I. Điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công cộng năm 2026

II. Điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công cộng năm 2025

III. Điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công cộng năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01 | 16.1 | |
| 2 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00; B08; D01; D07 | 20.4 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A01; B00; B08; D07 | 20.1 | |
| 4 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; B00; D01 | 22.95 | |
| 5 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B08; D01; D13 | 17.5 | |
| 6 | 7760101 | Công tác xã hội | B00; C00; D01; D66 | 21.5 |
2. Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | B00; A00; A01; D01 | 24 | |
| 2 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00; B08; D01; D07 | 26 | |
| 3 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; A00; D01; A01 | 27 | |
| 4 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B08; D01; D13 | 25.5 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | B00; C00; D01; D66 | 24.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 16 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công cộng năm 2023
1. Phương thức xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023
Ghi chú: Điểm trúng tuyển được ghi trong bảng đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
+ Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật phục hồi chức năng: tổng điểm xét tuyển từ 19.50 điểm trở lên.
+ Các ngành Y tế công cộng, Dinh Dưỡng, Công tác xã hội, Khoa học dữ liệu: tổng điểm xét tuyển từ 16.00 điểm trở lên.
+ Ngành Công nghệ Kỹ thuật môi trường: tổng điểm xét tuyển từ 15.00 điểm trở lên.
2. Phương thức xét theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Ghi chú: Điểm trúng tuyển được ghi trong bảng đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
+ Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật phục hồi chức năng: tổng điểm xét tuyển từ 15.00 điểm trở lên và học lực lớp 12 từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.50 trở lên.
+ Các ngành Y tế công cộng, Dinh Dưỡng, Công tác xã hội, Công nghệ Kỹ thuật Môi trường và Khoa học dữ liệu: tổng điểm xét tuyển từ 15.00 điểm trở lên.
3. Phương thức xét theo kết quả đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023
Ghi chú: Điểm trúng tuyển được ghi trong bảng được tính bằng điểm đánh giá năng lực đã quy đổi theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của Đại học Quốc Gia Hà Nội từ 75 điểm trở lên (Điểm chưa quy đổi theo thang điểm 30)
Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển tại đường dẫn: http://tuyensinhdaihoc.huph.edu.vn/TraCuuTrungTuyen/Index
Xem thêm bài viết về trường Đại học Y tế Công cộng mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Y tế Công cộng năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Y tế Công cộng 2026
Học phí Đại học Y tế Công cộng năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng năm 2025 mới nhất