khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
PVU

Điểm chuẩn Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: PVU 5.0 1.7 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 22.50 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
2 7520301LK Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết) 19.00 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
3 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 22.50 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
4 7520501LK Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết) 19.00 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
5 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 22.50 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
6 7520604LK Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết) 19.00 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 752.00
2 7520301LK Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết) 617.00
3 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 752.00
4 7520501LK Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết) 617.00
5 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 752.00
6 7520604LK Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết) 617.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 25.50 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
2 7520301LK Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết) 22.00 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
3 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 25.50 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
4 7520501LK Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết) 22.00 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
5 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 25.50 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
6 7520604LK Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết) 22.00 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 97.00 Q00
2 7520301LK Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết) 66.00 Q00
3 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 97.00 Q00
4 7520501LK Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết) 66.00 Q00
5 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 97.00 Q00
6 7520604LK Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết) 66.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 60.22 K00
2 7520301LK Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết) 44.80 K00
3 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 60.22 K00
4 7520501LK Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết) 44.80 K00
5 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 60.22 K00
6 7520604LK Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết) 44.80 K00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.