Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hoa Lư 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hoa Lư 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Hoa Lư 2025
Tên trường: Đại học Hoa Lư
Tên tiếng Anh: Hoa Lu University
Mã trường: DNB
Địa chỉ: Thôn Kỳ Vĩ, phường Xuân Thành, tỉnh Ninh Bình
Website: http://hluv.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | - | Kết Hợp | M00; M11; M05; M07 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | - | ĐT THPT | D01; C03; C04; C01 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; X06 |
| 4 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; X06 |
| 5 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | - | ĐT THPT | D14; C00; C03; X70 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | D01; C01; C04; C03 |
| - | Học Bạ | D01; C01; C04; C03 | |||
| 7 | 7340301 | Kế toán | - | ĐT THPT | D01; C01; C04; C03 |
| - | Học Bạ | D01; C01; C04; C03 | |||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; X02 |
| - | Học Bạ | A00; A01; D01; X02 | |||
| 9 | 7810101 | Du lịch | - | ĐT THPT | D01; C01; C04; C03; X01 |
| - | Học Bạ | D01; C01; C04; C03; X01 |