Đề án tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt

Video giới thiệu trường Đại học Đà Lạt

A. Giới thiệu trường Đại học Đà Lạt

- Tên trường: Đại học Đà Lạt

- Tên tiếng Anh: Da Lat University (DLU)

- Mã trường: TDL

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng 2

- Loại trường: Công lập

- Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp. Đà Lạt

- SĐT: 0263.3822246 - 0263.3826.914 - 02633 825091

- Email: info@dlu.edu.vn

- Website: http://www.dlu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocdalat/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt

1
Điểm thi THPT - 2026

1.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Ngữ Văn nhân hệ số 2
2 7140209 Sư phạm Toán học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
3 7140210 Sư phạm Tin học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
6 7140213 Sư phạm Sinh học A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01 Toán nhân hệ số 2
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học Ngữ Văn nhân hệ số 2
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; X71; X72; X73 Ngữ Văn nhân hệ số 2
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán nhân hệ số 2
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán nhân hệ số 2
11 7229010 Lịch sử C00; X70; D14; X71; X72; X73 Ngữ Văn nhân hệ số 2
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11 Ngữ Văn nhân hệ số 2
13 7310301 Xã hội học D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 Ngữ Văn nhân hệ số 2
14 7310601 Quốc tế học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
16 7310612 Trung Quốc học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
17 7310630 Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
18 7340101 Quản trị Kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
20 7340301 Kế toán (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
21 7380101 Luật (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
23 7420101 Sinh học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 Toán nhân hệ số 2
24 7420201 Công nghệ Sinh học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 Toán nhân hệ số 2
25 7440102 Vật lý học A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
26 7440112 Hóa học A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
28 7460108 Khoa học dữ liệu Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
29 7480201 Công nghệ Thông tin Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02 Toán nhân hệ số 2
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
36 7620109 Nông học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
37 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
38 7760101 Công tác xã hội D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 Ngữ Văn nhân hệ số 2
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
40 7810106 Văn hóa Du lịch D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
 
2
Điểm học bạ - 2026

2.1 Đối tượng

Xét học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Ngữ Văn nhân hệ số 2
2 7140209 Sư phạm Toán học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
3 7140210 Sư phạm Tin học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
6 7140213 Sư phạm Sinh học A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01 Toán nhân hệ số 2
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học Ngữ Văn nhân hệ số 2
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; X71; X72; X73 Ngữ Văn nhân hệ số 2
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán nhân hệ số 2
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán nhân hệ số 2
11 7229010 Lịch sử C00; X70; D14; X71; X72; X73 Ngữ Văn nhân hệ số 2
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11 Ngữ Văn nhân hệ số 2
13 7310301 Xã hội học D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 Ngữ Văn nhân hệ số 2
14 7310601 Quốc tế học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
16 7310612 Trung Quốc học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
17 7310630 Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
18 7340101 Quản trị Kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
20 7340301 Kế toán (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
21 7380101 Luật (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
23 7420101 Sinh học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 Toán nhân hệ số 2
24 7420201 Công nghệ Sinh học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 Toán nhân hệ số 2
25 7440102 Vật lý học A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
26 7440112 Hóa học A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
28 7460108 Khoa học dữ liệu Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
29 7480201 Công nghệ Thông tin Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02 Toán nhân hệ số 2
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
36 7620109 Nông học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
37 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
38 7760101 Công tác xã hội D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 Ngữ Văn nhân hệ số 2
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
40 7810106 Văn hóa Du lịch D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
 
3
Điểm ĐGNL HN - 2026

3.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQHN

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học Q00  
2 7140209 Sư phạm Toán học Q00  
3 7140210 Sư phạm Tin học Q00  
4 7140211 Sư phạm Vật lý Q00  
5 7140212 Sư phạm Hóa học Q00  
6 7140213 Sư phạm Sinh học Q00  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn Q00  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử Q00  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Q00  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
11 7229010 Lịch sử Q00  
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) Q00  
13 7310301 Xã hội học Q00  
14 7310601 Quốc tế học Q00  
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) Q00  
16 7310612 Trung Quốc học Q00  
17 7310630 Việt Nam học Q00  
18 7340101 Quản trị Kinh doanh Q00  
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00  
20 7340301 Kế toán Q00  
21 7380101 Luật Q00  
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự Q00  
23 7420101 Sinh học Q00  
24 7420201 Công nghệ Sinh học Q00  
25 7440102 Vật lý học Q00  
26 7440112 Hóa học Q00  
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) Q00  
28 7460108 Khoa học dữ liệu Q00  
29 7480201 Công nghệ Thông tin Q00  
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Q00  
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00  
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường Q00  
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân Q00  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm Q00  
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch Q00  
36 7620109 Nông học Q00  
37 7720203 Hóa dược Q00  
38 7760101 Công tác xã hội Q00  
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
40 7810106 Văn hóa Du lịch Q00  
 
4
Điểm ĐGNL HCM - 2026

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học    
2 7140209 Sư phạm Toán học    
3 7140210 Sư phạm Tin học    
4 7140211 Sư phạm Vật lý    
5 7140212 Sư phạm Hóa học    
6 7140213 Sư phạm Sinh học    
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
8 7140218 Sư phạm Lịch sử    
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
10 7220201 Ngôn ngữ Anh    
11 7229010 Lịch sử    
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)    
13 7310301 Xã hội học    
14 7310601 Quốc tế học    
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)    
16 7310612 Trung Quốc học    
17 7310630 Việt Nam học    
18 7340101 Quản trị Kinh doanh    
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng    
20 7340301 Kế toán    
21 7380101 Luật    
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự    
23 7420101 Sinh học    
24 7420201 Công nghệ Sinh học    
25 7440102 Vật lý học    
26 7440112 Hóa học    
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học)    
28 7460108 Khoa học dữ liệu    
29 7480201 Công nghệ Thông tin    
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông    
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường    
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân    
34 7540101 Công nghệ thực phẩm    
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch    
36 7620109 Nông học    
37 7720203 Hóa dược    
38 7760101 Công tác xã hội    
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
40 7810106 Văn hóa Du lịch    
 
5
ƯTXT, XT thẳng - 2026

5.1 Đối tượng

Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng theo Quy định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học    
2 7140209 Sư phạm Toán học    
3 7140210 Sư phạm Tin học    
4 7140211 Sư phạm Vật lý    
5 7140212 Sư phạm Hóa học    
6 7140213 Sư phạm Sinh học    
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
8 7140218 Sư phạm Lịch sử    
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
10 7220201 Ngôn ngữ Anh    
11 7229010 Lịch sử    
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)    
13 7310301 Xã hội học    
14 7310601 Quốc tế học    
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)    
16 7310612 Trung Quốc học    
17 7310630 Việt Nam học    
18 7340101 Quản trị Kinh doanh    
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng    
20 7340301 Kế toán    
21 7380101 Luật    
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự    
23 7420101 Sinh học    
24 7420201 Công nghệ Sinh học    
25 7440102 Vật lý học    
26 7440112 Hóa học    
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học)    
28 7460108 Khoa học dữ liệu    
29 7480201 Công nghệ Thông tin    
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông    
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường    
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân    
34 7540101 Công nghệ thực phẩm    
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch    
36 7620109 Nông học    
37 7720203 Hóa dược    
38 7760101 Công tác xã hội    
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
40 7810106 Văn hóa Du lịch    
 
Xem thêm bài viết về trường Đại học Đà Lạt mới nhất: