khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
DCQ

Điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2023

Mã trường: DCQ 5.0 2 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D07; D11; D01; D14
2 7220202 Ngôn ngữ Nga 15.00 D07; D11; D01; D14
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D07; D11; D01; D14
4 7310106 Kinh tế quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C00
5 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 A00; D11; D01; D14
6 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D07
7 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A01; D01; C00
8 7340201 Tài chính - ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D07
9 7340202 Công nghệ Tài chính 15.00 A00; A01; D01; D07
10 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D07
11 7380107 Luật kinh tế 15.00 A00; A01; D01; C00
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; D01; D07
13 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; D07
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; D07
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; D01; C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D07; D11; D01; D14
2 7220202 Ngôn ngữ Nga 18.00 D07; D11; D01; D14
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D07; D11; D01; D14
4 7310106 Kinh tế quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C00
5 7310205 Quản lý nhà nước 18.00 A00; D11; D01; D14
6 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; D07
7 7340116 Bất động sản 18.00 A00; A01; D01; C00
8 7340201 Tài chính - ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; D07
9 7340202 Công nghệ Tài chính 18.00 A00; A01; D01; D07
10 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; D07
11 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; D01; C00
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; D01; D07
13 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D07
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; D01; D07
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; D07
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; D01; C00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.