A. Học phí Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 - 2026 mới nhất

Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy của Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025-2026 là 14,1 triệu đồng/năm

B. Học bổng Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN

1. Học bổng Khuyến khích học tập (KKHT)

a. Nguồn học bổng

  • Trích từ quỹ học phí và ngân sách nhà nước cấp cho nhà trường theo quy định hiện hành.

b. Mức học bổng – thời gian xét – thời gian hưởng

  • Gồm 3 mức: Khá – Giỏi – Xuất sắc.

  • Mức Khá: Bằng hoặc cao hơn mức học phí sinh viên phải đóng (tùy theo nhóm ngành).

  • Mức Giỏi & Xuất sắc: Cao hơn mức Khá, do Hiệu trưởng quyết định dựa trên quỹ học bổng của từng học kỳ.

  • Thời gian xét: Sau khi kết thúc mỗi học kỳ (dựa trên kết quả thi lần 1).

  • Thời gian hưởng: Cấp theo từng học kỳ (5 tháng/kỳ).

c. Điều kiện xét Sinh viên phải:

  • Đăng ký đủ số tín chỉ định mức tối thiểu theo kế hoạch học tập của trường.

  • Kết quả học tập và rèn luyện đạt từ loại Khá trở lên.

  • Không bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên trong học kỳ xét học bổng.

  • Tiêu chuẩn cụ thể:

    • Loại Khá: Điểm TBCHT đạt Khá + Điểm rèn luyện đạt Khá trở lên.

    • Loại Giỏi: Điểm TBCHT đạt Giỏi + Điểm rèn luyện đạt Tốt trở lên.

    • Loại Xuất sắc: Điểm TBCHT đạt Xuất sắc + Điểm rèn luyện đạt Xuất sắc.

d. Nguyên tắc xét cấp

  • Xét từ mức Xuất sắc xuống đến Giỏi và Khá cho đến khi hết chỉ tiêu kinh phí.

  • Ưu tiên sinh viên có điểm TBCHT cao hơn; nếu bằng điểm học tập thì xét đến điểm rèn luyện.

2. Học bổng Ngoài ngân sách (Hợp tác doanh nghiệp & Đối tác)

a. Học bổng định kỳ từ ĐHQGHN

  • Học bổng các Quỹ quốc tế: Shinnyo-en (Nhật Bản), Lotte, Pony Chung, POSCO (Hàn Quốc), ADF (Pháp)... dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc hoặc vượt khó học giỏi.

  • Học bổng Doanh nghiệp: Vingroup, Viettel, BIDV... dành cho sinh viên tài năng, có tố chất lãnh đạo hoặc nghiên cứu.

b. Học bổng "Ươm tạo nhà khoa học trẻ"

  • Dành cho sinh viên các ngành khoa học cơ bản hoặc sinh viên có năng lực nghiên cứu vượt trội.

  • Hỗ trợ kinh phí sinh hoạt và kinh phí thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học.

c. Học bổng Sư phạm (Theo Nghị định 116)

  • Hỗ trợ 100% học phí.

  • Hỗ trợ sinh hoạt phí 3,63 triệu đồng/tháng (áp dụng cho sinh viên sư phạm cam kết phục vụ ngành).

3. Học bổng Xã hội & Hỗ trợ khác

a. Học bổng Vượt khó

  • Dành cho sinh viên thuộc hộ nghèo, cận nghèo hoặc có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nhưng vẫn duy trì kết quả học tập từ Khá trở lên.

b. Học bổng Thủ khoa & Tân sinh viên

  • Khen thưởng thủ khoa đầu vào của trường và các ngành.

  • Học bổng dành cho tân sinh viên có điểm xét tuyển cao nhất theo các khối thi.

c. Học bổng Trao đổi quốc tế

  • Hỗ trợ chi phí đi học tập, thực tập ngắn hạn tại các trường đại học đối tác ở nước ngoài (Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan...).

d. Miễn, giảm học phí & Trợ cấp xã hội

  • Thực hiện theo quy định của Nhà nước đối với sinh viên diện chính sách, con thương binh/liệt sĩ, sinh viên khuyết tật hoặc người dân tộc thiểu số vùng sâu vùng xa.

Xem thêm một số thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội:

Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Giáo dục - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất

Phương án tuyển sinh trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Giáo dục- Đại học Quốc gia Hà Nội 2022 - 2023

Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2020