I. Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt (TDL) năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt (TDL) năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 | 26.5 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 28.5 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 27.1 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X06; X07 | 28.25 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11 | 28 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06 | 27.25 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79 | 27.75 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; X72; X73; X71 | 27.75 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27.75 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; X25; X26 | 20.5 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; X70; D14; X72; X73; X71 | 20 | |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79 | 21 | |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 17 | |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 | 16 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 16.5 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 21 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 16.5 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 21 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 20 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 20 | |
| 21 | 7380101 | Luật | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 23 | |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 21 | |
| 23 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 | 17 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 | 17 | |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A02; X06; X07 | 17.5 | |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11 | 17.5 | |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 22 | |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 17 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 17 | |
| 30 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; X06; X07 | 17.5 | |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; X06; X07 | 18 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16 | 17 | |
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; X06; X07 | 21 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 | 19 | |
| 35 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 | 17 | |
| 36 | 7620109 | Nông học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55 | 17 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11 | 17.5 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 18.5 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 22 | |
| 40 | 7810106 | Du lịch văn hóa | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 20 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 | 27.67 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 29 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 28.07 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X06; X07 | 28.83 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11 | 28.67 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06 | 28.17 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79 | 28.5 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; X72; X73; X71 | 28.5 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.5 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; X25; X26 | 23.5 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; X70; D14; X72; X73; X71 | 23 | |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79 | 24 | |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 20 | |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 | 19 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 19.5 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 24 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 19.5 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 24 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 23 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 23 | |
| 21 | 7380101 | Luật | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 25.33 | |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 24 | |
| 23 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 | 20 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 | 20 | |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A02; X06; X07 | 20.5 | |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11 | 20.5 | |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 24.67 | |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 20 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 20 | |
| 30 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; X06; X07 | 20.5 | |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; X06; X07 | 21 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16 | 20 | |
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; X06; X07 | 24 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 | 22 | |
| 35 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 | 20 | |
| 36 | 7620109 | Nông học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55 | 20 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11 | 20.5 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 21.5 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 24.67 | |
| 40 | 7810106 | Du lịch văn hóa | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 23 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 113 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 123 | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 116 | ||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 121 | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 120 | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 116 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 119 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 119 | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 119 | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 88 | ||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 85 | ||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | 90 | ||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | 70 | ||
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | 65 | ||
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 68 | ||
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | 90 | ||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 68 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90 | ||
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 85 | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 85 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 98 | ||
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 90 | ||
| 23 | 7420101 | Sinh học | 70 | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 70 | ||
| 25 | 7440102 | Vật lý học | 73 | ||
| 26 | 7440112 | Hóa học | 73 | ||
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | 95 | ||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 70 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 70 | ||
| 30 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 73 | ||
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 75 | ||
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 70 | ||
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 90 | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 80 | ||
| 35 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 70 | ||
| 36 | 7620109 | Nông học | 70 | ||
| 37 | 7720203 | Hóa dược | 73 | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 78 | ||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 95 | ||
| 40 | 7810106 | Du lịch văn hóa | 85 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 963 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 1025 | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 978 | ||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1013 | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 1000 | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 981 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 994 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 994 | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 994 | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 790 | ||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 780 | ||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | 800 | ||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | 650 | ||
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | 600 | ||
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 625 | ||
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | 800 | ||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 625 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 800 | ||
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 780 | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 780 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 850 | ||
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 800 | ||
| 23 | 7420101 | Sinh học | 650 | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 25 | 7440102 | Vật lý học | 675 | ||
| 26 | 7440112 | Hóa học | 675 | ||
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | 820 | ||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 650 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 650 | ||
| 30 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 675 | ||
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 700 | ||
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 650 | ||
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 800 | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 750 | ||
| 35 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 650 | ||
| 36 | 7620109 | Nông học | 650 | ||
| 37 | 7720203 | Hóa dược | 675 | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 725 | ||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 820 | ||
| 40 | 7810106 | Du lịch văn hóa | 780 |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt (TDL) năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A16; C14; C15; D01 | 26 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 25.8 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07; D90 | 23.8 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A12; D90 | 25.25 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 25.25 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 24.25 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D14; D15 | 27.75 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 27.25 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D72; D96 | 25.5 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D72; D96 | 17.5 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 17 | |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí) | C00; C20; D14; D15 | 19 | |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | C00; C20; D01; D14 | 17 | |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | C00; C20; D01; D78 | 17 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | C00; D01; D78; D96 | 17 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; C20; D14; D15 | 21 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C20; D14; D15 | 17 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 18 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 19 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 17.5 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 22 | |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | A00; C00; C20; D01 | 20 | |
| 23 | 7420101 | Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 17 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 17 | |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A12; D90 | 17 | |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 17 | |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán - Tin học) | A00; A01; D07; D90 | 17 | |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 17 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D07; D90 | 17 | |
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A12; D90 | 17 | |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A12; D90 | 17 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07; D90 | 17 | |
| 33 | 7520402 | Kỳ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D90 | 17 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 17 | |
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | A00; B00; B08; D90 | 17 | |
| 36 | 7620109 | Nông học | B00; B08; D07; D90 | 17 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; D90 | 17 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D14 | 17 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D78 | 20.5 | |
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | C00; C20; D14; D15 | 17 |
2. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A16; C14; C15; D01 | 28 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 29.25 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07; D90 | 27.5 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A12; D90 | 28.5 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 28.75 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 28 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D14; D15 | 28.75 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 28.75 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D72; D96 | 28.5 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D72; D96 | 24.5 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 19 | |
| 12 | 7229030 | Văn học | C00; C20; D14; D15 | 19 | |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | C00; C20; D01; D14 | 19 | |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | C00; C20; D01; D78 | 19 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | C00; D01; D78; D96 | 23 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; C20; D14; D15 | 23 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C20; D14; D15 | 19 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 25 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 26 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 24 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 25.5 | |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | A00; C00; C20; D01 | 23 | |
| 23 | 7420101 | Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 20 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 19 | |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A12; D90 | 19 | |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 19 | |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán - Tin học) | A00; A01; D07; D90 | 19 | |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 19 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D07; D90 | 24 | |
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A12; D90 | 19 | |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A12; D90 | 19 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07; D90 | 19 | |
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D90 | 19 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | A00; B00; B08; D90 | 19 | |
| 36 | 7620109 | Nông học | B00; B08; D07; D90 | 19 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; D90 | 22 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D14 | 19 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D78 | 25 | |
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | C00; C20; D14; D15 | 20 |
3. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 20 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.25 | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 20 | ||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23 | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 22 | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 21.5 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 20 | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.5 | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16 | ||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 16 | ||
| 12 | 7229030 | Văn học | 16 | ||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | 16 | ||
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | 16 | ||
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | 16 | ||
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | 16 | ||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 16 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16 | ||
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16 | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 16 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 16 | ||
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 16 | ||
| 23 | 7420101 | Sinh học | 16 | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 16 | ||
| 25 | 7440102 | Vật lý học | 16 | ||
| 26 | 7440112 | Hóa học | 16 | ||
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán - Tin học) | 16 | ||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 16 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 16 | ||
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 16 | ||
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16 | ||
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16 | ||
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 16 | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16 | ||
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | 16 | ||
| 36 | 7620109 | Nông học | 16 | ||
| 37 | 7720203 | Hóa dược | 16 | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 16 | ||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | ||
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | 16 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt (TDL) năm 2023
Trường Đại học Đà Lạt chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Ngày 22/8 trường Đại học Đà Lạt thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2023. Mức điểm cao nhất ở ngành sư phạm Tiếng Anh với 27 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 26.5 | |
| 2 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A12; D90 | 24 | |
| 3 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 24 | |
| 4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 20.25 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; C20; D14; D15 | 26 | |
| 6 | 7140218 | Sư phạm Lịch Sử | C00; C19; C20; D14 | 26.75 | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D72; D96 | 27 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; 007; 090 | 19 | |
| 9 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A16; C14; C15; D01 | 25.25 | |
| 10 | 7460101 | Toán học | A00; A01; D07; D90 | 16 | |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 16 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D90 | 16 | |
| 13 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A12; D90 | 16 | |
| 14 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A12; D90 | 16 | |
| 15 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D90 | 16 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A12; D90 | 16 | |
| 17 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 16 | |
| 18 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; D90 | 16 | |
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07; D90 | 16 | |
| 20 | 7420101 | Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 16 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 16 | |
| 22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 18 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 16 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 16 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 16 | |
| 26 | 7620109 | Nông học | B00; B08; D07; D90 | 16 | |
| 27 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; B00; B08; D90 | 16 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 18 | |
| 29 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | A00; C00; C20; D01 | 16 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D78 | 18 | |
| 31 | 7310630 | Việt Nam Học | C00; C20; D14; D15 | 16 | |
| 32 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | C00; D01; D78; D96 | 16.5 | |
| 33 | 7310601 | Quốc tế học | C00; C20; D01; D78 | 16 | |
| 34 | 7229030 | Văn học | C00; C20; D14; D15 | 16 | |
| 35 | 7810106 | Văn hóa du lịch | C00; C20; D14; D15 | 16 | |
| 36 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; C20; D14; D15 | 16 | |
| 37 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 16 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D14 | 16 | |
| 39 | 7760104 | Dân số và Phát triển | C00; C20; D01; D14 | 16 | |
| 40 | 7310301 | Xã hội học | C00; C20; D01; D14 | 16 | |
| 41 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D72; D96 | 16.5 |
Thí sinh có thể tra cứu kết quả tại Hệ thống tuyển sinh của Bộ; Trường Đại học Đà Lạt sẽ thông báo trúng tuyển và thời gian nhập học trực tiếp cho thí sinh qua tin nhắn SMS theo số điện thoại đã đăng ký.
Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Đà Lạt 2023
Xem chi tiết dưới đây điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển đại học hệ chính quy bằng phương thức học bạ THPT (Đợt 1), kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, tuyển thẳng vào Đại học Đà Lạt năm 2023.
ĐIỂM CHUẨN ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN BẰNG PHƯƠNG THỨC HỌC BẠ VÀ KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC:

