Mã trường: DQN

Tên trường: Trường Đại Học Quy Nhơn

Tên tiếng Anh: Quy Nhon University

Tên viết tắt: QNU

Địa chỉ: 170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định

Website: http://www.qnu.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quy Nhơn 2026

STT Mã xét tuyển Tên ngành Phương thức tuyển sinh Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 7140114 Quản lý giáo dục 1,2,3,4 44 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Sử)
2 7140201 Giáo dục Mầm non 5 180 (Văn, Toán, NK GDMN)
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 1,4 250 (Văn, Anh, Toán)
(Văn, Anh, Lý)
(Văn, Anh, Hóa)
(Văn, Anh, Sinh)
(Văn, Anh, Sử)
(Văn, Anh, Địa)
4 7140205 Giáo dục Chính trị 1,4 20 (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)
5 7140206 Giáo dục Thể chất 5 100 (Toán, Sinh, NK TDTT)
(Toán, Văn, NK TDTT)
(Văn, Sinh, NK TDTT)
(Văn, Địa, NK TDTT)
(Toán, Lý, NK TDTT)
(Văn, Giáo dục KT và PL, NK TDTT)
6 7140209 Sư phạm Toán học 1,4 100 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
7 7140210 Sư phạm Tin học 1,4 120 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Văn, Tin)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Anh, Tin)
8 7140211 Sư phạm Vật lý 1,4 51 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Tin)
9 7140212 Sư phạm Hóa học 1,4 36 (Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Văn)
10 7140213 Sư phạm Sinh học 1,4 25 (Toán, Sinh, Hóa)
(Toán, Sinh, Lý)
(Toán, Sinh, Anh)
(Toán, Sinh, Văn)
11 7140217 Sư phạm Ngữ Văn 1,4 120 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 1,4 54 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Sử, Toán)
13 7140219 Sư phạm Địa lý 1,4 80 (Văn, Địa, Sử)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Địa, Toán)
(Toán, Địa, Anh)
(Toán, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Địa, Sinh)
(Toán, Địa, Sử)
(Toán, Địa, Hóa)
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 1,4 200 (Toán, Văn, Anh)
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 1,4 70 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Sinh)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Sinh, Anh)
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 1,4 85 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Sử, Toán)
(Văn, Địa, Toán)
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 1,2,3,4 261 (Toán, Văn, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Toán, Lý, Anh)
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 1,2,3,4 58 (Toán, Văn, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Toán, Lý, Anh)
19 7229030 Văn học 1,2,3,4 57 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
20 7310101 Kinh tế 1,2,3,4 99 (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
21 7310109 Kinh tế số 1,2,3,4 45 (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
22 7310205 Quản lý nhà nước 1,2,3,4 61 (Văn, Toán, Anh)
(Văn, Lý, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Địa)
23 7310403 Tâm lý học giáo dục 1,2,3,4 64 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Sử, Anh)
24 7310608 Đông phương học 1,2,3,4 102 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn , Địa, Anh)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Sử, Tiếng Trung)
25 7310630 Việt Nam học 1,2,3,4 63 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Toán, Địa)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
26 7340101 Quản trị kinh doanh 1,2,3,4 249 (Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Sử)
(Toán, Anh, Địa)
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng 1,2,3,4 94 (Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Sử)
(Toán, Anh, Địa)
28 7340301 Kế toán 1,2,3,4 257 (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh , Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
29 7340301AC Kế toán ( Định hướng ACCA) 1,2,3,4 30 (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
30 7340302 Kiểm toán 1,2,3,4 49 (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
31 7380101 Luật 1,2,3,4 106 (Văn, Toán, Anh)
(Văn, Lý, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Địa)
32 7440112 Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm) 1,2,3,4 56 (Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Văn)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Hóa, Sử)
(Toán, Hóa, Địa)
(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)
33 7460108 Khoa học dữ liệu 1,2,3,4 45 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
34 7460112 Toán ứng dụng 1,2,3,4 58 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
35 7480103 Kỹ thuật phần mềm 1,2,3,4 60 (Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo 1,2,3,4 53 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
37 7480201 Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng) 1,2,3,4 182 (Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 1,2,3,4 137 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
39 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 1,2,3,4 56 (Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Văn)
(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Hóa, Sử)
40 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 1,2,3,4 159 (Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Sử)
(Toán, Anh, Địa)
41 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 1,2,3,4 40 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
42 7520201 Kỹ thuật điện 1,2,3,4 144 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
43 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch) 1,2,3,4 100 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
44 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 1,2,3,4 85 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
45 7520401 Vật lý kỹ thuật
(chuyên ngành Công nghệ gia công, đóng gói và kiểm thử vi mạch)
1,2,3,4 62 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Sinh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Công nghệ)
(Toán, Lý, Văn)
46 7540101 Công nghệ thực phẩm 1,2,3,4 143 (Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Địa)
(Toán, Hóa, Sử)
(Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Hóa, Văn)
(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)
47 7580201 Kỹ thuật xây dựng 1,2,3,4 109 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
48 7620109 Nông học 1,2,3,4 43 (Toán, Sinh, Lý)
(Toán, Sinh, Hóa)
(Toán, Sinh, Sử)
(Toán, Sinh, Văn)
(Toán, Sinh, Anh)
(Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Sinh, Tin)
(Toán, Sinh, Công nghệ)
(Toán, Sinh, Địa)
49 7760101 Công tác xã hội 1,2,3,4 52 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Địa)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 1,2,3,4 125 (Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Văn, Sử)
(Toán, Văn, Địa)
(Toán, Văn, Hóa)
(Toán, Văn, Lý)
(Toán, Văn, Tin)
51 7810201 Quản trị khách sạn 1,2,3,4 99 (Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Văn, Sử)
(Toán, Văn, Địa)
(Toán, Văn, Hóa)
(Toán, Văn, Lý)
(Toán, Văn, Tin)
52 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 1,2,3,4 112 (Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Văn)
(Địa, Toán, Sinh)
(Địa, Văn, Anh)
(Địa, Toán, Lý)
(Địa, Toán, Anh)
(Địa, Văn, Sinh)
(Địa, Toán, Hóa)
53 7850103 Quản lý đất đai 1,2,3,4 123 (Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Văn)
(Địa, Toán, Sinh)
(Địa, Văn, Anh)
(Địa, Toán, Lý)
(Địa, Toán, Anh)
(Địa, Văn, Sinh)
(Địa, Toán, Hóa)
 

Học phí trường Đại học Quy Nhơn năm 2025 - 2026

Học phí trường Đại học Quy Nhơn năm học 2025 - 2026 dự kiến sẽ dao động từ 14.500.000 đến 18.200.000 VNĐ/năm, tăng 10% so với năm 2023, tuân theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mức học phí cụ thể sẽ phụ thuộc vào từng ngành học và chương trình đào tạo.
 
Cụ thể: