khoahoc.vietjack.com
3.8 K lượt xem
DVT

Phương án tuyển sinh trường Đại học Trà Vinh năm 2026 mới nhất

Mã trường: DVT 5.0 3.8 K lượt xem 4 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Trà Vinh năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Trà Vinh

Video giới thiệu trường Đại học Trà Vinh

A. Giới thiệu trường Đại học Trà Vinh

- Tên trường: Đại học Trà Vinh

- Tên tiếng Anh: Tra Vinh University (TVU)

- Mã trường: DVT

- Loại trường: Công lập

- Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Dự bị đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – VHVL – Trực tuyến – Bồi dưỡng – Chứng chỉ tin học – Chứng chỉ ngoại ngữ

- Lĩnh vực: Đa ngành

- Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, phường Hoà Thuận, tỉnh Vĩnh Long

- Điện thoại: 0294 3855 246

- Email:

- Website: https://www.tvu.edu.vn/

- Fanpage: https://www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU/

- Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.tvu.edu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Trà Vinh năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Phạm vi tuyển sinh của Trường Đại học Trà Vinh là các chương trình, ngành, nhóm ngành, lĩnh vực và hình thức đào tạo được tổ chức tuyển sinh trong một đợt, hoặc theo một phương thức tuyển sinh nhất định. Trường Đại học Trà Vinh tuyển sinh trên toàn quốc, các chương trình và ngành tuyển sinh được thông báo theo từng đợt tuyển sinh.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 2. Xét kết quả học tập các môn học cấp THPT (học bạ);
  • Phương thức 3. Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT;
  • Phương thức 4. Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

  • Ngưỡng đầu vào của tất cả các ngành được công bố (dự kiến) vào ngày 10/7/2026.

b. Các Phương thức 200, 416, 417 (các phương thức không sử dụng điểm thi TN THPT để xét tuyển)

Ngưỡng đầu vào của các ngành xét tuyển (Y khoa, Răng-Hàm-Mặt và Dược học chỉ xét phương thức 416 và 417) được áp dụng theo một trong 02 ngưỡng sau:

* Ngưỡng đầu vào thứ 1

  • Theo phương thức 1. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, hoặc:

* Ngưỡng đầu vào thứ 2

– Đối với đại học ngành Luật

Người tham gia xét tuyển thỏa đồng thời ngưỡng đầu vào được quy định bởi Quy chế tuyển sinh và điều kiện quy định tại Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GD&ĐT ban hành Chuẩn Chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật đào tạo trình độ đại học. Thí sinh thỏa cả 02 điều kiện sau đây:

  • Điều kiện 1: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và 01 trong 02 điều kiện sau:
    • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác trong 02 môn thi còn lại của kỳ thi tốt nghiệp) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc
    • Điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp TH nghề) ≥ 8,50 theo thang điểm 10.
  • Điều kiện 2: theo quy định tại Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GD&ĐT ban hành Chuẩn Chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật đào tạo trình độ đại học:
    • Điểm môn Toán trong tổ hợp môn A00, A01, X25 hoặc Ngữ văn trong tổ hợp môn C00, D01, X70, X78 đạt tối thiểu là từ 6 điểm trở lên (60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm 10) và Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

– Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược học xét theo điểm kỳ thi V-SAT

Người tham gia xét tuyển thỏa ngưỡng đầu vào được quy định bởi Quy chế tuyển sinh: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và 01 trong 02 điều kiện sau:

  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác – trong 02 môn thi còn lại của kỳ thi tốt nghiệp) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc theo thang điểm 10.

– Đối với ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng

Người tham gia xét tuyển thỏa ngưỡng đầu vào được quy định bởi Quy chế tuyển sinh: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và 01 trong 02 điều kiện sau:

  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc
  • Điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên lên theo thang điểm 10.

– Đối với các ngành còn lại

Người tham gia xét tuyển thỏa một trong các ngưỡng đầu vào do Đại học Trà Vinh xác định sau đây:

  • Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức đạt (học lực xếp loại Trung bình) trở lên cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) hoặc
  • Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5.0 trở lên (kết quả học tập toàn khóa đạt loại Trung bình trở lên đối với người tốt nghiệp trung học nghề và tương đương).

5. Học phí

  • Học phí năm học 2026-2027 xem chi tiết tại Phụ lục IV.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 Nông nghiệp 7620101 100 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
2 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 350 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
3 Công nghệ thực phẩm 7540101 100 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
4 Thú Y 7640101 300 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
5 Công nghệ sinh học 7420201 80 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
6 Bảo vệ thực vật 7620112 120 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
7 Trí tuệ nhân tạo 7480107 50 A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 150 A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07
9 Công nghệ thông tin  7480201 300 A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27
10 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 100 A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 80 A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 150 A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 80 A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100 A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
15 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 80 A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 250 D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 40 D01, D14, D15, D04, X78, X79, X91
18 Y khoa (*) 7720101 250 B08, B00
19 Y học dự phòng 7720110 100 B08, B00
20 Dược học (*) 7720201 150 A00, B00
21 Hóa dược 7720203 60 A00, B00, D07, A11, X09, X10, X11
22 Điều dưỡng  7720301 300 B08, B00
23 Răng – Hàm – Mặt (*) 7720501 80 B08, B00
24 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 100 A00, B00
25 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 7720602 60 A00, B00
26 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 100 A00, B00
27 Y tế công cộng 7720701 100 A00, B00
28 Kinh tế 7310101 350 A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53
29 Quản trị kinh doanh 7340101 400 A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27
30 Thương mại điện tử 7340122 200 A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56
31 Tài chính – Ngân hàng 7340201 300 A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55
32 Kế toán 7340301 350 A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53
33 Luật 

 

(điểm môn (*) >= 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn >= 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025)

7380101 400 A00, A01, C00, D01, X70, X78, X25
34 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 50 A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26
35 Ngôn ngữ Khmer 7220106 150 C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79
36 Âm nhạc học 7210201 30 N00
37 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210210 30 Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2
38 Quản lý nhà nước 7310205 100 C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79
39 Quản trị văn phòng 7340406 300 C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79
40 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 70 A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14
41 Kỹ thuật môi trường 7520320 100 A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14
42 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 200 C00, C04, D01, D15, D14, X70, X74
43 Công tác xã hội(Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) 7760101 59 C00, C20, C08, D66, X66, X74, X78
44 Quản lý thể dục thể thao 7810301 200 B03, C00, C14, B08, D14, X58, X01
45 Chính trị học 7310201 80 C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09
46 Tâm lý học (Ngành mới) 7310401 50 C00, C20, C08, D66, X66, X74, X78
47 Công nghệ nông nghiệp (Ngành mới) 7519002 300 A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
48 Văn hóa học 7229040 100 C00, C04, D01, D15, D14, X70, X74
49 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 50 A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07

Xem thêm bài viết về trường Đại học Trà Vinh mới nhất:

Được xem nhiều