Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á năm 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ Đông Á thông báo điểm chuẩn.
I. Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Đông Á năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17 | ||
| 2 | 7340101 | Marketing | 17 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 17 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 17 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán định hướng ACCA | 17 | ||
| 7 | 7380101 | Luật | 17 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17 | ||
| 9 | 7480201 | Thiết kế đồ họa số | 17 | ||
| 10 | 7510202 | Cơ điện tử | 17 | ||
| 11 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | 17 | ||
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | ||
| 13 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 17 | ||
| 14 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 17 | ||
| 15 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 17 | ||
| 16 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 17 | ||
| 17 | 7540101 | Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | 17 | ||
| 18 | 7540101 | Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng | 17 | ||
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 17 | ||
| 20 | 7720201 | Dược học | 21 | ||
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | 19 | ||
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 | ||
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 3 | 7340101 | Marketing | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 6 | 7340301 | Kế toán định hướng ACCA | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 7 | 7380101 | Luật | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 9 | 7480201 | Thiết kế đồ họa số | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 10 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 11 | 7510202 | Cơ điện tử | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 13 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 15 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 16 | 7540101 | Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 17 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 20 | 7720201 | Dược học | Học lực Giỏi lớp 12 hoặc ĐXTN 8.0 | ||
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | Học lực Khá lớp 12 hoặc ĐXTN 6.5 | ||
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18 | Điểm thi THPT và học bạ |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | ||
| 2 | 7340101 | Marketing | 15 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 15 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán định hướng ACCA | 15 | ||
| 7 | 7380101 | Luật | 15 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | ||
| 9 | 7480201 | Thiết kế đồ họa số | 15 | ||
| 10 | 7510202 | Cơ điện tử | 15 | ||
| 11 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | 15 | ||
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | ||
| 13 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 15 | ||
| 14 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 15 | ||
| 15 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 15 | ||
| 16 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 15 | ||
| 17 | 7540101 | Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | 15 | ||
| 18 | 7540101 | Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng | 15 | ||
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 15 | ||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | ||
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 |
Nhận xét:
-
Mặt bằng điểm chuẩn ổn định tăng nhẹ:
-
Hầu hết các ngành xét theo điểm thi THPT như Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Công nghệ thông tin và các ngành kỹ thuật đều giữ mức 17 điểm trong 2 năm gần nhất (2024–2025), cao hơn so với mức ~15 điểm ở năm 2023. Điều này cho thấy nhà trường đã nâng ngưỡng đầu vào theo mặt bằng chung thí sinh
-
-
Ngành sức khỏe có điểm cao hơn:
-
Ngành Dược học và Điều dưỡng có mức điểm trúng tuyển năm 2025 cao hơn hẳn các ngành còn lại, phản ánh mức độ cạnh tranh và yêu cầu cao hơn đối với khối ngành sức khỏe. Điểm chuẩn ngành Dược học ổn định ở mức khoảng 21 điểm, còn Điều dưỡng ở mức 19 điểm.
-
-
Xu hướng đồng đều hóa:
-
Điểm chuẩn của đa số ngành kỹ thuật – kinh tế – xã hội tập trung quanh 17 điểm vào năm 2025, cho thấy mức độ hấp dẫn đầu vào tương đối đồng đều giữa các chương trình đào tạo chính của trường.
-
-
Tăng nhẹ theo thời gian:
-
So với năm 2023, nhiều ngành đã tăng khoảng 2 điểm hoặc hơn ở 2 năm gần đây, phản ánh xu hướng chung của điểm chuẩn nhiều trường đại học phía Bắc và miền Trung khi mức điểm thi THPT của thí sinh có sự khác biệt theo năm.
-
Nhận xét:
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghệ Đông Á mới nhất: