I. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Thông tin 2026
Đang cập nhật....

Trường Sĩ quan Thông tin công bố nguyên tắc quy đổi điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh sang điểm thi THPT cụ thể như sau:



2. Bảng quy đổi điểm thi ĐGNL ĐHQG TPHCM sang điểm thi tốt nghiệp THPT 2025




A. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Thông Tin 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860219 | Ngành Chỉ huy tham mưu thông tin | A00; A01 | 22.8 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860219 | Ngành Chỉ huy tham mưu thông tin | A00; A01 | 23.42 | TS nam miền Nam, Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8,40 |
B. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Thông Tin 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860219 | Chỉ huy Tham mưu - thông tin | A00; A01 | 24.909 | TS Miền Bắc |
| 2 | 7860219 | Chỉ huy Tham mưu - thông tin | A00; A01 | 26.22 | TS Miền Nam |
C. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Thông Tin 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860219 | Chỉ huy Tham mưu - thông tin | 15.5 | TS Miền Bắc | |
| 2 | 7860219 | Chỉ huy Tham mưu - thông tin | 15.5 | TS Miền Nam |
D. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Thông Tin 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860219 | Chỉ huy Tham mưu - thông tin | 15.5 | TS Miền Bắc | |
| 2 | 7860219 | Chỉ huy Tham mưu - thông tin | 15.5 | TS Miền Nam |
Đã có điểm chuẩn Trường Sĩ quan Thông tin năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860221 | Ngành Chỉ huy tham mưu thông tin | A00; A01 | 22.8 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860221 | Ngành Chỉ huy tham mưu thông tin | A00; A01 | 22.94 | TS nam miền Nam |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860221 | Ngành Chỉ huy tham mưu thông tin | A00; A01 | 21.2 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nam miền Bắc |
