Đề án tuyển sinh trường Đại học Tân Trào
Video giới thiệu trường Đại học Tân Trào
A. Giới thiệu trường Đại học Tân Trào
- Tên trường: Đại học Tân Trào
- Tên tiếng Anh: Tan Trao University (TTU)
- Mã trường: TQU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết đào tạo
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
+ Cơ sở 2: Tổ 10, Phường Ỷ La, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
+ Cơ sở 3: Xóm 10, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- SĐT: 02073.892.012
- Email: banbientap@daihoctantrao.edu.vn
- Website: http://daihoctantrao.edu.vn/
Facebook: www.facebook.com/TanTraoUniversity/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Trào năm 2026
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) |
|
|
| 2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non (hệ đại học) |
|
|
| 3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
|
|
| 4 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
|
|
| 5 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
|
|
| 6 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
|
| 7 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
|
| 8 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
|
|
| 9 |
7310101 |
Kinh tế |
|
|
| 10 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
|
|
| 11 |
7310201 |
Chính trị học |
|
|
| 12 |
7310401 |
Tâm lý học |
|
|
| 13 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 14 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 15 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 16 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
|
|
| 17 |
7620205 |
Lâm sinh |
|
|
| 18 |
7720201 |
Dược học |
|
|
| 19 |
7720301 |
Điều dưỡng |
|
|
| 20 |
7760101 |
Công tác xã hội |
|
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị DVDL và lữ hành |
|
|
| 22 |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
|
|
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) |
C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non (hệ đại học) |
C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00; D01; D09; C03; C04; X01 |
|
| 4 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; B00; A02; D01 |
|
| 5 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 |
|
| 6 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 |
|
| 7 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; A01; A02; B00; B01; B08 |
|
| 8 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 9 |
7310101 |
Kinh tế |
C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 |
|
| 10 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 |
|
| 11 |
7310201 |
Chính trị học |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 12 |
7310401 |
Tâm lý học |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 13 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01 |
|
| 14 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 |
|
| 15 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 |
|
| 16 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 |
|
| 17 |
7620205 |
Lâm sinh |
A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 |
|
| 18 |
7720201 |
Dược học |
A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 |
|
| 19 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 |
|
| 20 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị DVDL và lữ hành |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 22 |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
|
3
Điểm xét tốt nghiệp THPT
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT trước năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) |
C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non (hệ đại học) |
C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00; D01; D09; C03; C04; X01 |
|
| 4 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; B00; A02; D01 |
|
| 5 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 |
|
| 6 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 |
|
| 7 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; A01; A02; B00; B01; B08 |
|
| 8 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 9 |
7310101 |
Kinh tế |
C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 |
|
| 10 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 |
|
| 11 |
7310201 |
Chính trị học |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 12 |
7310401 |
Tâm lý học |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 13 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01 |
|
| 14 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 |
|
| 15 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 |
|
| 16 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 |
|
| 17 |
7620205 |
Lâm sinh |
A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 |
|
| 18 |
7720201 |
Dược học |
A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 |
|
| 19 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 |
|
| 20 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị DVDL và lữ hành |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 22 |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
|
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) |
C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non (hệ đại học) |
C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00; D01; D09; C03; C04; X01 |
|
| 4 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; B00; A02; D01 |
|
| 5 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 |
|
| 6 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 |
|
| 7 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; A01; A02; B00; B01; B08 |
|
| 8 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 9 |
7310101 |
Kinh tế |
C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 |
|
| 10 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 |
|
| 11 |
7310201 |
Chính trị học |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 12 |
7310401 |
Tâm lý học |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 13 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01 |
|
| 14 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 |
|
| 15 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 |
|
| 16 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 |
|
| 17 |
7620205 |
Lâm sinh |
A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 |
|
| 18 |
7720201 |
Dược học |
A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 |
|
| 19 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 |
|
| 20 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị DVDL và lữ hành |
C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
|
| 22 |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Tân Trào mới nhất: