Mã trường: LNH

Tên trường: Trường Đại Học Lâm nghiệp

Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty

Tên viết tắt: VNUF

Địa chỉ: xã Xuân Mai, thành phố Hà Nội

Website: http://www.vnuf.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Lâm nghiệp 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
7310101
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
60
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2
7340101
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)
160
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3
7340116
Bất động sản
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
C00; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4
7340201
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)
60
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5
7340301
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)
200
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6
7420201
Công nghệ sinh học
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7
7480104
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
60
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
130
Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT
Học Bạ
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
130
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
180
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11
7520103
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
50
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13
7549001
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14
7580102
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
ĐT THPT
Học Bạ
X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08
15
7580108
Thiết kế nội thất
70
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16
7580201
Kỹ thuật xây dựng
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17
7620105
Chăn nuôi
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18
7620110
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19
7620205
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)
40
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20
7620210
Lâm nghiệp
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21
7620211
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
90
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22
7640101
Thú y
90
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23
7760101
Công tác xã hội
50
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24
7810103
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)
220
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25
7850101
Quản lý tài nguyên và Môi trường
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26
7850103
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)
60
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27
7850104
Du lịch sinh thái
30
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28
7850106
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
20
Ưu Tiên
ĐGNL HCM
 
ĐT THPT
Học Bạ
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

 

Học phí chính thức Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2025 - 2026

Ngày 28/8/2025, Trường Đại học Lâm nghiệp đã ban hành Quyết định số 1157/QĐ-ĐHLN-TCKT quy định mức thu học phí bậc đại học cho năm học 2025-2026. Mức thu được áp dụng khác nhau tùy theo chương trình đào tạo, hình thức học và từng nhóm ngành.

- Học phí chương trình đào tạo chuẩn (đại trà)

Học phí của sinh viên chính quy tập trung dao động từ 1,59 – 1,85 triệu đồng/tháng tùy ngành. Mức thu cụ thể như sau:

Nhóm ngành Học phí (đồng/tháng)
Kinh tế, Quản lý, Luật 1.590.000
Công nghệ sinh học 1.710.000
Kỹ thuật, Công nghệ, Xây dựng, Nông – Lâm – Thủy sản 1.850.000
Xã hội, Hành chính, Du lịch, Quản lý tài nguyên môi trường 1.690.000

Như vậy học phí 1 năm: 15,9 – 18,5 triệu đồng (10 tháng học).

- Học phí chương trình tiên tiến: 
Ngành Ngôn ngữ giảng dạy Học phí/năm
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến) Tiếng Việt ~34,2 triệu
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến) Tiếng Anh ~34,2 triệu

- Học phí các lớp học riêng ngoài kế hoạch: 

Theo Phụ lục III, học phí đối với các lớp học riêng (theo yêu cầu người học) được quy định theo số lượng sinh viên/lớp:

+ Lớp từ 11 SV trở lên: 427.000 đồng/tín chỉ.

+ Lớp từ 6-10 SV: gấp 2 lần mức 1.

+ Lớp từ 2-5 SV: gấp 4 lần mức 1.

+ Lớp 1 SV: gấp 8 lần mức 1.

Lưu ý:

+ Mức thu học phí áp dụng cho cả sinh viên Việt Nam và sinh viên quốc tế học tại trường.

+ Học phí không áp dụng cho văn bằng 2, chương trình kép, liên thông từ cao đẳng lên đại học.

+ Sinh viên tham gia chương trình trao đổi quốc tế vẫn phải nộp học phí theo số tín chỉ được trường công nhận.

Như vậy, học phí Trường Đại học Lâm nghiệp năm 2025-2026 ở mức vừa phải so với nhiều trường công lập khác, dao động từ 15,9 – 18,5 triệu đồng/năm cho hệ đào tạo chuẩn và khoảng 34,2 triệu đồng/năm cho chương trình tiên tiến.