Mã trường: LNH
Tên trường: Trường Đại Học Lâm nghiệp
Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty
Tên viết tắt: VNUF
Địa chỉ: xã Xuân Mai, thành phố Hà Nội
Website: http://www.vnuf.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Lâm nghiệp 2026
| Số TT |
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
| 1 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiếng Anh) |
7850106 |
| 2 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
7620211 |
| Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt |
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh |
| 3 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
7850101 |
| Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt |
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh |
| 4 |
Du lịch sinh thái |
7850104 |
| 5 |
Lâm sinh |
7620205 |
| Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS |
| Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon |
| Chuyên ngành Lâm sinh |
| 6 |
Lâm nghiệp |
7620210 |
| 7 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
| 8 |
Thú y |
7640101 |
| 9 |
Chăn nuôi |
7620105 |
| 10 |
Kế toán |
7340301 |
| Chuyên ngành Kế toán |
| Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp |
| Chuyên ngành Kế toán công |
| 11 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
| Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp |
| Chuyên ngành Quản trị Logistics |
| Chuyên ngành Marketing số |
| 12 |
Kinh tế |
7310101 |
| Chuyên ngành Kinh tế |
| Chuyên ngành Kinh tế đầu tư |
| Chuyên ngành Kinh tế số |
| Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn |
| 13 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
| Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính |
| Chuyên ngành Ngân hàng |
| Chuyên ngành Tài chính |
| Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng |
| 14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
| 15 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
7810103 |
| Chuyên ngành Quản trị khách sạn |
| Chuyên ngành Quản trị lữ hành |
| 16 |
Công tác xã hội |
7760101 |
| 17 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
| Chuyên ngành Địa tin học |
| Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại |
| Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh |
| 18 |
Bất động sản |
7340116 |
| 19 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
| Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao |
Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
|
| 20 |
Kiến trúc cảnh quan |
7580102 |
| Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan |
Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị
|
| Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị |
| 21 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
| Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt |
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung |
| 22 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
7549001 |
| Chuyên ngành Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất |
| Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất |
| Chuyên ngành Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất |
| 23 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
| 24 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
| 25 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
| 26 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
| 27 |
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) |
7520103 |
| 28 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
7480104 |
Học phí chính thức Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2025 - 2026
Ngày 28/8/2025, Trường Đại học Lâm nghiệp đã ban hành Quyết định số 1157/QĐ-ĐHLN-TCKT quy định mức thu học phí bậc đại học cho năm học 2025-2026. Mức thu được áp dụng khác nhau tùy theo chương trình đào tạo, hình thức học và từng nhóm ngành.
- Học phí chương trình đào tạo chuẩn (đại trà)
Học phí của sinh viên chính quy tập trung dao động từ 1,59 – 1,85 triệu đồng/tháng tùy ngành. Mức thu cụ thể như sau:
| Nhóm ngành |
Học phí (đồng/tháng) |
| Kinh tế, Quản lý, Luật |
1.590.000 |
| Công nghệ sinh học |
1.710.000 |
| Kỹ thuật, Công nghệ, Xây dựng, Nông – Lâm – Thủy sản |
1.850.000 |
| Xã hội, Hành chính, Du lịch, Quản lý tài nguyên môi trường |
1.690.000 |
Như vậy học phí 1 năm: 15,9 – 18,5 triệu đồng (10 tháng học).
- Học phí chương trình tiên tiến:
| Ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Học phí/năm |
| Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến) |
Tiếng Việt |
~34,2 triệu |
| Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến) |
Tiếng Anh |
~34,2 triệu |
- Học phí các lớp học riêng ngoài kế hoạch:
Theo Phụ lục III, học phí đối với các lớp học riêng (theo yêu cầu người học) được quy định theo số lượng sinh viên/lớp:
+ Lớp từ 11 SV trở lên: 427.000 đồng/tín chỉ.
+ Lớp từ 6-10 SV: gấp 2 lần mức 1.
+ Lớp từ 2-5 SV: gấp 4 lần mức 1.
+ Lớp 1 SV: gấp 8 lần mức 1.
Lưu ý:
+ Mức thu học phí áp dụng cho cả sinh viên Việt Nam và sinh viên quốc tế học tại trường.
+ Học phí không áp dụng cho văn bằng 2, chương trình kép, liên thông từ cao đẳng lên đại học.
+ Sinh viên tham gia chương trình trao đổi quốc tế vẫn phải nộp học phí theo số tín chỉ được trường công nhận.



Như vậy, học phí Trường Đại học Lâm nghiệp năm 2025-2026 ở mức vừa phải so với nhiều trường công lập khác, dao động từ 15,9 – 18,5 triệu đồng/năm cho hệ đào tạo chuẩn và khoảng 34,2 triệu đồng/năm cho chương trình tiên tiến.
Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2025