khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.3 K lượt search
XDA

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2026

Mã trường: XDA 5.0 3.3 K lượt xem 5 giờ trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Xây dựng 2026

Tên trường: Đại học Xây dựng

Tên tiếng Anh: National University of Civil Engineering

Mã trường: XDA

Địa chỉ: 55 Đ. Giải Phóng, Bạch Mai, Hà Nội

Website: https://huce.edu.vn/ 

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 XDA14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
2 XDA15 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
3 XDA16 Kinh tế xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
4 XDA17 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
5 XDA18 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
6 XDA19 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
7 XDA20 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
8 XDA21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D07; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
9 XDA22 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
10 XDA23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
11 XDA24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
12 XDA25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
13 XDA26 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
14 XDA27 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
15 XDA28 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
16 XDA29 Khoa học máy tính - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
17 XDA30 Khoa học dữ liệu - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
18 XDA31 Kỹ thuật cơ khí - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
19 XDA32 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
20 XDA33 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
21 XDA34 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
22 XDA35 Kỹ thuật cơ điện tử - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
23 XDA36 Kỹ thuật điện - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
24 XDA37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
25 XDA38 Kỹ thuật vật liệu - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
26 XDA39 Kỹ thuật Môi trường - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
27 XDA40 Quản lý dự án - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
28 XDA41 CTĐT Nghệ thuật và thiết kế - ĐT THPT H00; H07
29 XDA42 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
30 XDA43 Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06
31 XDA44 Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06; X26
32 XDA42 Kỹ thuật xây dựng - Học Bạ A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
33 XDA43 Kỹ thuật xây dựng - Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
34 XDA44 Khoa học Máy tính - Học Bạ A00; A01; C01; D01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
35 XDA01 Kiến trúc - ĐT THPT V00; V02; V10
36 XDA02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ - ĐT THPT V00; V02
37 XDA03 Kiến trúc cảnh quan - ĐT THPT V00; V02; V06
38 XDA04 Kiến trúc nội thất - ĐT THPT V00; V02
39 XDA05 Quy hoạch vùng và đô thị - ĐT THPT V00; V01; V02
40 XDA06 Mỹ thuật đô thị - ĐT THPT H00; H07
41 XDA07 Kỹ thuật xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
42 XDA08 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
43 XDA09 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; D07; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
44 XDA10 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
45 XDA11 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
46 XDA12 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
47 XDA13 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X06
- ĐGTD BK K00
- ĐGNL SPHN V-SAT -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.