I. Điểm chuẩn trường Học viện An ninh Nhân dân năm 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn trường Học viện An ninh Nhân dân năm 2025

Ngành / nhóm ngành Vùng Giới tính Điểm trúng tuyển Số lượng trúng tuyển Ghi chú
Nghiệp vụ An ninh (7860100)
Vùng 1
Nam 23,05 98
 
Nữ 25,58 10
Vùng 2
Nam 24,63 93
Nữ 26,09 9
Vùng 3
Nam 23,03 54
Nữ 26,27 5
Vùng 8
Nam 18,78 13
Nữ 19,63 2
An ninh mạng & phòng chống tội phạm công nghệ cao (7860114)
Phía Bắc
Nam 24,48 67
 
Nữ 24,69 7
Phía Nam
Nam 20,63 68
Nữ 24,15 7
Công nghệ thông tin (7480201)
Toàn quốc Nam 21,98 100
Có tiêu chí phụ: điểm bài thi đánh giá của BCA từ 63,50 điểm trở lên.

III. Điểm chuẩn trường Học viện An ninh Nhân dân năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Ngành Công nghệ thông tin A00; A01 18.69 Đối với nam (Không tuyển nữ)
2 7720101 Ngành Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y) B00; A00 18.75 Đối với Nam
3 7720101 Ngành Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y) B00; A00 20.85 Đối với Nữ
4 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 21.6 Nam, vùng 1, bài thi CA2; (tiêu chí phụ TS có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỉ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (tỉ lệ 60%) cùng đạt mức điểm xét tuyển 21.60 điểm, chưa tính điểm ưu tiên)
5 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 21.43 Nam, vùng 1, bài thi CA1
6 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 22.1 Nam, vùng 2, bài thi CA1
7 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 21.87 Nam, vùng 2, bài thi CA2
8 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 22.02 Nam, vùng 3, bài thi CA1
9 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 22.29 Nam, vùng 3, bài thi CA2
10 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 21.49 Nam, vùng 8, bài thi CA2
11 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 19.97 Nam, vùng 8, bài thi CA1
12 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 24.72 Nữ, vùng 1, bài thi CA2
13 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 24.21 Nữ, vùng 1, bài thi CA1
14 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 23.42 Nữ, vùng 2, bài thi CA1
15 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 24.2 Nữ, vùng 2, bài thi CA2
16 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 25.42 Nữ, vùng 3, bài thi CA2
17 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 23.35 Nữ, vùng 3, bài thi CA1
18 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh A00; A01; C03; D01 17.5 Nữ, vùng 8, bài thi CA2
19 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao A00; A01 21.17 Nam, phía Bắc
20 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao A00; A01 19.39 Nam, phía Nam
21 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao A00; A01 23.5 Nữ, phía Bắc
22 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao A00; A01 20.71 Nữ, phía Nam

IV. Điểm chuẩn trường Học viện An ninh Nhân dân năm 2023

1. Nhóm ngành Nghiệp vụ An ninh (7860100)

TT

Vùng tuyển sinh

ĐỐI TƯỢNG

Nam

Nữ

1

Vùng 1

21.00

24.14

2

Vùng 2

21.58

(Tiêu chí phụ đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng với mức điểm trúng tuyển: Tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (chiếm tỷ lệ 40%) và điểm bài thi Bộ Công an (chiếm tỷ lệ 60%) được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân (không cộng điểm ưu tiên) đạt 21.58 điểm)

23.67

3

Vùng 3

20.66

24.19

4

Vùng 8

19.98

(Tiêu chí phụ đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng với mức điểm trúng tuyển: Thí sinh có điểm bài thi đánh giá đạt 54.00 điểm)

19.37

2. Ngành An toàn thông tin (7480202)

TT

Vùng tuyển sinh

ĐỐI TƯỢNG

Nam

Nữ

1

Miền Bắc

19.95

21.93

2

Miền Nam

17.61

21.08

3. Ngành Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y - 7720101)

TT

Vùng tuyển sinh

Nam

Ghi chú

1

Miền Bắc

Điểm xét tuyển từ 14.73 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (không nhân hệ số, không tính điểm ưu tiên) từ 22.5 điểm

Không tuyển thí sinh nữ

2

Miền Nam

Điểm xét tuyển từ 14.85 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (không nhân hệ số, không tính điểm ưu tiên) từ 22.5 điểm

 

Xem thêm bài viết về trường Học viện An ninh Nhân dân mới nhất:

Phương án tuyển sinh Học viện An ninh Nhân dân năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Học viện An ninh Nhân dân 2026

Học phí Học viện An ninh Nhân dân năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2023 mới nhất