Mã trường: TDL

Tên trường: Trường Đại Học Đà Lạt

Tên tiếng Anh: Da Lat University

Tên viết tắt: DLU

Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng

Website: https://dlu.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Đà Lạt 2026

STT Mã xét tuyển Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức
tuyển sinh
Tổ hợp môn
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 220 1; 3; 4 B03; C01; C02; C03; C04; C14;
D01; X01; X02
2 7140209 Sư phạm Toán học 60 1; 3; 4

A00; A01; A02; D07;

X06; X10; X26

3 7140210 Sư phạm Tin học 30 1; 3; 4

A00; A01; X02; X06;

X10; X26; X56

4 7140211 Sư phạm Vật lý 30 1; 3; 4 A00; A01; A02; C01; X06; X08
5 7140212 Sư phạm Hoá học 36 1; 3; 4

A00; B00; C02; D07; X10;

X11; X12

6 7140213 Sư phạm Sinh học 20 1; 3; 4

A02; B00; B02; B03; B08;

X14; X15

7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 60 1; 3; 4

C00; C19; C20; D01; D14;

D15; X70; X74

8 7140218 Sư phạm Lịch sử 54 1; 3; 4

C00; C03; C19; D14; X70;

X71; X72; X73

9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 60 1; 3; 4

D01; D09; D10; D14; D15;

X25; X26; X79

10 7220201 Ngôn ngữ Anh 270 1, 2, 3, 4 D01; D09; D10; D72; D78; D90;
D96; X25; X26
11 7229010 Lịch sử 40 1, 2, 3, 4 C00; C03; C19; D09; D14; X70;
X71; X72; X73
12 7229030 Văn học 60 1, 2, 3, 4 C00; C20; D14; D15; X70; X71;
X74; X75; X78; X79
13 7229040 Văn hoá học 35 1, 2, 3, 4 C00; C20; D14; D15; X70; X71;
X74; X75; X78; X79
14 7310301 Xã hội học 30 1, 2, 3, 4 C00; C04; C20; D01; D14; X70;
X71; X75; X78; Y07
15 7310601 Quốc tế học 30 1, 2, 3, 4 A01; D01; D09; D10; D14; D15;
D72; D78; D90; D96
16 7310608 Đông phương học 180 1, 2, 3, 4 D01; D09; D10; D14; D15; D72;
D78; D96; X79; X81
17 7310612 Trung Quốc học 120 1, 2, 3, 4 C00; D01; D14; D15; D72; D78;
X70; X72; X73; X74
18 7310630 Việt Nam học 25 1, 2, 3, 4 C00; C03; C04; C19; C20; D01;
D14; D15; D78; X81
19 7340101 Quản trị kinh doanh 220 1, 2, 3, 4 A00; A01; C01; D01; D96; X01;
X02; X05; X25; X26
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 130 1, 2, 3, 4 A00; A01; C01; D01; X01; X05;
X09; X25; X26; X53
21 7340301 Kế toán 130 1, 2, 3, 4 A00; A01; C01; D01; X01; X05;
X09; X25; X26; X53
22 7380101 Luật 250 1, 2, 3, 4

C00; C03; C20; D01;

X01; X02; X70; X78

23 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 40 1, 2, 3, 4

C00; C03; C20; D01;

X01; X02; X70; X78

24 7420101 Sinh học 35 1, 2, 3, 4 A00; B00; B01; B03; B08; D07;
X10; X14; X28; X57
25 7420201 Công nghệ sinh học 100 1, 2, 3, 4 A00; B00; B01; B03; B08; D07;
X10; X14; X28; X57
26 7440102 Vật lý học 30 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; X06; X07
27 7440112 Hoá học 25 1, 2, 3, 4 A00; B00; D07; X10; X11
28 7460101 Toán học 25 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; D90; X06; X07;
X10; X26; X27; X56
29 7460108 Khoa học dữ liệu 20 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; D90; X06; X07;
X10; X26; X27; X56
30 7480201 Công nghệ thông tin 200 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; D90; X06; X07;

X10; X26; X27; X56
31 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 30 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; X06; X07
32 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 30 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; X06; X07
33 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20 1, 2, 3, 4 A00; A06; A12; A16; B00; D07;
D90; X10; X11; X12
34 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 65 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; X06; X07
35 7540101 Công nghệ thực phẩm 35 1, 2, 3, 4 A00; A02; B00; B08; D07; X09;
X10; X13; X14; X56
36 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 30 1, 2, 3, 4 A00; A02; B00; B08; D07; X09;

X10; X13; X14; X56
37 7620109 Nông học 50 1, 2, 3, 4 A00; A02; B00; B02; B04; B08;
C02; X09; X10; X57
38 7720203 Hoá dược 40 1, 2, 3, 4 A00; B00; D07; X10; X11
39 7760101 Công tác xã hội 80 1, 2, 3, 4 C00; C04; C20; D01; D14;
X70; X71; X75; X78; Y07
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 290 1, 2, 3, 4 C00; C03; C04; C14; D01;
X70; X71; X74; X75; Y07
41 7810106 Du lịch văn hóa 55 1, 2, 3, 4 C00; C03; C04; D01; D14; D15;
X01; X70; X74; X78

Học phí Đại học Đà Lạt 2025 - 2026

Theo thông tin từ các nguồn tin cậy, mức học phí tại Trường Đại học Đà Lạt năm học 2025–2026 dự kiến sẽ dao động từ 6.500.000 đến 7.000.000 đồng mỗi học kỳ, tùy thuộc vào ngành học và số lượng tín chỉ đăng ký. Mức học phí này được tính theo tín chỉ, với mức phí khoảng 270.000 – 450.000 đồng/tín chỉ.