IV. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2026
Đang cập nhật.....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2026

1. Điểm chuẩn theo các phương thức

           Bảng điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị cho thấy mức điểm trúng tuyển giữa hai phương thức xét tuyển có sự chênh lệch rõ rệt. Cụ thể, điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT dao động từ 18 đến 20 điểm, trong khi phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT thấp hơn, chỉ từ 14 đến 16 điểm. Hầu hết các ngành đều có mức điểm học bạ là 20 điểm, ngoại trừ ngành Luật kinh tế và Kế toán có mức 18 điểm, cho thấy đây là những ngành có yêu cầu đầu vào thấp hơn một chút. Ngược lại, điểm xét theo kết quả thi THPT khá đồng đều, đa phần là 16 điểm, phản ánh tính mở rộng cơ hội cho thí sinh ở nhiều khối ngành khác nhau. Nhìn chung, mức điểm chuẩn của trường năm nay ở cả hai phương thức đều ở mức trung bình, phù hợp với mặt bằng chung của các trường đại học dân lập, đồng thời thể hiện sự linh hoạt trong tuyển sinh nhằm thu hút thí sinh ở nhiều nhóm năng lực khác nhau.


2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (UTM) áp dụng chính sách không có độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành và phương thức cho cả xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT (PT1) và xét tuyển học bạ (PT2). Điều này có nghĩa là mức điểm chuẩn trúng tuyển là đồng nhất cho tất cả các tổ hợp môn mà thí sinh sử dụng để đăng ký vào cùng một ngành. Ví dụ, trong năm 2025, mức điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT là 16 điểm cho tất cả các tổ hợp và ngành học, tương tự, mức điểm chuẩn học bạ là 20 điểm cho mọi tổ hợp và ngành. Do đó, thí sinh không cần phải lo lắng về việc lựa chọn tổ hợp môn sẽ ảnh hưởng đến khả năng trúng tuyển tại UTM.

3. Cách tính điểm chuẩn 

Phương thức xét tuyển theo học bạ THPT:

+ Thí sinh được xét tuyển dựa trên tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của 5 học kỳ (lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12) hoặc điểm trung bình cả năm lớp 12.

Điểm xét tuyển = (Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:

+ Căn cứ vào tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

III. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 16  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D10; D14; D15 16  
3 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 16  
4 7310205 Quản lý nhà nước C00; D01; D14; D15 16  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16  
6 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 16  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 16  
8 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 16  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16  
10 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 16  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 16  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 16  
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 16  
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 20  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D10; D14; D15 20  
3 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 20  
4 7310205 Quản lý nhà nước C00; D01; D14; D15 20  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 20  
6 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 20  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 20  
8 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 20  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 20  
10 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 20  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 20  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 20  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 20  
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 20  
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 20  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2023

         Trường Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm đợt 1 năm 2023 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 là 15 điểm, áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo và các tổ hợp xét tuyển của Trường.

- Điểm chuẩn trúng tuyển (đã cộng điểm ưu tiên) áp dụng cho các thí sinh thuộc tất cả các khu vực, các nhóm đối tượng.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07 15  
2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15  
4 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 15  
5 7340202 Công nghệ Tài chính A00; A01; D01; D07 15  
6 7310106 Kinh tế Quốc tế A00; A01; D01; C00 15  
7 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 15  
8 7310205 Quản lý nhà nước A00; D11; D01; D14 15  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15  
10 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; C00 15  
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D07; D11; D01; D14 15  
12 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc D07; D11; D01; D14 15  
13 7220202 Ngôn ngữ Nga D07; D11; D01; D14 15  
14 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D07 15  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 15  
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 15