I. Điểm chuẩn trường Đại học Lâm nghiệp năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Lâm nghiệp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16.2 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 15.2 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 15.5 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 17 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 15 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15.2 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15.3 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 | 15.2 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16.5 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15.2 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 20.1 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | 15 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | 16 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | 16.5 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15.8 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 16.5 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | 19 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | 15 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | 15 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15.1 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 15.3 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16.7 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 16 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | 16.6 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 16 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 16.1 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19.44 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 18.24 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 18.6 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 20.4 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19.2 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 18 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18.24 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18.36 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18.24 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19.8 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18.24 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 24.12 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | 18 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | 19.2 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | 19.8 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18.96 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 19.8 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | 22.8 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | 18 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | 18 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 18.12 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 18.36 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19.2 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 20.04 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 19.2 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | 19.92 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 19.2 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 19.32 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | Q00 | 55 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 51 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | Q00 | 52 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 58 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | Q00 | 54 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | 50 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | Q00 | 51 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 51 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | 51 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 56 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | 51 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Q00 | 74 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | Q00 | 50 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | Q00 | 54 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Q00 | 56 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Q00 | 53 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | Q00 | 56 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | Q00 | 68 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | Q00 | 50 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | Q00 | 50 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | Q00 | 50 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | Q00 | 51 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | Q00 | 54 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | Q00 | 57 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | Q00 | 54 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | Q00 | 56 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | Q00 | 54 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | Q00 | 54 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | K00 | 38 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | 35.5 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | K00 | 36.25 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | K00 | 40 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | K00 | 37.5 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | K00 | 35 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | K00 | 35.5 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 35.5 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | 35.5 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 38.75 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | 35.5 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | K00 | 47.75 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | K00 | 35 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | K00 | 37.5 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | K00 | 38.75 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | K00 | 37 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | K00 | 38.75 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | K00 | 45 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | K00 | 35 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | K00 | 35 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | K00 | 35.25 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | K00 | 35.75 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | K00 | 37.5 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | K00 | 39.25 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | K00 | 37.5 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | K00 | 39 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | K00 | 37.5 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | K00 | 37.75 |
5. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 30
- Quy đổi điểm kết quả học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:

Trong đó: y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)
- Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM)
6. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT
Trong đó:
+ Thí sinh sử dụng kết quả 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (A00, A01, B00, C00, D01…).
+ Điểm ưu tiên được cộng theo quy định của Bộ GD&ĐT về khu vực và đối tượng ưu tiên.
+ Trường không có độ lệch giữa các tổ hợp trong cùng ngành — cùng ngành, cùng mức điểm chuẩn.
+ Trong trường hợp nhiều thí sinh bằng điểm, trường xét thêm điểm môn chính (thường là Toán hoặc Ngữ văn, tùy ngành).
Phương thức Xét tuyển bằng học bạ THPT
ĐXT = Điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Hoặc trong một số năm, trường cho phép dùng điểm trung bình học kỳ I và II lớp 11 + lớp 12 để tính.
+ Ngưỡng nhận hồ sơ thường từ 18 điểm trở lên.
+ Một số ngành có điều kiện phụ như: điểm trung bình từng môn trong tổ hợp phải ≥ 5.0.
+ Các ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế thường có điểm học bạ cao hơn nhóm ngành nông – lâm truyền thống.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Lâm nghiệp năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A16; C15; D01 | 16.4 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A16; C15; D01 | 16.6 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | A00; A16; C15; D01 | 19.6 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A16; C15; D01 | 17.1 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A16; C15; D01 | 16.1 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A16; B00; B08 | 15.8 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; A16; D01 | 15.3 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A16; D01 | 15.4 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A16; D01 | 15.2 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A16; C15; D01 | 15.9 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A16; D01 | 16.8 | |
| 12 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A16; D01; D07 | 17.3 | |
| 13 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | A00; D01; C15; V01 | 18.5 | |
| 14 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; C15; D01; H00 | 16.1 | |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A16; D01 | 17 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C15; D01 | 15 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A16; B00; D01 | 15.4 | |
| 18 | 7620205 | Lâm sinh | A00; A16; B00; D01 | 16.9 | |
| 19 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C15; D01 | 15.3 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | A00; A16; B00; B08 | 15.8 | |
| 21 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; C00; C15; D01 | 15.7 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C15; D01 | 15.7 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; A16; B00; D01 | 16.3 | |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A16; B00; D01 | 15.7 | |
| 25 | 7850104 | Du lịch sinh thái | B00; C00; C15; D01 | 19.5 | |
| 26 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | B08; D01; D07; D10 | 16.4 | Chương trình ĐT bằng Tiếng Anh |
2. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A16; B00; B08 | 18 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A16; C15; D01 | 18 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A16; D01; D07 | 18 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | A00; D01; C15; V01 | 18 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; C15; D01; H00 | 18 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 17 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
| 18 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 19 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A16; B00; D01 | 18 | |
| 20 | 7620205 | Lâm sinh | A00; A16; B00; D01 | 18 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | A00; A16; B00; B08 | 18 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; C00; C15; D01 | 18 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C15; D01 | 18 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; A16; B00; D01 | 18 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A16; B00; D01 | 18 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | B00; C00; C15; D01 | 18 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | B08; D01; D07; D10 | 18 | CCĐT bằng Tiếng Anh |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Lâm nghiệp năm 2023
Trường Đại học Lâm nghiệp chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Theo đó, điểm chuẩn tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy tại Cơ sở chính – Hà Nội: Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 là 18 điểm và điểm trúng tuyển xét theo điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm.
Các ngành đào tạo tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Điểm trúng tuyển Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) là 18 điểm, riêng ngành Thú y là 20 điểm và Xét theo điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm, riêng ngành Thú y là 16 điểm.
Các ngành đào tạo tại Phân hiệu tỉnh Gia Lai: Điểm trúng tuyển Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ) là 18 điểm và điểm thi Tốt nghiệp THPT là 15 điểm.
Trường ĐH Lâm nghiệp thống nhất xét tuyển nguyện vọng bổ sung đối với các ngành đào tạo ở cả cơ sở chính và 2 phân hiệu theo kết quả học tập bậc THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo kế hoạch chung của Bộ GD-ĐT.
Thời gian nhập học tại cơ sở chính (Hà Nội): ngày 06/9/2023.
Điểm chuẩn tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy tại Cơ sở chính – Hà Nội (mã trường LNH)
|
TT |
Tên ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Kết quả học tập THPT (học bạ) |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
A. |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh |
||||
|
1 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
7850106 |
B08; D01; D07; D10 |
18,0 |
15,0 |
|
B. |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt |
||||
|
2 |
Lâm sinh |
7620205 |
A00; A16; B00; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
3 |
Quản lý tài nguyên rừng |
7620211 |
A00; B00; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
4 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
7850101 |
A00; A16; B00; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
5 |
Du lịch sinh thái |
7850104 |
B00; C00; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
6 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
A00; C15; D01; H00 |
18,0 |
15,0 |
|
7 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
7549001 |
A00; A16; D01; D07 |
18,0 |
15,0 |
|
8 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
A00; A01; A16; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
9 |
Kế toán |
7340301 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
11 |
Kinh tế |
7310101 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
12 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
13 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
14 |
Bất động sản |
7340116 |
A00; A16; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
15 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
A00; A16; B00; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
16 |
Công tác xã hội |
7760101 |
A00; C00; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00; C00; C15; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
18 |
Kiến trúc cảnh quan |
7580102 |
A00; D01; C15; V01 |
18,0 |
15,0 |
|
19 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
A00; A01; A16; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
20 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
A00; A16; Bô; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
21 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00; A01; A16; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
22 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
A00; A01; A16; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
23 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
A00; A01; A16; D01 |
18,0 |
15,0 |
|
24 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
A00; A16; B00; B08 |
18,0 |
15,0 |
|
25 |
Thú y |
7640101 |
A00; A16; B00; B08 |
18,0 |
15,0 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Lâm nghiệp mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Lâm nghiệp năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Lâm nghiệp 2026
Học phí Đại học Lâm nghiệp năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2025 mới nhất