Đề án tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp

Video giới thiệu trường Đại học Lâm nghiệp

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Lâm nghiệp
  • Tên tiếng anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
  • Mã trường: LNH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Dự bị đại học
  • Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội
  • SĐT: 024 33840233
  • Email: vfu@vfu.edu.vn
  • Website: https://vnuf.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihoclamnghiepfc/

Thông tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh Đại Học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh 2000 chỉ tiêu theo 5 phương thức, cụ thể:

- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.

- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng

- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.

Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng dự tuyển

a) Đối với hệ đại học chính quy

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy

Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học

c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên

- Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển

- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.

1.2. Điều kiện dự tuyển

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh
2.1. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

2.2. Các phương thức xét tuyển

- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.

- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).

- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.

- Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Quy tắc quy đổi tương đương

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.

a). Quy đổi điểm kết quả học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:

Trong đó: y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)

b). Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM).

3.2. Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:

a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm

b) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)

- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

- Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

c) Xét tuyển thẳng (mã 301)

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

d) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.

- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm;

3.3. Điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2. Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Cách xác định điểm trúng tuyển cụ thể như sau:

a) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.

Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.

- ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.

- ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

c) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy

Quy đổi theo thang điểm 30 áp dụng theo phương pháp quy đổi của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá năng lực và đánh giá tư duy.

d) Đối với xét tuyển liên thông, đào tạo thường xuyên

Xét theo kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học:

ĐTT = Đtbc + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Điểm trúng tuyển;

- Đtbc: Điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

3.4. Công thức xác định điểm ưu tiên

Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).

3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10

STT Chứng chỉ ngoại ngữ/Quy đổi Điểm/Cấp độ
1 Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) 5 5.5 6 6.5 ≥7.0
2 Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF iBT) 35 – 45 46 – 59 60-78 79-93 ≥94
3 Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF PBT) 477 – 510 511 – 520 521-530 531-547 ≥548
4 Chứng chỉ TOEIC 501-700 701-750 751-800 801-900 ≥900
Quy đổi thang điểm 10 8,5 9,0 9,5 9,75 10
3.6. Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiên đã đăng ký, công bố và năng lực đào tạo của Nhà trường.

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng dự tuyển

a) Đối với hệ đại học chính quy

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy

Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học

c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên

- Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển

- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.

1.2. Điều kiện dự tuyển

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16.2  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 15.2  
3 7340116 Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02 15.5  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 17  
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16  
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 15  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15.2  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15.3  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 15.2  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16.5  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15.2  
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 20.1  
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 15  
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 16  
15 7580108 Thiết kế nội thất A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 16.5  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15.8  
17 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 16.5  
18 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 19  
19 7620205 Lâm sinh A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 15  
20 7620210 Lâm nghiệp A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 15  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 15.1  
22 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 15.3  
23 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16  
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16.7  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 16  
26 7850103 Quản lý đất đai C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 16.6  
27 7850104 Du lịch sinh thái A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 16  
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 16.1  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 19.44  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 18.24  
3 7340116 Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02 18.6  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 20.4  
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 19.2  
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 18  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18.24  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18.36  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18.24  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 19.8  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18.24  
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 24.12  
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 18  
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 19.2  
15 7580108 Thiết kế nội thất A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 19.8  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18.96  
17 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 19.8  
18 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 22.8  
19 7620205 Lâm sinh A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 18  
20 7620210 Lâm nghiệp A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 18  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 18.12  
22 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 18.36  
23 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 19.2  
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 20.04  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 19.2  
26 7850103 Quản lý đất đai C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 19.92  
27 7850104 Du lịch sinh thái A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 19.2  
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 19.32  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế Q00 55  
2 7340101 Quản trị kinh doanh Q00 51  
3 7340116 Bất động sản Q00 52  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00 58  
5 7340301 Kế toán Q00 54  
6 7420201 Công nghệ sinh học Q00 50  
7 7480104 Hệ thống thông tin Q00 51  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00 51  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00 51  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00 56  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí Q00 51  
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Q00 74  
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản Q00 50  
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan Q00 54  
15 7580108 Thiết kế nội thất Q00 56  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng Q00 53  
17 7620105 Chăn nuôi Q00 56  
18 7620110 Khoa học cây trồng Q00 68  
19 7620205 Lâm sinh Q00 50  
20 7620210 Lâm nghiệp Q00 50  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng Q00 50  
22 7640101 Thú y Q00 51  
23 7760101 Công tác xã hội Q00 54  
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành Q00 57  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường Q00 54  
26 7850103 Quản lý đất đai Q00 56  
27 7850104 Du lịch sinh thái Q00 54  
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên Q00 54  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế K00 38  
2 7340101 Quản trị kinh doanh K00 35.5  
3 7340116 Bất động sản K00 36.25  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00 40  
5 7340301 Kế toán K00 37.5  
6 7420201 Công nghệ sinh học K00 35  
7 7480104 Hệ thống thông tin K00 35.5  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00 35.5  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00 35.5  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00 38.75  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00 35.5  
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00 47.75  
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản K00 35  
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan K00 37.5  
15 7580108 Thiết kế nội thất K00 38.75  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00 37  
17 7620105 Chăn nuôi K00 38.75  
18 7620110 Khoa học cây trồng K00 45  
19 7620205 Lâm sinh K00 35  
20 7620210 Lâm nghiệp K00 35  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng K00 35.25  
22 7640101 Thú y K00 35.75  
23 7760101 Công tác xã hội K00 37.5  
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành K00 39.25  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường K00 37.5  
26 7850103 Quản lý đất đai K00 39  
27 7850104 Du lịch sinh thái K00 37.5  
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên K00 37.75

B. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 16.4  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 16.6  
3 7340116 Bất động sản A00; A16; C15; D01 19.6  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A16; C15; D01 17.1  
5 7340301 Kế toán A00; A16; C15; D01 16.1  
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; B08 15.8  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; A16; D01 15.3  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 15.4  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 15.2  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A16; C15; D01 15.9  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A16; D01 16.8  
12 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 17.3  
13 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00; D01; C15; V01 18.5  
14 7580108 Thiết kế nội thất A00; C15; D01; H00 16.1  
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A16; D01 17  
16 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C15; D01 15  
17 7620110 Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 15.4  
18 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 16.9  
19 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C15; D01 15.3  
20 7640101 Thú y A00; A16; B00; B08 15.8  
21 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 15.7  
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 15.7  
23 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 16.3  
24 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 15.7  
25 7850104 Du lịch sinh thái B00; C00; C15; D01 19.5  
26 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên B08; D01; D07; D10 16.4 Chương trình ĐT bằng Tiếng Anh

2. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 18  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 18  
3 7340116 Bất động sản A00; A16; C15; D01 18  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A16; C15; D01 18  
5 7340301 Kế toán A00; A16; C15; D01 18  
6 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; B08 18  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; A16; D01 18  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 18  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 18  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A16; C15; D01 18  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A16; D01 18  
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; A16; D01 18  
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 18  
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00; D01; C15; V01 18  
15 7580108 Thiết kế nội thất A00; C15; D01; H00 18  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A16; D01 18  
17 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A16; D01 18  
18 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C15; D01 18  
19 7620110 Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 18  
20 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 18  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00; B00; C15; D01 18  
22 7640101 Thú y A00; A16; B00; B08 18  
23 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 18  
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 18  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 18  
26 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 18  
27 7850104 Du lịch sinh thái B00; C00; C15; D01 18  
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên B08; D01; D07; D10 18 CCĐT bằng Tiếng Anh

C. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Lâm nghiệp chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Theo đó, điểm chuẩn tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy tại Cơ sở chính – Hà Nội: Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 là 18 điểm và điểm trúng tuyển xét theo điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm.

Các ngành đào tạo tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Điểm trúng tuyển Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) là 18 điểm, riêng ngành Thú y là 20 điểm và Xét theo điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm, riêng ngành Thú y là 16 điểm.

Các ngành đào tạo tại Phân hiệu tỉnh Gia Lai: Điểm trúng tuyển Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) là 18 điểm và điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm.

Trường ĐH Lâm nghiệp thống nhất xét tuyển nguyện vọng bổ sung đối với các ngành đào tạo ở cả cơ sở chính và 2 phân hiệu theo kết quả học tập bậc THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo kế hoạch chung của Bộ GD-ĐT.

Thời gian nhập học tại cơ sở chính (Hà Nội): ngày 06/9/2023.

Điểm chuẩn tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy tại Cơ sở chính – Hà Nội (mã trường LNH)

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Kết quả học tập THPT (học bạ)

Điểm thi tốt nghiệp THPT

A.

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

B08; D01; D07; D10

18,0

15,0

B.

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

2

Lâm sinh

7620205

A00; A16; B00; D01

18,0

15,0

3

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A00; B00; C15; D01

18,0

15,0

4

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00; A16; B00; D01

18,0

15,0

5

Du lịch sinh thái

7850104

B00; C00; C15; D01

18,0

15,0

6

Thiết kế nội thất

7580108

A00; C15; D01; H00

18,0

15,0

7

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

A00; A16; D01; D07

18,0

15,0

8

Hệ thống thông tin

7480104

A00; A01; A16; D01

18,0

15,0

9

Kế toán

7340301

A00; A16; C15; D01

18,0

15,0

10

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A16; C15; D01

18,0

15,0

11

Kinh tế

7310101

A00; A16; C15; D01

18,0

15,0

12

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00; A16; C15; D01

18,0

15,0

13

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00; A16; C15; D01

18,0

15,0

14

Bất động sản

7340116

A00; A16; C15; D01

18,0

15,0

15

Quản lý đất đai

7850103

A00; A16; B00; D01

18,0

15,0

16

Công tác xã hội

7760101

A00; C00; C15; D01

18,0

15,0

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; C00; C15; D01

18,0

15,0

18

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00; D01; C15; V01

18,0

15,0

19

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00; A01; A16; D01

18,0

15,0

20

Khoa học cây trồng 

7620110

A00; A16; Bô; D01

18,0

15,0

21

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00; A01; A16; D01

18,0

15,0

22

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00; A01; A16; D01

18,0

15,0

23

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00; A01; A16; D01

18,0

15,0

24

Công nghệ sinh học

7420201

A00; A16; B00; B08

18,0

15,0

25

Thú y

7640101

A00; A16; B00; B08

18,0

15,0

Học phí

 Dự kiến học phí Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2025

Dự kiến học phí Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2025 dao động từ 7,5 đến 9,5 triệu đồng/học kỳ đối với hệ đại học chính quy và đào tạo từ xa, tùy theo từng khối ngành. Đối với hệ vừa làm vừa học, học phí có thể tối đa không quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng. 
 
Cụ thể: 

- Hệ đại học chính quy và đào tạo từ xa: 7,5 - 9,5 triệu đồng/học kỳ, tùy theo từng khối ngành.

- Hệ vừa làm vừa học: Tối đa không quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7310101 Kinh tế 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 7340116 Bất động sản 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT C00; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 7340301 Kế toán 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7480104 Hệ thống thông tin 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu Tiên  
Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7580108 Thiết kế nội thất 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7620105 Chăn nuôi 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7620110 Khoa học cây trồng 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7620205 Lâm sinh 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7620210 Lâm nghiệp 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7640101 Thú y 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7760101 Công tác xã hội 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 7850103 Quản lý đất đai 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 7850104 Du lịch sinh thái 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Một số hình ảnh

Đây là Đại học duy nhất ở Việt Nam có 1 khu rừng tuyệt đẹp ngay trong khuôn  viên trường, tha hồ sống ảo - Trường Đại học Lâm nghiệp

Thành lập trường THPT trong trường ĐH Lâm Nghiệp Việt Nam - Trường Đại học  Lâm nghiệp

Tuyển sinh Hot - Tuyển sinh hot

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ