I. Điểm chuẩn trường Đại học Dược Hà Nội năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Dược Hà Nội năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 20 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 20.85 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 24.5 | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 23.56 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 24 | Học bạ chuyên |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 24.53 | Học bạ chuyên |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 27.27 | Học bạ chuyên |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 26.31 | Học bạ chuyên |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720201 | Dược học | K00 | 18 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 25.18 | Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 25.18 | Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 26.58 | Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 25.42 | Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720201 | Dược học | 25 |
6. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Trường Đại học Dược Hà Nội không quy định chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành, một phương thức xét tuyển.
Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển
Công thức quy đổi tổng quát:
X = a + (Y - c) * (b - a) / (d - c)
Trong đó:
X: Điểm quy đổi về phương thức xét tuyển gốc – phương thức 4
Y: Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển cần quy đổi
a: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm theo phương thức 4 tương ứng
b: Giá trị kết thúc của khoảng điểm theo phương thức 4 tương ứng
c: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm phương thức xét tuyển cần quy đổi
d: Giá trị kết thúc của khoảng điểm phương thức xét tuyển cần quy đổi
Ví dụ:
Thí sinh đạt 28,00 điểm xét tuyển theo phương thức 2B thì đối với ngành Dược, điểm quy đổi sang phương thức gốc của thí sinh là:
X = 25,00 + (28,00 - 27,82) * (25,50 - 25,00) / (28,37 - 27,82) = 25,16.
7. Cách tính điểm chuẩn
Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Dựa trên học bạ THPT
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Dược Hà Nội năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 24.26 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 24.55 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 25.51 | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 25.31 |
2. Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 28.53 | Học sinh chuyên |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 25.88 | Học sinh chuyên |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 28.09 | Học sinh chuyên |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 27.87 | Học sinh chuyên |
3. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720201 | Dược học | K00 | 65.86 |
4. Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 88.95 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | 83.9 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 92.04 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | 90.04 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Dược Hà Nội năm 2023
Trường Đại học Dược Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Phương thức xét tuyển |
Mã tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
Tiêu chí phụ |
||
|
Tiêu chí phụ 1 |
Tiêu chí phụ 2 |
Thứ tự nguyện vọng |
||||||
|
1 |
7720201 |
Dược học |
PT4 |
A00 |
25,00 |
- |
- |
- |
|
PT3 |
K00 |
- |
|
|
|
|||
|
2 |
7720203 |
Hóa dược |
PT4 |
A00 |
24,90 |
8,25 |
8,40 |
2 |
|
PT3 |
K00 |
- |
|
|
|
|||
|
3 |
7440112 |
Hóa học |
PT4 |
A00 |
23,81 |
7,75 |
7,60 |
4 |
|
PT3 |
K00 |
- |
|
|
|
|||
|
4 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
PT4 |
B00 |
24,21 |
8,75 |
6,80 |
1 |
|
PT3 |
K00 |
- |
|
|
|
|||
Lưu ý:
- Tiêu chí phụ: trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu, các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét trúng tuyển lần lượt theo tiêu chí phụ 1, tiêu chí phụ 2, thứ tự nguyện vọng của thí sinh trong phiếu đăng ký xét tuyển. Tiêu chí phụ 1, tiêu chí phụ 2 cụ thể như sau:
|
STT |
Tổ hợp |
Các môn/ bài thi/ phần thi trong tổ hợp |
Tiêu chí phụ 1 |
Tiêu chí phụ 2 |
|
1 |
A00 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
ĐXT môn Hóa học |
ĐXT môn Toán |
|
2 |
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
ĐXT môn Sinh học |
ĐXT môn Toán |
- Để đủ điều kiện trúng tuyển vào Trường Đại học Dược Hà Nội, thí sinh phải đồng thời có điểm xét tuyển đạt điểm chuẩn theo bảng trên và đạt điều kiện học bạ trong ngưỡng đầu vào theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của Trường Đại học Dược Hà Nội.
2. Từ 23 giờ 00 ngày 22/08/2023, thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển đại học tại địa chỉ http://kqmb.hust.edu.vn, hoặc trên Hệ thống của Bộ GDĐT tại địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.
3. Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học bằng cách xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT tại địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn trước 17 giờ ngày 08/09/2023 và nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Dược Hà Nội từ ngày 05-07/9/2023 (sẽ được thông báo thời gian cụ thể qua email).
Thí sinh sẽ nhận Giấy báo trúng tuyển khi nhập học trực tiếp tại Trường. Hướng dẫn thủ tục nhập học sẽ được đăng tải tại địa chỉ https://tinyurl.com/dshup2023 .
Đối với thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến sau 14 giờ 00 ngày 07/09/2023 cần liên hệ trực tiếp với Phòng Công tác học viên sinh viên - Y tế để được hướng dẫn.
Những thí sinh không xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ GDĐT trong thời gian quy định - trước 17 giờ ngày 08/09/2023 - xem như từ chối nhập học.
4. Đối với thí sinh trúng tuyển ngành Dược học có nguyện vọng theo học chương trình chất lượng cao ngành Dược học bắt buộc phải thực hiện các thủ tục xác nhận nhập học trực tuyến và đăng ký tuyển sinh chương trình chất lượng cao trước 17 giờ 00 ngày 29/08/2023; đồng thời nhập học trực tiếp tại Trường trong ngày 05/09/2023. Nhà trường sẽ không giải quyết các trường hợp không thực hiện theo thời hạn quy định.
Thông tin về tuyển sinh chương trình chất lượng cao ngành Dược học xem tại địa chỉ https://tinyurl.com/TSCLC2023.
5. Nhà trường sẽ tiến hành gửi thông báo và các hướng dẫn thực hiện qua email trong ngày 23/08/2023, yêu cầu thí sinh kiểm tra hòm thư cá nhân đã sử dụng khi đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT để nhận được thông tin. Trong trường hợp thí sinh đã khai báo thông tin email không chính xác trên hệ thống và cần điều chỉnh, thí sinh cần gửi đề nghị chỉnh sửa đến email tuyensinhdkh@hup.edu.vn để được hỗ trợ, trong email thí sinh cần ghi rõ thông tin cá nhân gồm họ tên, ngày sinh, CCCD, thông tin email đã khai báo và địa chỉ email điều chỉnh để nhận thông báo.
6. Lưu ý, kết quả trúng tuyển của thí sinh được công bố là dựa trên các thông tin từ dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông, cơ sở dữ liệu ngành, do thí sinh cung cấp và các dữ liệu khác; trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy định.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Dược Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Dược Hà Nội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Dược Hà Nội 2026
Học phí Đại học Dược Hà Nội năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội năm 2025 mới nhất