1.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU) 2025 mới nhất
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 3 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | |
| 4 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | |
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 7 | 7580202 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | 15.00 | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 8 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 15.00 | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 9 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 15.00 | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600.00 | A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 3 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 600.00 | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | |
| 4 | 7580101 | Kiến trúc | 600.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | |
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 600.00 | A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600.00 | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 7 | 7580202 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | 600.00 | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 8 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 600.00 | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 9 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 600.00 | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 3 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | |
| 4 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | |
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 7 | 7580202 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | 18.00 | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 8 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 18.00 | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 9 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 18.00 | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.