khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
DLH

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Lạc Hồng 2026

Mã trường: DLH 5.0 1.4 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Lạc Hồng 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Lạc Hồng 2026

Tên trường: Đại học Lạc Hồng

Tên tiếng Anh: Lac Hong University

Mã trường: DLH

Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Website: https://lhu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7310401 Tâm lý học - ĐT THPT B00; D01; C00; X72; X73; D15
- Học Bạ B00; D01; C00; X72; X73; D15
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
2 7310608 Đông phương học - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X74; X70
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X74; X70
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
3 7440301 Khoa học môi trường - ĐT THPT D01; A00; X23; X24; B00; D07; B08
- Học Bạ D01; A00; X23; X24; B00; D07; B08
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
4 7320108 Quan hệ công chúng - ĐT THPT C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09
- Học Bạ C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
5 7480107 Trí tuệ nhân tạo (AI) - ĐT THPT D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
- Học Bạ D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
6 7380101 Luật - ĐT THPT D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- Học Bạ D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
7 7480202 An toàn thông tin - ĐT THPT D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
- Học Bạ D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
8 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - ĐT THPT D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- Học Bạ D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - ĐT THPT D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- Học Bạ D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - ĐT THPT D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- Học Bạ D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - ĐT THPT D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- Học Bạ D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
12 7510601 Quản lý công nghiệp - ĐT THPT D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- Học Bạ D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
13 7540101 Công nghệ thực phẩm - ĐT THPT D01; B03; C03; A00; B00; D07; B08
- Học Bạ D01; B03; C03; A00; B00; D07; B08
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
14 7310120 Kinh doanh quốc tế - ĐT THPT D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- Học Bạ D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện - ĐT THPT D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
- Học Bạ D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
16 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; X78; D14; D15
- Học Bạ D01; X78; D14; D15
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X74; X70
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X74; X70
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
18 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- Học Bạ D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
19 7340115 Marketing - ĐT THPT D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- Học Bạ D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
20 7340122 Thương mại điện tử - Học Bạ D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- Học Bạ D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
22 7340301 Kế toán - ĐT THPT D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- Học Bạ D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
23 7380107 Luật kinh tế - ĐT THPT D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- Học Bạ D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
24 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
- Học Bạ D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
25 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí - ĐT THPT D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- Học Bạ D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- Học Bạ D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
27 7720201 Dược học (Dược sĩ) - ĐT THPT B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12
- Học Bạ B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- Học Bạ D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
29 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử - ĐT THPT D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- Học Bạ D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
- ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.