. => Nhà ga là vật mốc.
Từ tàu A nhìn thấy tàu B và nhà ga chuyển động như nhau => vị trí của tàu B giống vị trí nhà ga (vật mốc) so tàu A => tàu B và nhà ga đứng yên, tàu A chuyển động.
Chọn đáp án A.
Câu 5/30
A. hàng cây.
B. chiếc xe máy.
C. mặt đường.
D. ngôi nhà.
Lời giải
Dựa vào lí thuyết:
- Vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc.
- Vị trí của vật so với vật mốc không thay đổi theo thời gian thì ta nói vật đứng yên so với vật mốc.
A. Sai – Vật mốc được chọn là hàng cây, vị trí của Nam so với hàng cây thay đổi theo thời gian => Nam chuyển động so với hàng cây.
B. Đúng – Vật mốc được chọn là xe máy, vị trí của Nam so với xe máy không thay đổi theo thời gian => Nam đứng yên so với xe máy.
C. Sai – Vật mốc được chọn là mặt đường, vị trí của Nam so với mặt đường thay đổi theo thời gian => Nam chuyển động với mặt đường.
D. Sai – Vật mốc được chọn là ngôi nhà, vị trí của Nam so với ngôi nhà thay đổi theo thời gian => Nam chuyển động với ngôi nhà.
Chọn đáp án B
Lời giải
Công thức tính vận tốc là
Công thức tính vận tốc:
Trong đó: s là quãng đường vật đi được
+ t là thời gian đi hết quãng đường đó
+ v là vận tốc
Chọn đáp án B
Lời giải
Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s và km/h.
Chọn đáp án B
Lời giải
Đổi: 15 m/s = 54 km/h
Chọn đáp án D.
Câu 9/30
A. v1 > v2 > v3.
B. v2 > v1 > v3.
C. v1 > v2> v3.
D. v3 > v1 < v2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. 2km/h.
B. 6km/phút.
C. 4km/h.
D. 30m/phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 20km.
B. 40km.
D. 100km.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. 6h30 phút.
B. 7h.
C. 7h10 phút.
D. 7h15 phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Vận động viên trượt tuyết từ dốc núi xuống.
B. Vận động viên chạy 100m đang về đích.
D. Chuyển động của cánh quạt khi quạt quay ổn định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Trên cả quãng đường ô tô luôn chuyển động với vận tốc 50 km/h không đổi.
B. 50km/h là vận tốc trung bình của ô tô trên cả quãng đường.
C. 50km/h là vận tốc nhỏ nhất của ô tô trên cả quãng đường.
D. 50km/h là vận tốc lớn nhất của ô tô trên cả quãng đường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 22,2km/h.
B. 44,4km/h.
C. 25km/h.
D. 50km/h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Thay đổi khối lượng.
B. Thay đổi chuyển động.
C. Thay đổi hình dạng.
D. Thay đổi cả chuyển động và hình dạng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Khi ấn tay vào một quả bóng bay.
B. Khi chân đá quả bóng.
C. Khi ném hòn đá vào một gò đất.
D. Khi có hai tay kéo dãn một sợi dây cao su.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Một mũi tên.
B. Một hình tròn.
C. Một điểm.
D. Một đường thẳng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Hai lực cùng cường độ, cùng phương.
B. Hai lực cùng phương, ngược chiều.
C. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.
D. Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Vật sẽ dừng lại.
B. Vật sẽ tiếp tục chuyển động nhanh dần.
C. Vật sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
D. Vật sẽ tiếp tục chuyển động chậm dần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.