khoahoc.vietjack.com
2.5 K lượt search
DVH

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Văn Hiến 2026

Mã trường: DVH 5.0 2.5 K lượt xem 6 giờ trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Văn Hiến 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Văn Hiến 2026

Tên trường: Đại học Văn Hiến

Tên tiếng Anh: Van Hien University

Mã trường: DVH

Địa chỉ: Số 665 667 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. HCM

Website:  http://vhu.edu.vn/ 

icon

Mã trường: DVH

Tên trường: Đại học Văn Hiến

Tên viết tắt: VHU

Tên tiếng Anh: Van Hien University

Địa chỉ: 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP.HCM

Website: https://vhu.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/vhu.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Văn Hiến 2026

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển dự kiến

   

1

Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Quản trị dự án

7340101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

   

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

   

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

   

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 
   

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công

     

nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

2

Marketing
- Marketing truyền thông
- Quản trị Marketing
- Digital Marketing

7340115

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

   
   

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

   
   

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công

     

nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

3

Kinh doanh thương mại
- Kinh doanh thương mại

7340121

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

4

Thương mại điện tử
- Thương mại điện tử

7340122

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

5

Quản trị nhân lực
- Quản trị nhân lực

7340404

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

6

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

7

Kinh tế
- Kinh doanh quốc tế
- Kinh tế số

7310101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

8

Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
- Tài chính ngân hàng

7340201

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

9

Công nghệ tài chính
- Công nghệ tài chính

7340205

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

10

Kế toán
- Kế toán

7340301

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

11

Kiểm toán
- Kiểm toán

7340302

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C02

Toán - Văn - Hóa

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

12

Luật
- Luật dân sự
- Luật thương mại quốc tế
- Luật tài chính ngân hàng

7380101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

Y08

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

13

Luật Kinh tế
- Luật Kinh tế

7380107

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

     

Y08

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

14

Công nghệ sinh học
- Công nghệ sinh học y sinh
- Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)

7420201

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X06

Toán, Vật lý, Tin học

     

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

15

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
- Kỹ thuật Điện tử - viễn thông
- Hệ thống nhúng và loT
- Thiết kế vi mạch

7520207

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X06

Toán, Vật lý, Tin học

     

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

16

Kỹ thuật môi trường
- Kỹ thuật môi trường

7520320

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X06

Toán, Vật lý, Tin học

     

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

17

Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ chế biến thực phẩm

7540101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X06

Toán, Vật lý, Tin học

     

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

18

Kỹ thuật xây dựng
- Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X06

Toán, Vật lý, Tin học

     

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

19

Khoa học máy tính
- Khoa học dữ liệu
- Hệ thống thông tin

7480101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X06

Toán, Vật lý, Tin học

     

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

20

Công nghệ thông tin
- Thiết kế đồ
họa/game/Multimedia
- Công nghệ phần mềm

7480201

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X06

Toán, Vật lý, Tin học

     

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

21

Mạng máy tính và Truyền thông
- Mạng máy tính và Truyền thông
- An toàn thông tin

7480102

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X06

Toán, Vật lý, Tin học

     

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

     

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

     

22

Điều dưỡng
- Điều dưỡng

7720301

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

     

C02

Toán, Ngữ văn, Hóa học

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

     

B04

Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

     

X13

Toán, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X66

Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

     

23

Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh thương mại
- Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
- Tiếng Anh biên - phiên dịch
- Tiếng Anh quan hệ quốc tế

7220201

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

D10

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

     

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

     

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

     

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

     

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

     

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

24

Ngôn ngữ Pháp
- Tiếng Pháp thương mại

7220203

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

D10

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

     

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

     

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

     

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

D03

Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

     

25

Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế NNTQ
- Tiếng Trung thương mại
- Tiếng Trung biên - phiên dịch

7220204

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

D10

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

     

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

     

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

     

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

     

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

26

Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật thương mại
- Tiếng Nhật giảng dạy
- Tiếng Nhật biên - phiên dịch

7220209

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

D10

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

     

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

     

D06

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

     

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

     

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

27

Quan hệ quốc tế
- Đối ngoại - Hợp tác quốc tế
- Truyền thông quốc tế

7310206

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

     

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

     

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

D78

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

     

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

     

28

Đông phương học
- Nhật Bản học
- Hàn Quốc học

7310608

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

     

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

D78

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

     

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

     

29

Trung Quốc học
- Trung Quốc học

7310612

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

D10

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

     

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

     

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

     

D78

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

     

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

     

30

Văn học
- Văn - Quản trị văn phòng
- Giảng dạy văn học
- Văn - Truyền thông

7229030

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

     

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

     

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

31

Xã hội học
- Xã hội học truyền thông đại chúng
- Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội

7310301

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

32

Tâm lý học
- Tham vấn và trị liệu tâm lý
- Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự

7310401

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

     

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

     

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

33

Việt Nam học
- Việt Nam học

7310630

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

     

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

34

Quan hệ công chúng
- Truyền thông và sáng tạo nội dung
- Tổ chức sự kiện

7320108

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

     

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

35

Truyền thông đa phương
tiện
- Sản xuất phim và quảng cáo
- Công nghệ truyền thông

7320104

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

36

Du lịch
- Quản trị du lịch
- Quản trị sự kiện

7810101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

37

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị lữ hành
- Hướng dẫn du lịch

7810103

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

38

Quản trị khách sạn
- Quản trị khách sạn - Khu du lịch

7810201

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

39

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

40

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
- Quay phim

7210235

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

M20

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý

     

M21

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

41

Công nghệ điện ảnh, truyền hình
- Sản xuất phim điện ảnh -truyền hình
- Dựng phim
- Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu
- Công nghệ hoạt hình

7210302

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

     

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

V00

Toán, Vật lý, Năng khiếu vẽ

     

H01

Toán - Văn - Vẽ

     

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

     

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

     

42

Thanh nhạc
- Thanh nhạc thính phòng
- Thanh nhạc nhạc nhẹ

7210205

N00

N00: Xét tuyển môn Văn và thi tuyển môn cơ
sở ngành và chuyên ngành.

     

43

Piano
- Piano cổ điển
- Piano ứng dụng
- Sản xuất âm nhạc
- Giảng dạy âm nhạc

7210208

N00

N00: Xét tuyển môn Văn và thi tuyển môn cơ
sở ngành và chuyên ngành.

     

Học phí Đại học Văn Hiến năm 2026 - 2027

1. Học phí học kỳ 1, năm học 2026 - 2027
Học phí theo tín chỉ dao động: Từ 1.022.083đ - 1.919.667đ/tín chỉ (tùy ngành)
Học phí học kỳ 1 dành cho thí sinh trúng tuyển và nhập học năm học 2026 - 2027 như sau:

Stt Nhóm  Ngành Số tín chỉ Học phí HK1
 1  Nhóm 1  - Ngôn ngữ Pháp
- Việt Nam học
- Xã hội học
- Văn học 
 12  12,265,000
 2  Nhóm 2  - Công nghệ thực phẩm
- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 
 12  15,088,000
 3  Nhóm 3  - Công nghệ sinh học 12  15,441,000
 4  Nhóm 4  - Kỹ thuật xây dựng   12  14,320,000
 - Kỹ thuật môi trường
- Thanh nhạc
- Piano
 12  15,794,000
 5  Nhóm 5  - Ngôn ngữ Anh
- Kinh tế
 12  15,882,000
 6 Nhóm 6  - Kỹ thuật điện tử - viễn thông  12  14,800,000
 - Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
- Kế toán
- Quản trị nhân lực 
- Ngôn ngữ Nhật
- Trung quốc học
- Đông phương học
 12  16,324,000
 7  Nhóm 7  - Quan hệ quốc tế
- Khoa học máy tính
- Quản trị khách sạn
- Du lịch
- Tâm lý học
- Quản trị kinh doanh
- Tài chính - Ngân hàng
- Marketing
- Kinh doanh thương mại
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
- Công nghệ thông tin
- Thương mại điện tử
 12  16,765,000
 8 Nhóm 8  - Điều dưỡng  12  15,600,000
 - Công nghệ điện ảnh, truyền hình 
- Công nghệ tài chính
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Ngôn ngữ Trung Quốc
- Quan hệ công chúng
- Truyền thông đa phương tiện
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
 12  17,206,000
 9  Nhóm 9  - Luật
- Luật Kinh tế
 12  18,088,000
 10  Nhóm 10  - Kiểm toán  12  23,206,000
 Chương trình LKQT Ngôn ngữ Trung Quốc  12  20,652,000

Nhà trường cam kết không tăng học phí trong suốt khóa học.
Lưu ý: 
- Học phí mỗi học kỳ được tính theo số lượng tín chỉ sinh viên đăng ký.
- Một năm học có 2 học kỳ chính và 01 học kỳ tăng cường. 
- Thời gian tốt nghiệp: tùy theo số tín chỉ đăng ký mỗi học kỳ, sinh viên có thể rút ngắn thời gian học tập để tốt nghiệp từ năm thứ 3.

2. Chính sách học phí
a) Mức hỗ trợ trong trường hợp đóng trước 
- Đóng hết 01 năm học phí: giảm 10%.
- Đóng hết 02 năm học phí: giảm 15%.
- Đóng hết 03 năm học phí: giảm 20%.
- Đóng học phí toàn khóa: giảm 25%.
b) Học tập suốt đời 
- 26 - 30 tuổi: giảm 35%.
- 31 - 40 tuổi: giảm 50%.
- 41 - 50 tuổi: giảm 70%.
- 51 - 60 tuổi: giảm 85%.
- > 60 tuổi: miễn HP 100%.
c) Anh chị em ruột: SV có Anh/Chị/Em ruột đã từng học hoặc đang học cùng trường được giảm 20% học phí toàn khóa học (áp dụng cho 01 người).

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2025 mới nhất

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Theo KQ Thi TN THPT

Theo KQ học bạ

Theo KQ ĐGNL ĐH QG TP. HCM

1

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh tổng hợp

Quản trị dự án

7340101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

2

Marketing

Marketing truyền thông

Quản trị Marketing

Digital Marketing

7340115

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

3

Kinh doanh thương mại

Kinh doanh thương mại

7340121

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

4

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

7340122

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

5

Quản trị nhân lực

- Quản trị nhân lực

7340404

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

16.0

18.8

640

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

6

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

 

Kinh tế

Kinh doanh quốc tế

Kinh tế số

7310101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

8

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính ngân hàng

7340201

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

9

Công nghệ tài chính

Công nghệ tài chính

7340205

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

10

Kế toán

Kế toán

7340301

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

11

Kiểm toán

Kiểm toán

7340302

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C02

Toán - Văn - Hóa

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A15

Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

12

Luật

Luật dân sự

Luật thương mại quốc tế

Luật tài chính ngân hàng

7380101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

Y08

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

13

Luật Kinh tế

Luật Kinh tế

7380107

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

Y08

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

14

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học y sinh

Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)

7420201

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X06

Toán, Vật lý, Tin học

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

15

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Kỹ thuật Điện tử - viễn thông

Hệ thống nhúng và loT

Thiết kế vi mạch

7520207

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X06

Toán, Vật lý, Tin học

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

16

Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X06

Toán, Vật lý, Tin học

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

17

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ chế biến thực phẩm

7540101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X06

Toán, Vật lý, Tin học

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

18

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X06

Toán, Vật lý, Tin học

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

19

Khoa học máy tính

Khoa học dữ liệu

Hệ thống thông tin

7480101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X06

Toán, Vật lý, Tin học

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

20

Công nghệ thông tin

Thiết kế đồ họa/game/Multimedia

Công nghệ phần mềm

7480201

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X06

Toán, Vật lý, Tin học

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

21

Mạng máy tính và Truyền thông

Mạng máy tính và Truyền thông

An toàn thông tin

7480102

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X06

Toán, Vật lý, Tin học

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X54

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

22

Điều dưỡng

Điều dưỡng

7720301

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

17.0

19.5

-

C02

Toán, Ngữ văn, Hóa học

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

B04

Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

X13

Toán, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X66

Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

23

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh thương mại

Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh

Tiếng Anh biên - phiên dịch

Tiếng Anh quan hệ quốc tế

7220201

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D10

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

24

Ngôn ngữ Pháp

Tiếng Pháp thương mại

7220203

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D10

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D03

Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

25

Ngôn ngữ Trung Quốc

Liên kết quốc tế NNTQ

Tiếng Trung thương mại

Tiếng Trung biên - phiên dịch

7220204

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D10

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

26

Ngôn ngữ Nhật

Tiếng Nhật thương mại

Tiếng Nhật giảng dạy

Tiếng Nhật biên - phiên dịch

7220209

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D10

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D06

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

27

Quan hệ quốc tế

Đối ngoại - Hợp tác quốc tế

Truyền thông quốc tế

7310206

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D78

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

28

Đông phương học

Nhật Bản học

Hàn Quốc học

7310608

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D78

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

29

Trung Quốc học

Trung Quốc học

7310612

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D10

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D78

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

30

Văn học

Văn - Quản trị văn phòng

Giảng dạy văn học

Văn - Truyền thông

7229030

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

16.85

19.44

672

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

31

Xã hội học

Xã hội học truyền thông đại chúng

Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội

7310301

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

32

Tâm lý học

Tham vấn và trị liệu tâm lý

Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự

7310401

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

33

Việt Nam học

Việt Nam học

7310630

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

34

Quan hệ công chúng

Truyền thông và sáng tạo nội dung

Tổ chức sự kiện

7320108

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

35

Truyền thông đa phương tiện

Sản xuất phim và quảng cáo

Công nghệ truyền thông

7320104

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

36

Du lịch

Quản trị du lịch

Quản trị sự kiện

7810101

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

37

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị lữ hành

Hướng dẫn du lịch

7810103

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

38

Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn - Khu du lịch

7810201

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

39

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

40

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Quay phim

7210235

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

M20

Ngữ văn, Vật lý

17.0

17.0

600

Thi tuyển môn Năng khiếu Ảnh báo chí

M21

Ngữ văn, Lịch sử

Thi tuyển môn Năng khiếu Ảnh báo chí

41

 

 

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Sản xuất phim điện ảnh - truyền hình

Dựng phim

Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu

Công nghệ hoạt hình

7210302

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

15.0

18.0

600

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C16

Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

V00

Toán, Vật lý

17.0

17.0

600

Thi tuyển môn Năng khiếu vẽ

H01

Toán, Vật lý

Thi tuyển môn Năng khiếu vẽ

42

Thanh nhạc

Thanh nhạc thính phòng

-Thanh nhạc nhạc nhẹ

7210205

N00

Ngữ văn

18.0

18.0

-

Thi tuyển môn cơ sở ngành

Thi tuyển môn chuyên ngành

43

Piano

Piano cổ điển

Piano ứng dụng

Sản xuất âm nhạc

Giảng dạy âm nhạc

7210208

N00

Ngữ văn

18.0

18.0

-

Thi tuyển môn cơ sở ngành

Thi tuyển môn chuyên ngành

Xem chi tiết