I. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư năm 2025

Media VietJack

III. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non D01; C00; A00; C14 26.62  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M01; M07; M08; M05 27.2  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; B08 26.03  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10 16  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10 16  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B08 16  
7 7810101 Du lịch C00; D14; D66; D15 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non D01; C00; A00; C14 26.64  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M01; M07; M08; M05 27.97  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; B08 27.75  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10 18  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10 18  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B08 18  
7 7810101 Du lịch C00; D14; D66; D15 18  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M07; M08; M05 24.75  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C00; A00; C14 25.05  
3 7140247 Sư phạm Khoa học - Tự nhiên A00; A01; A02; B00 21.75  
4 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D14 26.2  
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; B08 24.35  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10 15  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10 15  
8 7810101 Du lịch C00; D14; D66; D15 15  
9 7310630 Việt Nam Học C00; D14; D66; D15 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B08 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M07; M08; M05 24.68  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C00; A00; C14 26.13  
3 7140247 Sư phạm Khoa học - Tự nhiên A00; A01; A02; B00 24.97  
4 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D14 27.66  
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; B08 25.59  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10 18  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10 18  
8 7810101 Du lịch C00; D14; D66; D15 18  
9 7310630 Việt Nam Học C00; D14; D66; D15 18  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B08 18

Xem thêm bài viết về trường Đại học Hoa Lư mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Hoa Lư năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Hoa Lư 2026

Học phí Đại học Hoa Lư năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư năm 2023 mới nhất