A. Học phí trường Đại học Lạc Hồng năm 2026 - 2027
1. Chương trình Đại học chính quy
|
STT |
Ngành học |
Khoa |
Số học kỳ |
Học phí trọn gói (VNĐ) |
|
1 |
Dược học (Dược sĩ) |
Khoa Dược |
10 |
255.000.000 |
|
2 |
Tâm lý học |
Khoa Dược |
7 |
126.000.000 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
Khoa Công nghệ thông tin |
8 |
156.000.000 |
|
4 |
Thương mại điện tử |
Khoa Công nghệ thông tin |
8 |
152.000.000 |
|
5 |
Truyền thông đa phương tiện |
Khoa Công nghệ thông tin |
8 |
152.000.000 |
|
6 |
Trí tuệ nhân tạo (AI) |
Khoa Công nghệ thông tin |
8 |
152.000.000 |
|
7 |
An toàn thông tin |
Khoa Công nghệ thông tin |
8 |
156.000.000 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng) |
Khoa Kỹ thuật công trình |
8 |
148.000.000 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng cầu đường) |
Khoa Kỹ thuật công trình |
8 |
148.000.000 |
|
10 |
Quan hệ công chúng |
Khoa Kỹ thuật công trình |
7 |
133.000.000 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
152.000.000 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
152.000.000 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
156.000.000 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch) |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
156.000.000 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
152.000.000 |
|
16 |
Quản lý công nghiệp |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
152.000.000 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
156.000.000 |
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật Ô tô điện) |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
156.000.000 |
|
19 |
Công nghệ thực phẩm |
Khoa Khoa học và Công nghệ thực phẩm |
8 |
148.000.000 |
|
20 |
Công nghệ thực phẩm (Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm) |
Khoa Khoa học và Công nghệ thực phẩm |
8 |
148.000.000 |
|
21 |
Công nghệ thực phẩm (Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) |
Khoa Khoa học và Công nghệ thực phẩm |
8 |
148.000.000 |
|
22 |
Khoa học môi trường (Công nghệ môi trường) |
Khoa Khoa học và Công nghệ thực phẩm |
8 |
148.000.000 |
|
23 |
Khoa học môi trường (An toàn, sức khỏe và Môi trường) |
Khoa Khoa học và Công nghệ thực phẩm |
8 |
148.000.000 |
|
24 |
Khoa học môi trường (Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường) |
Khoa Khoa học và Công nghệ thực phẩm |
8 |
148.000.000 |
|
25 |
Quản trị kinh doanh |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
136.500.000 |
|
26 |
Kinh doanh quốc tế |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
133.000.000 |
|
27 |
Luật kinh tế |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
133.000.000 |
|
28 |
Luật |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
133.000.000 |
|
29 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
129.500.000 |
|
30 |
Marketing |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
133.000.000 |
|
31 |
Kế toán |
Khoa Tài chính – Kế toán |
7 |
133.000.000 |
|
32 |
Tài chính – Ngân hàng |
Khoa Tài chính – Kế toán |
7 |
129.500.000 |
|
33 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Khoa Tài chính – Kế toán |
7 |
136.500.000 |
|
34 |
Ngôn ngữ Anh |
Khoa Ngôn ngữ Anh |
8 |
156.000.000 |
|
35 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Khoa Đông phương học |
8 |
152.000.000 |
|
36 |
Đông phương học (Nhật Bản học) |
Khoa Đông phương học |
8 |
152.000.000 |
|
37 |
Đông phương học (Hàn Quốc học) |
Khoa Đông phương học |
8 |
152.000.000 |
2. Chương trình Việt – Nhật (Đại học chính quy)
|
STT |
Ngành học |
Khoa |
Số học kỳ |
Học phí trọn gói (VNĐ) |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
Khoa Công nghệ thông tin |
8 |
176.000.000 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
172.000.000 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
176.000.000 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
172.000.000 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
176.000.000 |
|
6 |
Công nghệ thực phẩm |
Khoa Khoa học và Công nghệ thực phẩm |
8 |
168.000.000 |
3. Chương trình Việt – Hoa (Đại học chính quy)
|
STT |
Ngành học |
Khoa |
Số học kỳ |
Học phí trọn gói (VNĐ) |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
Khoa Công nghệ thông tin |
8 |
176.000.000 |
|
2 |
Thương mại điện tử |
Khoa Công nghệ thông tin |
8 |
172.000.000 |
|
3 |
Truyền thông đa phương tiện |
Khoa Công nghệ thông tin |
8 |
172.000.000 |
|
4 |
Trí tuệ nhân tạo (AI) |
Khoa Công nghệ thông tin |
8 |
172.000.000 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
171.000.000 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
176.000.000 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
172.000.000 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
176.000.000 |
|
9 |
Quản trị kinh doanh |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
154.000.000 |
|
10 |
Kinh doanh quốc tế |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
150.500.000 |
|
11 |
Luật kinh tế |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
150.500.000 |
|
12 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
147.000.000 |
|
13 |
Marketing |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
150.500.000 |
|
14 |
Kế toán |
Khoa Tài chính – Kế toán |
7 |
150.500.000 |
|
15 |
Tài chính – Ngân hàng |
Khoa Tài chính – Kế toán |
7 |
147.000.000 |
|
16 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Khoa Tài chính – Kế toán |
7 |
154.000.000 |
4. Chương trình Song ngữ
|
STT |
Ngành học |
Khoa |
Số học kỳ |
Học phí trọn gói (VNĐ) |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử |
Khoa Cơ điện – Điện tử |
8 |
240.000.000 / Chương trình |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
Khoa Quản trị – Kinh tế quốc tế |
7 |
210.000.000 / Chương trình |
|
3 |
Thương mại điện tử |
Công nghệ thông tin |
8 |
240.000.000 / Chương trình |
Trường Đại học Lạc Hồng (LHU) đã công bố mức học phí áp dụng cho chương trình Đại học chính quy năm học 2025 – 2026. Học phí được tính theo đơn vị VNĐ/Học kỳ và có tổng chi phí Trọn gói cho toàn bộ khóa học.
Khối ngành Sức khỏe và Công nghệ (Chương trình 8 - 10 Học kỳ)
Khối ngành Kinh tế, Luật và Xã hội (Chương trình 7 Học kỳ):
+ Ngành có học phí cao nhất (Trọn gói): Dược học (245.000.000 VNĐ cho 10 học kỳ).
+ Mức Học phí/Học kỳ phổ biến: Tập trung chủ yếu trong khoảng 17.500.000 VNĐ/học kỳ đến 18.500.000 VNĐ/học kỳ đối với các ngành Kinh tế và Kỹ thuật.
+ Phạm vi Học phí Trọn gói: Học phí toàn khóa dao động từ mức thấp nhất là 122.500.000 VNĐ (các ngành 7 học kỳ) đến mức cao nhất là 245.000.000 VNĐ (ngành 10 học kỳ).
C. Học phí trường Đại học Lạc Hồng năm 2024 - 2025
Trường Đại học Lạc Hồng (LHU) đã công bố mức học phí áp dụng cho năm học 2024 - 2025. Theo thông báo, mức thu dao động từ 16.500.000 VNĐ đến 23.500.000 VNĐ mỗi học kỳ, tùy thuộc vào ngành đào tạo.
D. Học phí các trường cùng lĩnh vực
E. Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng năm học 2025 - 2026 cho thấy một chính sách tuyển sinh rất mở và linh hoạt. Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT, hầu hết các ngành chỉ dừng lại ở mức điểm sàn tối thiểu (chủ yếu là 15.00 điểm trên thang 30), phản ánh cơ hội trúng tuyển rộng rãi cho thí sinh. Ngành Dược học nổi bật lên với điểm học bạ rất cao (21.27/30), cho thấy yêu cầu về học lực đầu vào cao hơn hẳn các ngành khác. Tương tự, ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có mức điểm thi THPT và điểm đánh giá năng lực cao nhất (lần lượt 19.00 và 760), cho thấy đây là một trong những ngành có tính cạnh tranh cao hơn tại trường. Nhìn chung, mặt bằng điểm này tạo điều kiện thuận lợi cho đa số thí sinh theo đuổi ước mơ đại học.



Xem thêm bài viết về trường Đại học Lạc Hồng mới nhất:
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Lạc Hồng 2026
Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng năm 2024
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Lạc Hồng năm 2023
Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng 2025 mới nhất
Phương án tuyển sinh trường Đại học Lạc Hồng năm 2026 mới nhất