I. Điểm chuẩn trường Đại học CMC năm 2026

II. Điểm chuẩn trường Đại học CMC năm 2025

1. Điểm chuẩn theo các phương thức

Điểm chuẩn Trường Đại học CMC năm 2025 nhìn chung ở mức trung bình khá, dao động từ 24,00 đến 28,66 điểm theo phương thức xét điểm thi THPT, tùy từng ngành. Các ngành thuộc khối công nghệ như Trí tuệ nhân tạo (28,66 điểm)Khoa học máy tính và Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông đều có điểm cao nhất, thể hiện sức hút lớn của nhóm ngành công nghệ trong xu thế chuyển đổi số. Ngược lại, các ngành ngôn ngữ và thiết kế có điểm thấp hơn, dao động quanh 24–25 điểm. Với phương thức xét học bạ THPT, mức điểm chuẩn cao hơn, phổ biến từ 27,00 đến 31,40 điểm, cho thấy sự cạnh tranh nhẹ khi thang điểm cao hơn (40 điểm). Trong khi đó, phương thức đánh giá năng lực – CMC Test có ngưỡng dao động từ 46,10 đến 54,10 điểm (thang 80), phản ánh tương đối tương đồng với thứ hạng các ngành ở hai phương thức còn lại. Nhìn chung, điểm chuẩn của Đại học CMC ổn định, hợp lý, tập trung cao ở các ngành công nghệ, thương mại điện tử và marketing số, phù hợp với định hướng đào tạo gắn liền công nghệ và kinh doanh hiện đại của trường.

Media VietJack

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học CMC công bố thêm bảng quy đổi giữa điểm học bạ với điểm thi tốt nghiệp THPT 2025.

Nguyên tắc quy đổi: Điểm trúng tuyển của các phương thức (trừ xét tuyển thẳng) được quy đổi tương đương sang thang điểm 40.

Cơ sở xây dựng: Căn cứ trên các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2025: áp dụng phương pháp bách phân vị cụ thể như sau:

Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ): căn cứ theo bảng tương quan giữa các điểm môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình các môn học ở bậc THPT năm 2025.

Năm 2025, Trường Đại học CMC sử dụng A00 làm tổ hợp gốc cho tất cả các phương thức.

Theo đó, từ mức điểm chuẩn x thuộc khoảng (a,b) của phương thức tuyển sinh này sẽ được nội suy tương đương sang mức điểm chuẩn y thuộc khoảng (c,d) tương ứng với phương thức tuyển sinh khác theo công thức như sau:

3. Cách tính điểm chuẩn

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 40)

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (quy về thang 40) + điểm ưu tiên (nếu có).

+ Một số ngành kỹ thuật, công nghệ có thể nhân đôi điểm môn Toán (theo đề án từng năm).

+ Điểm chuẩn dao động: từ 24,00 đến 28,66 điểm năm 2025.

+ Đặc điểm: Phản ánh năng lực học tập thực tế của thí sinh trong kỳ thi quốc gia, độ chênh giữa các ngành thể hiện rõ mức độ cạnh tranh.

Phương thức 2: Xét học bạ THPT (thang điểm 40)

 Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của lớp 12) × hệ số quy đổi (theo thang 40) + điểm ưu tiên (nếu có).

+ Điểm chuẩn dao động: từ 27,00 đến 31,40 điểm.

+ Đặc điểm: Mức điểm cao hơn do thang điểm học bạ thường ổn định; phương thức này phù hợp với học sinh có quá trình học tập tốt và đều qua các năm.

Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực – CMC TEST (thang điểm 80)

 Điểm xét tuyển = Tổng điểm CMC TEST (thang 80) + điểm ưu tiên (nếu có).

+ Điểm chuẩn dao động: từ 46,10 đến 54,10 điểm.

+ Đặc điểm: Là bài thi riêng của Đại học CMC, đánh giá tư duy logic, năng lực ngôn ngữ và kỹ năng giải quyết vấn đề; thang điểm rộng giúp phân loại rõ năng lực thí sinh.

III. Điểm chuẩn trường Đại học CMC năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học CMC 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 BA Quản trị Kinh doanh A00; A01; C00; D01 22.5  
2 CS Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D90 23  
3 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D90 23  
4 GD Thiết kế Đồ hoạ A00; A01; C01; D90 22  
5 IT Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D90 23  
6 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23  
7 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23  
8 JL Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D06 21  
9 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D10 21  
10 MK Marketing A00; A01; C00; D01 22.5  

2. Điểm chuẩn Đại học CMC 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 BA Quản trị Kinh doanh A00; A01; C00; D01 22.5  
2 CS Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D90 23  
3 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D90 23  
4 GD Thiết kế Đồ hoạ A00; A01; C01; D90 22  
5 IT Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D90 23  
6 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23  
7 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23  
8 JL Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D06 21  
9 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D10 21  
10 MK Marketing A00; A01; C00; D01 22.5  

3. Điểm chuẩn Đại học CMC 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 BA Quản trị Kinh doanh A01; D01 22.5 Xét kết hợp học bạ với CCQT
2 BA Quản trị Kinh doanh A00; A01; C00; D01 22.5 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
3 CS Khoa học Máy tính A01; D01; D90 23 Xét kết hợp học bạ với CCQT
4 CS Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D90 23 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
5 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A01; D01; D90 23 Xét kết hợp học bạ với CCQT
6 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D90 23 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
7 GD Thiết kế Đồ hoạ A01; D90 22 Xét kết hợp học bạ với CCQT
8 GD Thiết kế Đồ hoạ A00; A01; C01; D90 22 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
9 IT Công nghệ Thông tin A01; D01; D90 23 Xét kết hợp học bạ với CCQT
10 IT Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D90 23 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
11 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) A01; D01; D90 23 Xét kết hợp học bạ với CCQT
12 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
13 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) A01; D01; D90 23 Xét kết hợp học bạ với CCQT
14 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
15 JL Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06 21 Xét kết hợp học bạ với CCQT
16 JL Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D06 21 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
17 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D10 21 Xét kết hợp học bạ với CCQT
18 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D10 21 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
19 MK Marketing A01; D01 22.5 Xét kết hợp học bạ với CCQT
20 MK Marketing A00; A01; C00; D01 22.5 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT

IV. Điểm chuẩn trường Đại học CMC năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 23  
2 7480101 Khoa học mãy tính A00; A01; D00; D90 23  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D00 22.5  
4 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C00; D90 22.5  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D00; D06 22  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D10 22

Xem thêm bài viết về trường Đại học CMC mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học CMC năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học CMC 2026

Học phí Đại học CMC năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học CMC năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học CMC năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học CMC năm 2023 mới nhất