Đề kiểm tra Vật lí 8 giữa học kì 1 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
28 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 35 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 21
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 20
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 19
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 18
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 17
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 16
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Vật lí 8 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15
Đề kiểm tra cuối học kì 2 Vật lý 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 20)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. Khi vật đó không chuyển động.
B. Khi vật đó không chuyển động theo thời gian.
C. Khi khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không đổi.
D. Khi vật đó không đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc.
Lời giải
Khi một vật không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc, ta coi vật đó là đứng yên so với vật mốc.
Chọn đáp án D.
Câu 2/35
A. Là chuyển động có vận tốc thay đổi theo thời gian.
B. Là chuyển động có vận tốc không đổi.
C. Là chuyển động có vận tốc như nhau trên mọi quãng đường.
D. Là chuyển động có vận tốc không thay đổi theo thời gian.
Lời giải
Chuyển động không đều là chuyển động có vận tốc thay đổi theo thời gian.
Chọn đáp án A.
Câu 3/35
A. Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe.
B. Ma sát giữa bánh xe và mặt đường.
B. Ma sát giữa bánh xe và mặt đường.
D. Ma sát khi đánh diêm.
Lời giải
Ta có:
- Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác.
- Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác.
- Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt khi vật bị tác dụng của lực khác.
A – xuất hiện lực ma sát trượt.
B – xuất hiện ma sát lăn.
C – xuất hiện ma sát nghỉ.
D – xuất hiện ma sát trượt.
Chọn đáp án B.
Câu 4/35
A. người lái ca nô đứng yên so với bờ sông.
B. người lái ca nô chuyển động so dòng nước.
C. người lái ca nô đứng yên so với ca nô.
D. người lái ca nô đứng yên so với dòng nước.
Lời giải
A – Sai, vì người lái ca nô chuyển động so với bờ sông.
B – Đúng
C – Đúng
D – Sai, vì người lái ca nô chuyển động so với dòng nước.
Chọn đáp án A và D.
Câu 5/35
A. Sự rơi của chiếc lá.
B. Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời.
C. Sự thay đổi đường đi của tia sáng từ không khí vào nước.
D. Sự đong đưa của quả lắc đồng hồ.
Lời giải
Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển động cơ học.
Sự rơi của chiếc lá; sự di chuyển của đám mây trên bầu trời; sự đong đưa của quả lắc đồng hồ là những chuyển động cơ học.
Sự thay đổi đường đi của tia sáng từ không khí vào nước không là chuyển động cơ học.
Chọn đáp án C.
Câu 6/35
A. Chuyển động của điểm trên cánh quạt đang quay ổn định.
B. Xe lửa đang vào nhà ga.
C. Quãng đường vật đi được tăng theo thời gian.
D. Chiếc xe đang chạy xuống dốc.
Lời giải
Chuyển động của điểm trên cánh quạt đang quay ổn định là chuyển động đều.
Chọn đáp án A.
Câu 7/35
A. Người phụ lái đứng yên.
B. Ô tô đứng yên.
C. Cột đèn bên đường đứng yên.
D. Mặt đường đứng yên.
Lời giải
A – Sai, vì người phụ lái chuyển động so với người lái xe.
B – Đúng
C – Sai, vì cột đèn bên đường chuyển động so với người lái xe.
D – Sai, vid mặt đường chuyển động so với người lái xe.
Chọn đáp án B.
Câu 8/35
A. Mặt Trời.
B. Một ngôi sao.
C. Mặt Trăng.
D. Trái Đất.
Lời giải
Khi nói Mặt trời mọc đằng Đông, lặn đằng Tây thì vật làm mốc là Trái Đất.
Chọn đáp án D.
Câu 9/35
A. Tốc độ cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động
B. Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong thời gian vật chuyển động.
C. Đơn vị thường dùng của vận tốc là m/s và km/h.
D. Tốc kế là dụng cụ đo độ dài quãng đường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
A. F1, F2 cùng chiều nhau và F3 ngược chiều với hai lực trên.
B. F1, F3 cùng chiều nhau và F2 ngược chiều với hai lực trên.
C. F2, F3 cùng chiều nhau và F1 ngược chiều với hai lực trên.
D. F1, F2 ngược chiều nhau và F3 cùng chiều hay ngược chiều F1 đều được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. Cùng một quãng đường, vật nào đi với thời gian nhiều hơn thì có vận tốc lớn hơn.
B. Cùng một thời gian, vật nào đi được quãng đường ngắn hơn thì có vận tốc lớn hơn.
C. Cùng một thời gian, vật nào đi được quãng đường dài hơn thì có vận tốc lớn hơn.
D. Vật nào chuyển động được lâu hơn thì có vận tốc lớn hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. Chuyển động thẳng.
B. Chuyển động tròn.
C. Chuyển động cong.
D. Chuyển động phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng với chuyển động tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. Vận tốc không thay đổi.
B. Vận tốc tăng dần.
C. Vận tốc giảm dần.
D. Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. 165 m.
B. 660 m.
C. 1 km.
D. 9,9 km.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. Hai lực cùng cường độ, cùng phương.
B. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.
C. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, ngược chiều.
D. Hai lực cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều, cùng tác dụng vào một vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.
B. Điểm đặt trên vật, phướng thẳng đứng, độ lớn 20N.
C. Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.
D. Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc.
B. tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.
C. tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc.
D. tăng diện tích của mặt tiếp xúc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
A. Tàu hỏa - ô tô - xe máy.
B. Ô tô - tàu hỏa - xe máy.
C. Ô tô - xe máy - tàu hỏa.
D. Xe máy - ô tô - tàu hỏa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. nhanh dần đều.
B. tròn đều.
C. chậm dần đều.
D. thẳng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. tốc độ lớn nhất của xe trên đoạn đường đi.
B. tốc độ lớn nhất mà xe có thể đạt đến.
C. tốc độ trung bình của xe.
D. tốc độ của xe vào lúc xem đồng hồ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
