Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2025
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2025 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2025
Tên trường: Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Tên tiếng Anh: University of Technology and Management
Mã trường: DCQ
Địa chỉ: Lô 1-4, số 431 Tam Trinh, Hoàng Mai, Hà Nội
Website: http://utm.edu.vn
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340115 | Marketing | - | ĐT THPT | X25; X02; D01; X53 |
| - | Học Bạ | X25; X02; D01; X53 | |||
| 2 | 7380101 | Luật | - | ĐT THPT | X25; C00; D01; D14 |
| - | Học Bạ | X25; C00; D01; D14 | |||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | ĐT THPT | D01; D10; D14; D15 |
| - | Học Bạ | D01; D10; D14; D15 | |||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | ĐT THPT | D01; D10; D14; D15 |
| - | Học Bạ | D01; D10; D14; D15 | |||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | - | ĐT THPT | X25; X02; D01; C00 |
| - | Học Bạ | X25; X02; D01; C00 | |||
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | - | ĐT THPT | X25; X02; D01; X53 |
| - | Học Bạ | X25; X02; D01; X53 | |||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | - | ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 |
| - | Học Bạ | C00; D01; D14; D15 | |||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | X25; X02; D01; X53 |
| - | Học Bạ | X25; X02; D01; X53 | |||
| 9 | 7340116 | Bất động sản | - | ĐT THPT | X25; X02; D01; C00 |
| - | Học Bạ | X25; X02; D01; C00 | |||
| 10 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | - | ĐT THPT | X25; X02; D01; X53 |
| - | Học Bạ | X25; X02; D01; X53 | |||
| 11 | 7340301 | Kế toán | - | ĐT THPT | X25; X02; D01; X53 |
| - | Học Bạ | X25; X02; D01; X53 | |||
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | - | ĐT THPT | X25; C00; D01; D14 |
| - | Học Bạ | X25; C00; D01; D14 | |||
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | - | ĐT THPT | A00; X02; X26; X18 |
| - | Học Bạ | A00; X02; X26; X18 | |||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | A00; X02; X26; X18 |
| - | Học Bạ | A00; X02; X26; X18 | |||
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - | ĐT THPT | A00; A01; X04; X07 |
| - | Học Bạ | A00; A01; X04; X07 | |||
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; X22 |
| - | Học Bạ | A00; A01; D01; X22 | |||
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - | ĐT THPT | C00; D01; D14; D15 |
| - | Học Bạ | C00; D01; D14; D15 |
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Ninh Bình) (DKD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Y dược Thái Bình (YTB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất