Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
26 người thi tuần này 4.6 4.6 K lượt thi 101 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm lí thuyết Nguyên tố nhóm VIIA (Nhóm Halogen) lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Tốc độ phản ứng hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Năng lượng hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Phản ứng oxi hóa - khử lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Liên kết hóa học lớp 10 (có đáp án)
Bài tập về sự biến đổi tính chất của đơn chất, hợp chất trong một chu kì, một nhóm lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm lí thuyết Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm Lý thuyết Cấu tạo nguyên tử lớp 10 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/101
A. Hóa trị.
B. Điện tích.
C. Khối lượng.
D. Số hiệu nguyên tử.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/101
A. 4s1.
B. 3s2.
C. 3s23p5.
D. 2s22p6.
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/101
A. Cr(OH)3.
B. Na2CrO4.
C. Cr2O3.
D. NaCrO2.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/101
A. 0.
B. +6.
C. +2.
D. +3.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/101
A. +3.
B. +6.
C. –3.
D. –6.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/101
A. +3.
B. –3.
C. +1.
D. –1.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/101
A. Fe(OH)3.
B. FeCl3.
C. FeSO4.
D. Fe2O3.
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/101
A. FeO.
B. Fe3O4.
C. Fe(OH)3.
D. Fe2O3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/101
A. Cr(OH)3.
B. Na2CrO4.
C. CrCl2.
D. Cr2O3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/101
A. 0, –3, –4.
B. 0, +3, +5.
C. –3, –3, +4.
D. 0, –3, +5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/101
Cho các hợp chất sau: NH3, NH4Cl, HNO3, NO2. Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa –3 là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/101
A. 0, +6, +4, +4, +6.
B. 0, +6, +4, +2, +6.
C. +2, +6, +6, –2, +6.
D. –2, +6, +6, –2, +6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/101
A. 0, +1, +1, +5, +7.
B. 0, –1, –1, +5, +7.
C. 1, –1, –1, –5, –7.
D. 0, 1, 1, 5, 7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/101
A. –3, –2, –2.
B. –3, –3, –2.
C. –2, –2, –2.
D. –3, –2, –3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/101
A. +2, –2, –4, +8.
B. 0, +4, +2, +7.
C. 0, +4, –2, +7.
D. 0, +2, –4, –7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/101
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO3.
C. H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO2.
D. H2S, NaHS, K2S.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 93/101 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.