- Tên trường: Đại học Lâm nghiệp
- Tên tiếng anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
- Mã trường: LNH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Dự bị đại học
- Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội
- SĐT: 024 33840233
- Email: vfu@vfu.edu.vn
- Website: https://vnuf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihoclamnghiepfc/
Đại học Lâm nghiệp (LNH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Mã trường: LNH
Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh trường Đại học Lâm Nghiệp năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
Đề án tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp
Video giới thiệu trường Đại học Lâm nghiệp
Giới thiệu
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Đại Học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh 2000 chỉ tiêu theo 5 phương thức, cụ thể:
- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.
- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng
- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.
Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng dự tuyển
a) Đối với hệ đại học chính quy
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy
Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học
c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên
- Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển
- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.
1.2. Điều kiện dự tuyển
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
2.1. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
2.2. Các phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.
- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.
- Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Quy tắc quy đổi tương đương
Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.
a). Quy đổi điểm kết quả học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:
Trong đó: y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)
b). Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM).
3.2. Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:
a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)
Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm
b) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)
- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
c) Xét tuyển thẳng (mã 301)
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
d) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.
- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm;
3.3. Điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2. Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
Cách xác định điểm trúng tuyển cụ thể như sau:
a) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.
Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.
- ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.
- ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)
b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;
- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;
- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
c) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy
Quy đổi theo thang điểm 30 áp dụng theo phương pháp quy đổi của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá năng lực và đánh giá tư duy.
d) Đối với xét tuyển liên thông, đào tạo thường xuyên
Xét theo kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học:
ĐTT = Đtbc + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Điểm trúng tuyển;
- Đtbc: Điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
3.4. Công thức xác định điểm ưu tiên
Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).
3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10
STT Chứng chỉ ngoại ngữ/Quy đổi Điểm/Cấp độ
1 Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) 5 5.5 6 6.5 ≥7.0
2 Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF iBT) 35 – 45 46 – 59 60-78 79-93 ≥94
3 Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF PBT) 477 – 510 511 – 520 521-530 531-547 ≥548
4 Chứng chỉ TOEIC 501-700 701-750 751-800 801-900 ≥900
Quy đổi thang điểm 10 8,5 9,0 9,5 9,75 10
3.6. Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh:
Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiên đã đăng ký, công bố và năng lực đào tạo của Nhà trường.
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng dự tuyển
a) Đối với hệ đại học chính quy
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy
Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học
c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên
- Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển
- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.
1.2. Điều kiện dự tuyển
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16.2 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 15.2 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 15.5 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 17 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 15 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15.2 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15.3 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 | 15.2 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16.5 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15.2 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 20.1 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | 15 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | 16 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | 16.5 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15.8 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 16.5 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | 19 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | 15 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | 15 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15.1 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 15.3 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16.7 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 16 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | 16.6 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 16 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 16.1 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19.44 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 18.24 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 18.6 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 20.4 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19.2 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 18 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18.24 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18.36 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18.24 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19.8 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18.24 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 24.12 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | 18 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | 19.2 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | 19.8 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18.96 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 19.8 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | 22.8 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | 18 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | 18 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 18.12 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 18.36 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19.2 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 20.04 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 19.2 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | 19.92 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 19.2 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 19.32 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | Q00 | 55 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 51 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | Q00 | 52 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 58 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | Q00 | 54 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | 50 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | Q00 | 51 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 51 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | 51 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 56 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | 51 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Q00 | 74 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | Q00 | 50 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | Q00 | 54 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Q00 | 56 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Q00 | 53 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | Q00 | 56 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | Q00 | 68 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | Q00 | 50 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | Q00 | 50 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | Q00 | 50 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | Q00 | 51 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | Q00 | 54 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | Q00 | 57 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | Q00 | 54 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | Q00 | 56 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | Q00 | 54 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | Q00 | 54 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | K00 | 38 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | 35.5 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | K00 | 36.25 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | K00 | 40 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | K00 | 37.5 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | K00 | 35 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | K00 | 35.5 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 35.5 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | 35.5 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 38.75 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | 35.5 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | K00 | 47.75 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | K00 | 35 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | K00 | 37.5 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | K00 | 38.75 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | K00 | 37 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | K00 | 38.75 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | K00 | 45 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | K00 | 35 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | K00 | 35 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | K00 | 35.25 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | K00 | 35.75 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | K00 | 37.5 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | K00 | 39.25 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | K00 | 37.5 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | K00 | 39 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | K00 | 37.5 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | K00 | 37.75 |
B. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A16; C15; D01 | 16.4 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A16; C15; D01 | 16.6 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | A00; A16; C15; D01 | 19.6 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A16; C15; D01 | 17.1 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A16; C15; D01 | 16.1 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A16; B00; B08 | 15.8 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; A16; D01 | 15.3 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A16; D01 | 15.4 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A16; D01 | 15.2 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A16; C15; D01 | 15.9 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A16; D01 | 16.8 | |
| 12 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A16; D01; D07 | 17.3 | |
| 13 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | A00; D01; C15; V01 | 18.5 | |
| 14 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; C15; D01; H00 | 16.1 | |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A16; D01 | 17 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C15; D01 | 15 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A16; B00; D01 | 15.4 | |
| 18 | 7620205 | Lâm sinh | A00; A16; B00; D01 | 16.9 | |
| 19 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C15; D01 | 15.3 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | A00; A16; B00; B08 | 15.8 | |
| 21 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; C00; C15; D01 | 15.7 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C15; D01 | 15.7 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; A16; B00; D01 | 16.3 | |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A16; B00; D01 | 15.7 | |
| 25 | 7850104 | Du lịch sinh thái | B00; C00; C15; D01 | 19.5 | |
| 26 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | B08; D01; D07; D10 | 16.4 | Chương trình ĐT bằng Tiếng Anh |
2. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A16; B00; B08 | 18 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A16; D01; D07 | 18 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | A00; D01; C15; V01 | 18 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; C15; D01; H00 | 18 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 17 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 18 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 19 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A16; B00; D01 | 18 | |
| 20 | 7620205 | Lâm sinh | A00; A16; B00; D01 | 18 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | A00; A16; B00; B08 | 18 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; C00; C15; D01 | 18 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C15; D01 | 18 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; A16; B00; D01 | 18 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A16; B00; D01 | 18 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | B00; C00; C15; D01 | 18 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | B08; D01; D07; D10 | 18 | CCĐT bằng Tiếng Anh |
C. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Lâm nghiệp chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Theo đó, điểm chuẩn tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy tại Cơ sở chính – Hà Nội: Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 là 18 điểm và điểm trúng tuyển xét theo điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm.
Các ngành đào tạo tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Điểm trúng tuyển Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) là 18 điểm, riêng ngành Thú y là 20 điểm và Xét theo điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm, riêng ngành Thú y là 16 điểm.
Các ngành đào tạo tại Phân hiệu tỉnh Gia Lai: Điểm trúng tuyển Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) là 18 điểm và điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm.
Trường ĐH Lâm nghiệp thống nhất xét tuyển nguyện vọng bổ sung đối với các ngành đào tạo ở cả cơ sở chính và 2 phân hiệu theo kết quả học tập bậc THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo kế hoạch chung của Bộ GD-ĐT.
Thời gian nhập học tại cơ sở chính (Hà Nội): ngày 06/9/2023.
Điểm chuẩn tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy tại Cơ sở chính – Hà Nội (mã trường LNH)
|
TT |
Tên ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Kết quả học tập THPT (học bạ) |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
A. |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh |
||||
|
1 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
7850106 |
B08; D01; D07; D10 |
18,0 |
15,0 |
|
B. |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt |
||||
|
2 |
Lâm sinh |
7620205 |
A00; A16; B00; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
3 |
Quản lý tài nguyên rừng |
7620211 |
A00; B00; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
4 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
7850101 |
A00; A16; B00; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
5 |
Du lịch sinh thái |
7850104 |
B00; C00; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
6 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
A00; C15; D01; H00 |
18,0 |
15,0 |
|
7 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
7549001 |
A00; A16; D01; D07 |
18,0 |
15,0 |
|
8 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
A00; A01; A16; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
9 |
Kế toán |
7340301 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
11 |
Kinh tế |
7310101 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
12 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
13 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
14 |
Bất động sản |
7340116 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
15 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
A00; A16; B00; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
16 |
Công tác xã hội |
7760101 |
A00; C00; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00; C00; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
18 |
Kiến trúc cảnh quan |
7580102 |
A00; D01; C15; V01 |
18,0 |
15,0 |
|
19 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
A00; A01; A16; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
20 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
A00; A16; Bô; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
21 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00; A01; A16; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
22 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
A00; A01; A16; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
23 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
A00; A01; A16; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
24 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
A00; A16; B00; B08 |
18,0 |
15,0 |
|
25 |
Thú y |
7640101 |
A00; A16; B00; B08 |
18,0 |
15,0 |
Học phí
Dự kiến học phí Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2025
- Hệ đại học chính quy và đào tạo từ xa: 7,5 - 9,5 triệu đồng/học kỳ, tùy theo từng khối ngành.
- Hệ vừa làm vừa học: Tối đa không quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7640101 | Thú y | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


