Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Cần Thơ

1.Điểm chuẩn năm 2019:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7720101

Y khoa

B00

24.3

2

7720110

Y học dự phòng

B00

20.25

3

7720115

Y học cổ truyền

B00

22.25

4

7720201

Dược học

B00

23.55

5

7720301

Điều dưỡng

B00

21.25

6

7720501

Răng - Hàm - Mặt

B00

24.15

7

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

22.5

8

7720701

Y tế công cộng

B00

18

2.Điểm chuẩn năm 2018:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7720101

Y khoa

B00

22.75

2

7720110

Y học dự phòng

B00

19.5

3

7720115

Y học cổ truyền

B00

21

4

7720201

Dược học

B00

22

5

7720301

Điều dưỡng

B00

19.5

6

7720501

Răng - Hàm - Mặt

B00

22.5

7

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

20.5

8

7720701

Y tế công cộng

B00

17

3.Điểm chuẩn năm 2017:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7720101

Y khoa

B00

27

Điểm Toán: 9.2

2

7720110

Y học dự phòng

B00

23

Điểm Toán: 7.2

3

7720115

Y học cổ truyền

B00

25

Điểm Toán: 7.2

4

7720201

Dược học

B00

26.5

Điểm Toán: 8.4

5

7720301

Điều dưỡng

B00

22.75

 

6

7720501

Răng - Hàm - Mặt

B00

27

 

7

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

25

 

8

7720701

Y tế công cộng

B00

25