Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
A. Giới thiệu trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
- Tên trường: Đại học Công nghệ Vạn Xuân
- Tên tiếng Anh: Van Xuan University of Technology (VXUT)
- Mã trường: DVX
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 103, Nguyễn Sinh Cung, Cửa Lò, Nghệ An
- SĐT: 02383 956 561
- Email: tuyensinh@vxut.edu.vn
- Website: https://www.vxut.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhcnvanxuan/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá Năng lực của các cơ sở Giáo dục Đại học;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT
- Tổng điểm trung bình chung 3 môn kỳ 1 lớp 12 và 2 học kỳ lớp 11 thuộc tổ hợp xét tuyển ≥17 điểm.
- Tổng điểm trung bình chung 3 môn kỳ 2 lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12 thuộc tổ hợp xét tuyển ≥17 điểm.
- Tổng điểm trung bình chung 3 môn lớp 12 thuộc tổ hợp xét tuyển ≥17 điểm.
* Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển ≥15 điểm.
* Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá Năng lực của các cơ sở Giáo dục Đại học
- Trường sẽ thông báo cụ thể sau.
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
- Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
5. Học phí
- Mức học phí của trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân là: 456.000đ/ tín chỉ.
II. Các ngành tuyển sinh
|
TT
|
Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu | |
| Chuẩn Nhật | Đại học | ||||
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 A01 A16 D90 |
50 | 100 |
| 2 | Công nghệ sinh học | 7420201 | C08 B02 B00 D90 |
50 | 100 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A12 C01 D01 D90 |
50 | 100 |
| 4 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00 D78 D96 C15 |
50 | 100 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00 A01 D01 D90 |
50 | 100 |
| 6 | Tài chính – ngân hàng | 7340201 | A00 A01 D01 D90 |
40 | 80 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00 A01 D07 C01 |
40 | 80 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 D90 D78 A01 |
0 | 40 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân mới nhất: