I. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn năm 2026
Chi tiết cụ thể điểm chuẩn các năm được đăng tải dưới đây.
II. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy Tham mưu Lục quân | 845 | ||
| 2 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 1 | 71 | ||
| 3 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 2 | 68 | ||
| 4 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 3 | 67 | ||
| 5 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 4 | 80 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy Tham mưu Lục quân | 94 | ||
| 2 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 1 | 565 | ||
| 3 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 2 | 540 | ||
| 4 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 3 | 515 | ||
| 5 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 4 | 670 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy Tham mưu Lục quân | 26.39 | Xét tuyển thẳng diện huyện nghèo |
III. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Trần Quốc Tuấn 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 24.45 | TS nam miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.80 |
2. Điểm chuẩn Đại học Trần Quốc Tuấn 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 26.907 |
3. Điểm chuẩn Đại học Trần Quốc Tuấn 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 15.25 |
4. Điểm chuẩn Đại học Trần Quốc Tuấn 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 15.25 |
IV. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00;A01 | 21.1 | TS nam miền Bắc |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy Tham mưu Lục quân | 845 | ||
| 2 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 1 | 565 | ||
| 3 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 2 | 540 | ||
| 4 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 3 | 515 | ||
| 5 | 7860222 | Quân sự cơ sở - Quân khu 4 | 670 |
Xem thêm bài viết về trường Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn mới nhất:
Phương án tuyển sinh Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn 2026
Học phí Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn năm 2024 mới nhất