khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
278 lượt search
VKU

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU) 2026

Mã trường: VKU 5.0 278 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 626.00
2 7320106DA Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) 626.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh (cử nhân) 610.40
4 7340101DE Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) 626.00
5 7340101EL Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) 652.00
6 7340101ET Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) 652.00
7 7340101IM Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) 597.20
8 7340115 Marketing (cử nhân) 626.00
9 7340205 Công nghệ Tài chính (cử nhân) 586.00
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 610.40
11 7480107DA Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) 610.40
12 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 626.00
13 7480108AS Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) 626.00
14 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 597.20
15 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 701.20
16 7480108PT Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 722.00
17 7480108RA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 597.20
18 7480108UA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) 586.00
19 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 610.40
20 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 597.20
21 7480201GT Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) 586.00
22 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) 586.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 21.50 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
2 7320106DA Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) 21.50 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
3 7340101 Quản trị kinh doanh (cử nhân) 21.00 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
4 7340101DE Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) 21.50 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
5 7340101EL Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) 22.50 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
6 7340101ET Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) 22.50 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
7 7340101IM Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) 20.50 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
8 7340115 Marketing (cử nhân) 21.50 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
9 7340205 Công nghệ Tài chính (cử nhân) 20.50 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 20.00 A00; X26; A01; D01; X06; D07
11 7480107DA Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) 21.00 A00; X26; A01; D01; X06; D07
12 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 21.50 A00; X26; A01; D01; X06; D07
13 7480108AS Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) 21.50 A00; X26; A01; D01; X06; D07
14 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 21.50 A00; X26; A01; D01; X06; D07
15 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 24.00 A00; A01; X06; C01; D07; X26
16 7480108PT Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 24.50 A00; A01; X06; C01; D07; X26
17 7480108RA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 20.50
18 7480108UA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) 20.00 A00; X26; A01; D01; X06; D07
19 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 21.00 A00; X26; A01; D01; X06; D07
20 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 20.50 A00; X26; A01; D01; X06; D07
21 7480201GT Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) 20.00 A00; X26; A01; D01; X06; D07
22 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) 20.00 A00; X26; A01; D01; X06; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.