| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 4 | BUS07 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| 3 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| 4 | BUS07 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| 5 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | 150 | ||
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | 150 | ||
| 3 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 150 | ||
| 4 | BUS07 | Marketing | 150 | ||
| 5 | FIN02 | Tài chính | 150 |
A. Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng (Phân viện Phú Yên) 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 15 |
B. Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng (Phân viện Phú Yên) 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | |
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | |
| 3 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 19.5 |
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên năm 2023 mới nhất
Trường Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện ngân hàng phân viện Phú Yên 2023
Hội đồng tuyển sinh Học viện Ngân hàng thông báo về mức điểm trúng tuyển đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2023 tại Học viện Ngân hàng – Phân viện Phú Yên (mã trường NHP). Mức điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm điểm ưu tiên:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 |

B. Điểm chuẩn học bạ Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên 2023
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 của Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên phương thức xét học bạ là 19,5 điểm tất cả các ngành.
Hội đồng tuyển sinh Học viện Ngân hàng thông báo về mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) đối với phương thức xét tuyển sớm năm 2023 tại Phân viện Phú Yên (mã trường NHP):

Xem thêm bài viết về trường Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 2026
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên năm 2023 mới nhất