Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn 2026
Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Tên tiếng Anh: VietNam - Korea University of Information and Communication Technology
Mã trường: VKU
Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, 470 Đường Trần Đại Nghĩa, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Website: http://vku.udn.vn
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | - | Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 2 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | - | Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 3 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | - | Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 4 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | - | Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | - | Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 6 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | - | Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 7 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | - | Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 8 | 7320106DA | Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) | - | Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (cử nhân) | - | Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 10 | 7340101DE | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) | - | Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 11 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) | - | Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 12 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) | - | Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 13 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) | - | Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 14 | 7340115 | Marketing (cử nhân) | - | Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 15 | 7340205 | Công nghệ Tài chính (cử nhân) | - | Kết Hợp | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 16 | 7480107DA | Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | - | Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 17 | 7480108AS | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | - | Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 18 | 7480108IC | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; C01; D07; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 19 | 7480108PT | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; C01; D07; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 20 | 7480108RA | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - |
| 21 | 7480108UA | Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) | - | Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 22 | 7480201GT | Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | - | Kết Hợp | A00; X26; A01; D01; X06; D07 |
| - | ĐGNL HCM | - |