181 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (UTM) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (UTM) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D10; D14; D15; D09; X25; C03; C04 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D10; D14; D15; D09; X25; C03; C04 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 15.00 | X25; X02; D01; C00; X22; X18; D07; D09 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | C00; D01; D14; D15; X18; X22; A01; C03 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; D07 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | 15.00 | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C04 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 15.00 | X25; X02; D01; C00; X22; X18; C04; D07 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 15.00 | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C04 | |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; D07 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C04 | |
| 11 | 7380101 | Luật | 20.00 | X25; C00; D01; D14; X18; X22; C03; C04 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | X25; C00; D01; D14; X18; X22; C03; C04 | |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; X02; X26; X18; X53; X56; C04; D07 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; X02; X26; X18; X53; X56; C04; D07 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; X04; X07; X53; X56; D07; X02 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; D01; X22; X18; X56; C03; D07 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; D01; D14; D15; X18; X22; C03; C04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D10; D14; D15; D09; X25; C03; C04 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; D10; D14; D15; D09; X25; C03; C04 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18.00 | X25; X02; D01; C00; X22; X18; D07; D09 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.00 | C00; D01; D14; D15; X18; X22; A01; C03 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; D07 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | 18.00 | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C04 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | X25; X02; D01; C00; X22; X18; C04; D07 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 18.00 | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C04 | |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; D07 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | X25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C04 | |
| 11 | 7380101 | Luật | 22.00 | X25; C00; D01; D14; X18; X22; C03; C04 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.00 | X25; C00; D01; D14; X18; X22; C03; C04 | |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; X02; X26; X18; X53; X56; C04; D07 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; X02; X26; X18; X53; X56; C04; D07 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; X04; X07; X53; X56; D07; X02 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; D01; X22; X18; X56; C03; D07 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | C00; D01; D14; D15; X18; X22; C03; C04 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Ninh Bình) (DKD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Y dược Thái Bình (YTB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất