II. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2026
1. Điểm chuẩn theo các phương thức

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (UTM) áp dụng chính sách không có độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành và phương thức cho cả xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT (PT1) và xét tuyển học bạ (PT2). Điều này có nghĩa là mức điểm chuẩn trúng tuyển là đồng nhất cho tất cả các tổ hợp môn mà thí sinh sử dụng để đăng ký vào cùng một ngành. Ví dụ, trong năm 2025, mức điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT là 16 điểm cho tất cả các tổ hợp và ngành học, tương tự, mức điểm chuẩn học bạ là 20 điểm cho mọi tổ hợp và ngành. Do đó, thí sinh không cần phải lo lắng về việc lựa chọn tổ hợp môn sẽ ảnh hưởng đến khả năng trúng tuyển tại UTM.
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức xét tuyển theo học bạ THPT:
+ Thí sinh được xét tuyển dựa trên tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của 5 học kỳ (lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12) hoặc điểm trung bình cả năm lớp 12.
Điểm xét tuyển = (Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
+ Căn cứ vào tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).
Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có)
III. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | 16 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D10; D14; D15 | 16 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; C00 | 16 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; C00 | 16 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D14 | 16 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | 20 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D10; D14; D15 | 20 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; C00 | 20 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; D01; D14; D15 | 20 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; C00 | 20 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D14 | 20 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 20 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2023
Trường Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm đợt 1 năm 2023 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 là 15 điểm, áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo và các tổ hợp xét tuyển của Trường.
- Điểm chuẩn trúng tuyển (đã cộng điểm ưu tiên) áp dụng cho các thí sinh thuộc tất cả các khu vực, các nhóm đối tượng.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2026
Học phí Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2023 mới nhất