Đề kiểm tra Vật lí 8 giữa học kì 1 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)
19 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 21
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 20
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 19
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 18
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 17
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 16
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15
Đề kiểm tra cuối học kì 2 Vật lý 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 20)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Người cầm lái chuyển động so với chiếc xe.
B. Người ngồi sau chuyển động so với người cầm lái.
C. Hai người chuyển động so với mặt đường.
D. Hai người đứng yên so với bánh xe.
Lời giải
A – Sai, vì người cầm lái đứng yên so với chiếc xe.
B – Sai, vì người ngồi sau đứng yên so với người cầm lái.
C – Đúng
D – Sai, vì hai người chuyển động so với bánh xe.
Chọn đáp án C.
Câu 2/30
A. Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống.
B. Bánh xe khi xe đang chuyển động.
C. Một viên phấn rơi từ trên cao xuống.
D. Một viên đá được ném theo phưong nằm ngang.
Lời giải
Quỹ đạo chuyển động của một viên phấn rơi từ trên cao xuống là đường thẳng.
Chọn đáp án C.
Câu 3/30
A. Hành khách đứng yên so với người lái xe.
B. Người soát vé đứng yên so với hành khách.
C. Người lái xe chuyển động so với cây bên đường.
D. Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường.
Lời giải
A – Đúng
B – Sai, vì người soát vé chuyển động so với hành khách.
C – Đúng
D – Đúng
Chọn đáp án B.
Câu 4/30
A. sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác.
B. sự thay đổi phương chiều của vật.
C. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác.
D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác.
Lời giải
Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác.
Chọn đáp án C.
Câu 5/30
A. Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
C. Công thức tính vận tốc là: v = S.t.
D. Đơn vị của vận tốc là km/h.
Lời giải
A – Đúng
B – Đúng
C – Sai, vì công thức tính vận tốc là .
D – Đúng
Chọn đáp án C.
Câu 6/30
A. Chuyển động của ôtô đang chạy trên đường.
B. Chuyển động của tàu hoả lúc vào sân ga.
C. Chuyển động của máy bay đang hạ cánh xuống sân bay.
D. Chuyển động của đầu kim đồng hồ.
Lời giải
Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.
Chuyển động của đầu kim đồng hồ là chuyển động đều.
Chọn đáp án D.
Câu 7/30
A. Tàu hỏa – ô tô – xe máy.
B. Ô tô- tàu hỏa – xe máy.
C. Tàu hỏa – xe máy – ô tô.
D. Xe máy – ô tô – tàu hỏa.
Lời giải
Ta có:
- Vận tốc của ô tô:
- Vận tốc của xe máy: 11,6 (m/s)
- Vận tốc của tàu hỏa:
Vậy sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần: xe máy – ô tô – tàu hỏa.
Chọn đáp án D.
Câu 8/30
A. 4,4 m/s.
B. 1 m/s.
C. 2,2 m/s.
D. 1,5 m/s.
Lời giải
Tóm tắt:
Lời giải:
Thời gian mà người đó đi bộ trên đoạn đường đầu là:
Vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường là:
Chọn đáp án D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. A chuyển động so với B.
B. A đứng yên so với B.
C. A đứng yên so với C.
D. B đứng yên so với C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. t = 0,15 giờ.
B. t = 15 giây.
C. t = 2,5 phút.
D. t = 14,4phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. 40 m/s.
B. 8 m/s.
C. 4,88 m/s.
D. 120 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 50m/s.
B. 8m/s.
C. 4,67m/s.
D. 3m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 5h 30 phút.
B. 6 giờ.
C. 1 giờ.
D. 0,5 giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 30km/h;
B. 40km/h;
C. 70km/h;
D. 35km/h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Phương, chiều.
B. Điểm đặt, phương, chiều.
C. Điểm đặt, phương, độ lớn.
D. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng, ngược chiều và cùng tác dụng vào một vật.
B. Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng, cùng chiều và cùng tác dụng vào một vật.
C. Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng và ngược chiều.
D. Hai lực cùng cường độ, cùng phương, cùng chiều và cùng tác dụng vào một vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
B. Bao xi măng nằm trên mặt phẳng nghiêng.
C. Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động.
D. Hòn đá đặt trên mặt đất phẳng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Ma sát làm mòn lốp xe.
B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.
D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Nghiêng người sang phía trái;
B. Nghiêng người sang phía phải;
C. Xô người về phía trước;
D. Ngả người về phía sau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.