Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á
Ký hiệu trường: DDA

Địa chỉ:
- Trụ sở chính: Khu Xuân Ổ A, Phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh.
- Cơ sở đào tạo thực hành: Toà nhà Polyco, đường Trần Hữu Dực (Cụm Công nghiệp Từ Liêm), Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024.62627798
Website: http://eaut.edu.vn
1.1 Đối tượng
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
|
2 |
7220204 |
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
|
3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
5 |
7340101 |
Marketing |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
6 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
7 |
7340301 |
Kế Toán |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
8 |
7340301 |
Kế toán định hướng ACCA |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
9 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
10 |
7380101 |
Luật |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
12 |
7480201 |
Thiết kế đồ họa số |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
13 |
7480201 |
Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
14 |
7510202 |
Công nghệ Chế tạo máy |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
15 |
7510202 |
Cơ điện tử |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
16 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
17 |
7510206 |
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
18 |
7510206 |
Điện lạnh và điều hoà không khí |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
19 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
20 |
7510301 |
Công nghệ Bán dẫn |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
21 |
7510303 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
22 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08 |
|
23 |
7580201 |
Kỹ thuật Xây dựng |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
24 |
7720201 |
Dược học |
A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
|
25 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
|
26 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
|
27 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
|
2.1 Quy chế
Cách tính điểm:
Tổng điểm 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12 hoặc trung bình tổng điểm 6 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 2 lớp 12)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
|
2 |
7220204 |
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
|
3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
5 |
7340101 |
Marketing |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
6 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
7 |
7340301 |
Kế Toán |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
8 |
7340301 |
Kế toán định hướng ACCA |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
9 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
10 |
7380101 |
Luật |
A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
|
11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
12 |
7480201 |
Thiết kế đồ họa số |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
13 |
7480201 |
Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
14 |
7510202 |
Công nghệ Chế tạo máy |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
15 |
7510202 |
Cơ điện tử |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
16 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
17 |
7510206 |
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
18 |
7510206 |
Điện lạnh và điều hoà không khí |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
19 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
20 |
7510301 |
Công nghệ Bán dẫn |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
21 |
7510303 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
22 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08 |
|
23 |
7580201 |
Kỹ thuật Xây dựng |
A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
|
24 |
7720201 |
Dược học |
A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
|
25 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
|
26 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
|
27 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
|
3. Kết hợp điểm thi THPT và học bạ
3.1 Đối tượng
Xét tuyển kết hợp: Sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT
4.1 Quy chế
Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Q00 |
|
2 |
7220204 |
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
Q00 |
|
3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Q00 |
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Q00 |
|
5 |
7340101 |
Marketing |
Q00 |
|
6 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
Q00 |
|
7 |
7340301 |
Kế Toán |
Q00 |
|
8 |
7340301 |
Kế toán định hướng ACCA |
Q00 |
|
9 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
Q00 |
|
10 |
7380101 |
Luật |
Q00 |
|
11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Q00 |
|
12 |
7480201 |
Thiết kế đồ họa số |
Q00 |
|
13 |
7480201 |
Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng |
Q00 |
|
14 |
7510202 |
Công nghệ Chế tạo máy |
Q00 |
|
15 |
7510202 |
Cơ điện tử |
Q00 |
|
16 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Q00 |
|
17 |
7510206 |
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) |
Q00 |
|
18 |
7510206 |
Điện lạnh và điều hoà không khí |
Q00 |
|
19 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử |
Q00 |
|
20 |
7510301 |
Công nghệ Bán dẫn |
Q00 |
|
21 |
7510303 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa |
Q00 |
|
22 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
Q00 |
|
23 |
7580201 |
Kỹ thuật Xây dựng |
Q00 |
|
24 |
7720201 |
Dược học |
Q00 |
|
25 |
7720301 |
Điều dưỡng |
Q00 |
|
26 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Q00 |
|
27 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
Q00 |
|
5.1 Quy chế
Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
K00 |
|
2 |
7220204 |
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
K00 |
|
3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
K00 |
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
K00 |
|
5 |
7340101 |
Marketing |
K00 |
|
6 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
K00 |
|
7 |
7340301 |
Kế Toán |
K00 |
|
8 |
7340301 |
Kế toán định hướng ACCA |
K00 |
|
9 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
K00 |
|
10 |
7380101 |
Luật |
K00 |
|
11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
K00 |
|
12 |
7480201 |
Thiết kế đồ họa số |
K00 |
|
13 |
7480201 |
Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng |
K00 |
|
14 |
7510202 |
Công nghệ Chế tạo máy |
K00 |
|
15 |
7510202 |
Cơ điện tử |
K00 |
|
16 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
K00 |
|
17 |
7510206 |
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) |
K00 |
|
18 |
7510206 |
Điện lạnh và điều hoà không khí |
K00 |
|
19 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử |
K00 |
|
20 |
7510301 |
Công nghệ Bán dẫn |
K00 |
|
21 |
7510303 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa |
K00 |
|
22 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
K00 |
|
23 |
7580201 |
Kỹ thuật Xây dựng |
K00 |
|
24 |
7720201 |
Dược học |
K00 |
|
25 |
7720301 |
Điều dưỡng |
K00 |
|
26 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
K00 |
|
27 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
K00 |
|
MỘT SỐ HÌNH ẢNH:



