I. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2026
Đang cập nhật....

2. Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2025
2.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025


2.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dựa trên kết quả học tập THPT


3. Quy đổi điểm Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (ĐH Đà Nẵng) 2025
3.1. QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT HỌC BẠ VỚI ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT ĐIỂM THI THPT
- Việc quy đổi dựa trên Khung quy đổi điểm thi THPT và điểm học bạ của các thí sinh có đăng ký nguyện vọng vào trường.
- Khung quy đổi chung áp dụng đối với tất cả 19 ngành/chuyên ngành của VKU.
- Trường sẽ công bố khung quy đổi đầy đủ thông tin theo tổ hợp chính sau khi trường nhận được dữ liệu thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường và trước khi bắt đầu xét tuyển.
* Điểm trúng tuyển tương đương phương thức xét học bạ của từng ngành được quy đổi tuyến tính trong từng khoảng điểm trong Khung quy đổi theo công thức.
3.2. QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO THÀNH TÍCH (TUYỂN SINH RIÊNG) VỚI ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT ĐIỂM THI THPT
- Điểm trúng tuyển tương đương của phương thức xét tuyển thành tích (Tuyển sinh riêng) của từng ngành bằng với Điểm trúng tuyển tương đương của phương thức học bạ (đã được xác định như trong Mục 1) của cùng ngành đó.
3.3. QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT ĐIỂM THI ĐGNL ĐHQG TPHCM VỚI ĐIỂM THI THPT
- Việc quy đổi dựa trên Khung quy đổi điểm thi THPT và kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TpHCM (ĐGNL).
- Khung quy đổi chung áp dụng đối với tất cả 19 ngành/chuyên ngành của VKU.
- Trường sẽ công bố khung quy đổi đầy đủ thông tin theo tổ hợp chính sau khi trường nhận được dữ liệu thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường và trước khi bắt đầu xét tuyển.
. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | 21 | |
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | 21 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 22 | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 23.5 | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 23 | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 20 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 23.25 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 22 | |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | |
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | |
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 20 | |
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 24 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 20 | |
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.5 | |
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.5 | |
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 |
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | 25.19 | |
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | 25.19 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 25.65 | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 26.3 | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 26.06 | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 24.71 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 26.22 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 25.65 | |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.19 | |
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.19 | |
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.71 | |
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.28 | |
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.28 | |
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 26.56 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.71 | |
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.89 | |
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.89 | |
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.19 | |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.19 |
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 823 | ||
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 823 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 881 | ||
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 945 | ||
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 926 | ||
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 756 | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | 935 | ||
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 881 | ||
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 823 | ||
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 823 | ||
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 756 | ||
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 619 | ||
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 619 | ||
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 968 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 756 | ||
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 652 | ||
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 652 | ||
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 683 | ||
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 683 |
D. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.65 | Điểm thành tích | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 26.3 | Điểm thành tích | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 26.06 | Điểm thành tích | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 24.71 | Điểm thành tích | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 26.22 | Điểm thành tích | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 25.65 | Điểm thành tích | |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 24.71 | Điểm thành tích | |
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 23.28 | Điểm thành tích | |
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 23.28 | Điểm thành tích | |
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 26.56 | Điểm thành tích | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 24.71 | Điểm thành tích | |
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 23.89 | Điểm thành tích | |
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 23.89 | Điểm thành tích | |
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 24.19 | Điểm thành tích | |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 24.19 | Điểm thành tích |
A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2023
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D90 | 25.01 | |
| 2 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00; A01; D01; D90 | 23.5 | |
| 3 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 4 | 7480201DA | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) | A00; A01; D01; D90 | 24 | |
| 5 | 7480201NS | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự) | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 6 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00; A01; D01; D90 | 25.01 | |
| 7 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 8 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tinh (cử nhân) | A00; A01; D01; D90 | 23.09 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 10 | 7340101DM | Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 11 | 7340101EF | Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | A00; A01; D01; D90 | 22.5 | |
| 12 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 13 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A00; A01; D01; D90 | 22.5 | |
| 14 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D90 | 22 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 2 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 3 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 4 | 7340101EF | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 5 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Dự án Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 6 | 7340101DM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 7 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 8 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 9 | 7480201NS | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 11 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 12 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 13 | 7480201DA | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 14 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 25 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 650 | ||
| 2 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 650 | ||
| 3 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 650 | ||
| 4 | 7480201DA | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) | 650 | ||
| 5 | 7480201NS | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự) | 650 | ||
| 6 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 650 | ||
| 7 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tinh (cử nhân) | 650 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 | ||
| 9 | 7340101DM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | 650 | ||
| 10 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 650 | ||
| 11 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 650 | ||
| 12 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 650 | ||
| 13 | 7340101EF | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | 650 | ||
| 14 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 650 |
B. Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn ĐGNL 2023 đợt 1
Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:
Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023 đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng




Ghi chú:
(1) Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023
(2) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200.
(3) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.
C. Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng năm 2023
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - Đại học Đà Nẵng công bố điểm sàn xét tuyển dựa theo điểm thi THPT năm 2023 như sau:
Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - ĐH Đà Nẵng năm 2023
|
VI |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT&TT VIỆT - HÀN |
|
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số |
15 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
15 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số |
15 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
15 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số |
15 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) |
15 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) |
15 |
|
9 |
Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư) |
15 |
|
10 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) |
15 |
|
11 |
Công nghệ thông tin (cử nhân) |
15 |
|
12 |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) |
15 |
|
13 |
Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) |
15 |
|
14 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) |
15 |