khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.2 K lượt search
VJU

Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN năm 2026 mới nhất

Mã trường: VJU 5.0 3.2 K lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 VJU1 Nhật Bản học – BJS 21.00 C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98
2 VJU2 Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE 20.75 A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23
3 VJU3 Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM 20.50 A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23
4 VJU4 Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH 20.00 A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33
5 VJU5 Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS 20.00 A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18
6 VJU6 Kỹ thuật Xây dựng – ECE 20.00 A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23
7 VJU7 Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI 20.00 D01; D11; D12; D14; D15; X78
8 VJU8 Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT 21.25 A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23
9 VJU9 Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA 20.25 A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Thi Riêng
Tổ hợp môn Ghi chú
1 VJU1 Nhật Bản học – BJS 21.00 63.00 Phỏng vấn
2 VJU2 Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE 20.75 62.00 Phỏng vấn
3 VJU4 Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH 20.00 60.00 Phỏng vấn
4 VJU5 Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS 20.00 60.00 Phỏng vấn
5 VJU6 Kỹ thuật Xây dựng – ECE 20.00 60.00 Phỏng vấn
6 VJU7 Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI 20.00 60.00 Phỏng vấn
7 VJU8 Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT 21.25 64.00 Phỏng vấn
8 VJU9 Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA 20.25 61.00 Phỏng vấn

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 VJU1 Nhật Bản học – BJS 21.00 73.00 Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21
2 VJU2 Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE 20.75 72.00 Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21
3 VJU3 Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM 20.50 71.00 Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21
4 VJU4 Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH 20.00 69.00 Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21
5 VJU5 Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS 20.00 69.00 Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21
6 VJU6 Kỹ thuật Xây dựng – ECE 20.00 69.00 Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21
7 VJU7 Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI 20.00 69.00 Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21
8 VJU8 Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT 21.25 75.00 Q01; Q02; Q03
9 VJU9 Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA 20.25 70.00 Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
CCQT
Tổ hợp môn Ghi chú
1 VJU1 Nhật Bản học – BJS 21.00 1120.00 Chứng chỉ SAT
2 VJU2 Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE 20.75 1110.00 Chứng chỉ SAT
3 VJU3 Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM 20.50 1100.00 Chứng chỉ SAT
4 VJU4 Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH 20.00 1100.00 Chứng chỉ SAT
5 VJU5 Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS 20.00 1100.00 Chứng chỉ SAT
6 VJU6 Kỹ thuật Xây dựng – ECE 20.00 1100.00 Chứng chỉ SAT
7 VJU7 Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI 20.00 1100.00 Chứng chỉ SAT
8 VJU8 Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT 21.25 1140.00 Chứng chỉ SAT
9 VJU9 Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA 20.25 1100.00 Chứng chỉ SAT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.