I. Điểm chuẩn trường Đại học CMC năm 2026

II. Điểm chuẩn trường Đại học CMC năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Nguyên tắc quy đổi: Điểm trúng tuyển của các phương thức (trừ xét tuyển thẳng) được quy đổi tương đương sang thang điểm 40.
Cơ sở xây dựng: Căn cứ trên các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục & Đào tạo
Phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2025: áp dụng phương pháp bách phân vị cụ thể như sau:
Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ): căn cứ theo bảng tương quan giữa các điểm môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình các môn học ở bậc THPT năm 2025.
Năm 2025, Trường Đại học CMC sử dụng A00 làm tổ hợp gốc cho tất cả các phương thức.
Theo đó, từ mức điểm chuẩn x thuộc khoảng (a,b) của phương thức tuyển sinh này sẽ được nội suy tương đương sang mức điểm chuẩn y thuộc khoảng (c,d) tương ứng với phương thức tuyển sinh khác theo công thức như sau:
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 40)
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (quy về thang 40) + điểm ưu tiên (nếu có).
+ Một số ngành kỹ thuật, công nghệ có thể nhân đôi điểm môn Toán (theo đề án từng năm).
+ Điểm chuẩn dao động: từ 24,00 đến 28,66 điểm năm 2025.
+ Đặc điểm: Phản ánh năng lực học tập thực tế của thí sinh trong kỳ thi quốc gia, độ chênh giữa các ngành thể hiện rõ mức độ cạnh tranh.
Phương thức 2: Xét học bạ THPT (thang điểm 40)
Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của lớp 12) × hệ số quy đổi (theo thang 40) + điểm ưu tiên (nếu có).
+ Điểm chuẩn dao động: từ 27,00 đến 31,40 điểm.
+ Đặc điểm: Mức điểm cao hơn do thang điểm học bạ thường ổn định; phương thức này phù hợp với học sinh có quá trình học tập tốt và đều qua các năm.
Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực – CMC TEST (thang điểm 80)
Điểm xét tuyển = Tổng điểm CMC TEST (thang 80) + điểm ưu tiên (nếu có).
+ Điểm chuẩn dao động: từ 46,10 đến 54,10 điểm.
+ Đặc điểm: Là bài thi riêng của Đại học CMC, đánh giá tư duy logic, năng lực ngôn ngữ và kỹ năng giải quyết vấn đề; thang điểm rộng giúp phân loại rõ năng lực thí sinh.
III. Điểm chuẩn trường Đại học CMC năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học CMC 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BA | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 22.5 | |
| 2 | CS | Khoa học Máy tính | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 3 | EC | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 4 | GD | Thiết kế Đồ hoạ | A00; A01; C01; D90 | 22 | |
| 5 | IT | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 6 | IT-VJ | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 7 | IT-VK | Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 8 | JL | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D06 | 21 | |
| 9 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D10 | 21 | |
| 10 | MK | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 22.5 |
2. Điểm chuẩn Đại học CMC 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BA | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 22.5 | |
| 2 | CS | Khoa học Máy tính | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 3 | EC | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 4 | GD | Thiết kế Đồ hoạ | A00; A01; C01; D90 | 22 | |
| 5 | IT | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 6 | IT-VJ | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 7 | IT-VK | Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 8 | JL | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D06 | 21 | |
| 9 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D10 | 21 | |
| 10 | MK | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 22.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học CMC 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BA | Quản trị Kinh doanh | A01; D01 | 22.5 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 22.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 3 | CS | Khoa học Máy tính | A01; D01; D90 | 23 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 4 | CS | Khoa học Máy tính | A00; A01; D01; D90 | 23 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 5 | EC | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A01; D01; D90 | 23 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 6 | EC | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; D90 | 23 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 7 | GD | Thiết kế Đồ hoạ | A01; D90 | 22 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 8 | GD | Thiết kế Đồ hoạ | A00; A01; C01; D90 | 22 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 9 | IT | Công nghệ Thông tin | A01; D01; D90 | 23 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 10 | IT | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 23 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 11 | IT-VJ | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) | A01; D01; D90 | 23 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 12 | IT-VJ | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) | A00; A01; D01; D90 | 23 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 13 | IT-VK | Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) | A01; D01; D90 | 23 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 14 | IT-VK | Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) | A00; A01; D01; D90 | 23 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 15 | JL | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06 | 21 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 16 | JL | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D06 | 21 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 17 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D10 | 21 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 18 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D10 | 21 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 19 | MK | Marketing | A01; D01 | 22.5 | Xét kết hợp học bạ với CCQT |
| 20 | MK | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 22.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học CMC năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học mãy tính | A00; A01; D00; D90 | 23 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D00 | 22.5 | |
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; D90 | 22.5 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D00; D06 | 22 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D10 | 22 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học CMC mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học CMC năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học CMC 2026
Học phí Đại học CMC năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học CMC năm 2025 mới nhất