Danh sách câu hỏi
Có 25,984 câu hỏi trên 520 trang
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT GIÁ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
Năm
2010
2015
2021
Diện tích gieo trồng (triệu ha)
- Trong đó: Lúa
1,24
1,15
1,20
1,11
1,03
0,97
Sản lượng (triệu tấn)
-Trong đó: Lúa
7,2
6,8
7,2
6,7
6,3
6,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022)
a) Trong cơ cấu cây lương thực có hạt ở vùng Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2010 – 2021, diện tích và sản lượng lúa chiếm tỉ trọng bao nhiêu?
b) Nhận xét về cơ cấu diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của của vùng Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2010 – 2021. Giải thích sự thay đổi diện tích và sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Hồng.
Hãy sử dụng những dữ liệu sau để hoàn thành đoạn thông tin về vị thế của Thủ đô Hà Nội.
phát triển 13% lớn hàng đầu 41% đầu não
Thủ đô Hà Nội có vị thế đặc biệt quan trọng đối với vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước. Hà Nội là trung tâm (1)............ chính trị – hành chính quốc gia, là trung tâm (2)......... về kinh tế, văn hoá, khoa học, giáo dục, giao dịch quốc tế,...
Năm 2021, tổng sản phẩm của Hà Nội chiếm khoảng (3)........... GRDP toàn vùng Đồng bằng sông Hồng và khoảng (4)...................... GDP cả nước. Hà Nội thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và có trị giá xuất khẩu đứng (5).................... cả nước.
Hà Nội có sức lan toả, thúc đẩy vùng Đồng bằng sông Hồng, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và cả nước cùng phát triển. Trong tương lai, Hà Nội phấn đấu phát triển ngang tầm thủ đô các nước (6).............. trong khu vực.
h) Trung tâm du lịch lớn của vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. Hà Nội, Hạ Long, Bắc Ninh, Hưng Yên.
B. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long, Ninh Bình.
C. Hà Nội, Ninh Bình, Vĩnh Yên, Nam Định.
D. Thái Bình, Ninh Bình, Hà Nội, Hạ Long.
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GRDP (GIÁ HIỆN HÀNH) CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: %)
Năm
Cơ cấu GRDP
2010
2015
2021
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
26,5
22,6
19,1
Công nghiệp và xây dựng
28,0
34,5
41,4
Dịch vụ
39,9
37,5
34,5
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
5,6
5,4
5,0
(Nguồn: Niên giám thống kê các tỉnh năm 2011, 2016, 2022)
a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GRDP (giá hiện hành) của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2011 – 2021.
b) Nhận xét về cơ cấu GRDP (giá hiện hành) của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2011 – 2021.
Điền thông tin vào các vị trí còn khuyết cho phù các vị trí còn khuyết cho phù hợp về đặc điểm dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
a) Năm 2021, vùng có số dân là (1)........... triệu người, chiếm 13,1% số dân cả nước. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của vùng là (2)...........%.
b) Dân tộc thiểu số chiếm hơn (3).............% tổng số dân toàn vùng.
c) Dân cư chủ yếu sinh sống ở nông thôn, số dân nông thôn chiếm (4).......... số dân toàn vùng (năm 2021).
d) Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thành phần dân tộc (5)........... với các dân tộc như Kinh, Thái, Mường, Dao, HMông, Tày, Nùng,...
e) Sự phân bố dân tộc thay đổi theo hướng (6)......... nhưng vẫn có khu vực cư trú đặc trưng: Người Thái, Mường sống nhiều hơn ở khu vực (7).......; người Tày, Nùng,... sống nhiều hơn ở khu vực (8)..........
9) Mật độ dân số toàn vùng (9)...... so với trung bình cả nước (136 người/km2 năm 2021). Tuy nhiên, dân cư có sự phân bố khác nhau giữa các khu vực: Đông Bắc có mật độ dân số (10) ........... hơn Tây Bắc, các tỉnh ở khu vực (11)............ có mật độ dân số cao hơn các tỉnh khu vực miền núi.
h) Các đô thị có mật độ dân số tương đối (12)............